Đề thi thực hành môn Cơ sở dữ liệu
- 페이지 수
- 1
- 형식
- 크기
- 209 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,263
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi thực hành môn Cơ sở dữ liệu
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 1 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Khoa Hệ Thống Thông Tin THI THỰC HÀNH – ĐỀ 12 Môn: CƠ SỞ DỮ LIỆU Ngày thi:…../……/2010 Thời gian: 60 phút (Sinh viên được phép sử dụng tài liệu) (đề thi gồm có 1 trang) Cho lược đồ quan hệ sau: NHANVIEN(MaNV, TenNV, MaVT, MaPB, Luong, NgayVL) PHONGBAN(MaPB, TenPB, Diachi,NgayTL, MaNV) VITRI(MaVT, Mota) MUCLUONG(MaML, Mucthap, Muccao) Dùng SQL Server thực hiện các công việc sau: 1. Viết các câu lệnh SQL tạo các quan hệ trên với các kiểu dữ liệu mô tả trong bảng sau (tạo các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại tương ứng): (3 điểm) Quan hệ Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải NHANVIEN MaNV Int Mã nhân viên TenNV varchar(30) Tên nhân viên MaVT Int Mã vị trí làm việc của nhân viên MaPB Int Mã phòng ban của nhân viên Luong Int Lương của nhân viên NgayVL smalldatetime Ngày vào làm của nhân viên PHONGBAN MaPB Int Mã phòng ban TenPB char(10) Tên phòng ban Diachi varchar(40) Địa chỉ phòng ban NgayTL smalldatetime Ngày thành lập của phòng ban. MaNV Int Mã nhân viên làm trưởng phòng VITRI MaVT int Mã vị trí của nhân viên trong công ty Mota varchar(30) Tên vị trí MUCLUONG MaML Int Mã mức lương Mucthap Int Giá trị mức lương thấp nhất Muccao Int Giá trị mức lương cao nhất 2. Cài đặt các ràng buộc toàn vẹn sau: a. Những nhân viên thuộc phòng ‘KT’ (Maphg) phải có mức lương từ 3.000.000 trở lên. (0.75 đ) b. Mỗi mã mức lương đều có giá trị MucThap bé hơn MucCao từ 500.000 đến 1.000.000 (0.75 đ) c. Lương (Luong) của mỗi nhân viên phải nằm trong khoảng giá trị (mức thấp, mức cao) của một mã mức lương nào đó. (1 đ) 3. Viết các câu lệnh SQL thực hiện các câu truy vấn sau: a. In ra danh sách các nhân viên (Manv, Hoten) của phòng ’NC’. (1.5 đ) b. Tìm họ tên nhân viên có vị trí là ’Truong Phong’ (Mota) của phòng ’KT’ (Maphg). (1.5 đ) c. Tìm tên phòng ban có 5 nhân viên có lương 2.000.000 trở lên. (1.5 đ) (------------ Hết ------------)
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Đề thi thực hành môn Cơ sở dữ liệu” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 1페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi thực hành môn Cơ sở dữ liệu
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Khoa Hệ Thống Thông Tin THI THỰC HÀNH – ĐỀ 12 Môn: CƠ SỞ DỮ LIỆU Ngày thi:…../……/2010 Thời gian: 60 phút (Sinh viên được phép sử dụng tài liệu) (đề thi gồm có 1 trang) Cho lược đồ quan hệ sau: NHANVIEN(MaNV, TenNV, MaVT, MaPB, Luong, NgayVL) PHONGBAN(MaPB, TenPB, Diachi,NgayTL, MaNV) VITRI(MaVT, Mota) MUCLUONG(MaML, Mucthap, Muccao) Dùng SQL Server thực hiện các công việc sau: 1. Viết các câu lệnh SQL tạo các quan hệ trên với các kiểu dữ liệu mô tả trong bảng sau (tạo các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại tương ứng): (3 điểm) Quan hệ Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải NHANVIEN MaNV Int Mã nhân viên TenNV varchar(30) Tên nhân viên MaVT Int Mã vị trí làm việc của nhân viên MaPB Int Mã phòng ban của nhân viên Luong Int Lương của nhân viên NgayVL smalldatetime Ngày vào làm của nhân viên PHONGBAN MaPB Int Mã phòng ban TenPB char(10) Tên phòng ban Diachi varchar(40) Địa chỉ phòng ban NgayTL smalldatetime Ngày thành lập của phòng ban. MaNV Int Mã nhân viên làm trưởng phòng VITRI MaVT int Mã vị trí của nhân viên trong công ty Mota varchar(30) Tên vị trí MUCLUONG MaML Int Mã mức lương Mucthap Int Giá trị mức lương thấp nhất Muccao Int Giá trị mức lương cao nhất 2. Cài đặt các ràng buộc toàn vẹn sau: a. Những nhân viên thuộc phòng ‘KT’ (Maphg) phải có mức lương từ 3.000.000 trở lên. (0.75 đ) b. Mỗi mã mức lương đều có giá trị MucThap bé hơn MucCao từ 500.000 đến 1.000.000 (0.75 đ) c. Lương (Luong) của mỗi nhân viên phải nằm trong khoảng giá trị (mức thấp, mức cao) của một mã mức lương nào đó. (1 đ) 3. Viết các câu lệnh SQL thực hiện các câu truy vấn sau: a. In ra danh sách các nhân viên (Manv, Hoten) của phòng ’NC’. (1.5 đ) b. Tìm họ tên nhân viên có vị trí là ’Truong Phong’ (Mota) của phòng ’KT’ (Maphg). (1.5 đ) c. Tìm tên phòng ban có 5 nhân viên có lương 2.000.000 trở lên. (1.5 đ) (------------ Hết ------------)
- 문서명
- Đề thi thực hành môn Cơ sở dữ liệu
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 1 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!