Đề thi môn Lập trình mạng 2014 - Khoa CNTT
- 페이지 수
- 7
- 형식
- 크기
- 394 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 2,373
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 16
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi môn Lập trình mạng 2014 - Khoa CNTT
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Mã đề: 01LTM/ĐH/2014 Trang 1 KHOA CÔNG NGHỆ CÔNG TIN BỘ MÔN LẬP TRÌNH ************ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN NĂM: 2014 HỌC PHẦN: LẬP TRÌNH MẠNG LỚP: ĐH11CNTT THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) Sinh viên chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu dưới đây: Câu 1: Thư viện liên kết động của Windows Socket có tên là: a. WinSock.DLL b. WinSock2.DLL c. WS2.DLL d. WS2_32.DL Câu 2: Để có thể sử dụng thư viện Windows Socket, tệp tiêu đề cần khai báo là: a. Winsock.h b. Winsock2.h c. Ws2_32.h d. Ws2.h Câu 3: Công cụ chuẩn đoán mạng dùng để hiển thị các kết nối hiện có trên máy tính là: a. Wireshark b. TCPView c. Netcat d. Tất cả Câu 4: Công cụ dùng để theo dõi tài nguyên sử dụng của máy tính trên hệ điều hành Windows là: a. Task Manager b. ResourceMonitor c. Wireshark d. a và b. Câu 5: Công cụ dùng để bắt các gói tin gửi ra và vào một giao diện mạng của máy tính là: a. Netcat b. Network Monitor c. Cain d. Cả ba đều sai. Câu 6: Công cụ đa năng, vừa có thể đóng vai trò client, vừa server, chạy trên giao thức TCP, UDP là: a. Netcat b. TCPDump c. Netstat d. Network Monitor Câu 7: Nếu cần phải viết một ứng dụng cần tính đáp ứng nhanh và chấp nhận sai sót. Giao thức lựa chọn sẽ là a. TCP b. IP c. ICMP d. UDP ĐỀ SỐ: 01 Mã đề: 01LTM/ĐH/2014 Trang 2 Câu 8: Dịch vụ phân giải tên miền chạy ở tầng nào trong các tầng sau đây: a. Application b. Transport c. Internetwork d. Datalink Câu 9: Giao thức nào được sử dụng để chia sẻ một địa chỉ toàn cục cho một nhóm các máy tính trong mạng LAN. a. VLAN b. MAC c. NAT d. Không đáp án nào đúng Câu 10: Trong một mạng máy tính được chia sẻ chung một địa chỉ IP toàn cục. Thiết lập nào sau đây sẽ cho phép một máy tính từ Internet chủ động kết nối đến một máy chủ trong mạng. a. DMZ b. Virtual Server c. Port Forwarding d. Cả ba phương án trên. Câu 11: Công cụ nào sử dụng để kiểm tra hoạt động của một máy chủ phân giải tên miền? a. Ping b. Nslookup c. Netstat d. Ipconfig Câu 12: Nếu cần phát triển thêm trình điều khiển cho một loại thiết bị mới. Ứng dụng sẽ phải viết ở tầng nào của Windows Socket a. Application b. Provider c. Transport Protocol d. Không tầng nào đúng Câu 13: Nếu cần phải thiết kế một giao thức mới, ứng dụng sẽ phải tích hợp vào tầng nào của Windows Socket API a. Application b. Provider c. Transport Protocol d. Không tầng nào đúng. Câu 14: Trình điều khiển cho một thiết bị mạng sẽ được chạy ở chế độ: a. User Mode b. Kernel Mode c. System Mode d. Không phương án nào đúng. Câu 15: Biên của thông điệp trong các giao thức hướng dòng có được bảo toàn hay không? a. Có b. Không c. Tùy từng trường hợp, nếu được tổ chức hợp lý. Câu 16: Hàm nào sau đây thực hiện công việc khởi tạo Windows Socket a. WSStartup b. WinsockStartup c. SocketStartup d. WSAStartup Mã đề: 01LTM/ĐH/2014 Trang 3 Câu 17: WSADATA là cấu trúc dùng để. a. Truyền thông tin về phiên bản WinSock mà ứng dụng muốn khởi tạo. b. Nhận thông tin về phiên bản WinSock có trên hệ thống. c. Cả a, b đều sai. d. Cả a, b đều đúng. Câu 18: Hàm nào sau đây sử dụng để giải phóng Windows Socket API. a. WSACleanup b. WSCleanup c. Cleanup d. Phương án khác:… Câu 19: Để lấy mã lỗi của thao tác ngay trước đó. Hàm nào sau đây sẽ được sử dụng a. GetLastError b. WSAGetError c. WSAGetLastError d. WSALastError Câu 20: Đoạn chương trình sau thực hiện kết nối đến một server, điền vào vị trí <A>, <B>, <C> các lệnh còn thiếu. ret = connect(s, (sockaddr*)&serverAddr,sizeof(serverAddr)); if (ret ==SOCKET_ERROR) { printf(“Loi ket noi: %d”, <A>); <B>; <C>; }; a. <A>: GetLastError, <B>: closesocket (s), <C>: WSACleanup(). b. <A>: WSAGetLastError(), <B> close(s), <C>: Cleanup(). c. <A>: WSALastError(), <B>: closesocket(s), <C>: để trống. d. Không phương án nào đúng. Câu 21: Trong Windows Socket, với các hàm không có tiền tố WSA thì mã lỗi trả về là 0 có nghĩa là: a. Thành công. b. Thất bại. c. Tùy trường hợp. d. Đáp án khác. Câu 22: Lệnh nào sau đây dùng để tạo một socket TCP a. socket(AF_INET,SOCK_STREAM,IPPROTO_TCP). b. socket(AF_INET,SOCK_DGRAM,IPROTO
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Đề thi môn Lập trình mạng 2014 - Khoa CNTT” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 7페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi môn Lập trình mạng 2014 - Khoa CNTT
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Mã đề: 01LTM/ĐH/2014 Trang 1 KHOA CÔNG NGHỆ CÔNG TIN BỘ MÔN LẬP TRÌNH ************ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN NĂM: 2014 HỌC PHẦN: LẬP TRÌNH MẠNG LỚP: ĐH11CNTT THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) Sinh viên chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu dưới đây: Câu 1: Thư viện liên kết động của Windows Socket có tên là: a. WinSock.DLL b. WinSock2.DLL c. WS2.DLL d. WS2_32.DL Câu 2: Để có thể sử dụng thư viện Windows Socket, tệp tiêu đề cần khai báo là: a. Winsock.h b. Winsock2.h c. Ws2_32.h d. Ws2.h Câu 3: Công cụ chuẩn đoán mạng dùng để hiển thị các kết nối hiện có trên máy tính là: a. Wireshark b. TCPView c. Netcat d. Tất cả Câu 4: Công cụ dùng để theo dõi tài nguyên sử dụng của máy tính trên hệ điều hành Windows là: a. Task Manager b. ResourceMonitor c. Wireshark d. a và b. Câu 5: Công cụ dùng để bắt các gói tin gửi ra và vào một giao diện mạng của máy tính là: a. Netcat b. Network Monitor c. Cain d. Cả ba đều sai. Câu 6: Công cụ đa năng, vừa có thể đóng vai trò client, vừa server, chạy trên giao thức TCP, UDP là: a. Netcat b. TCPDump c. Netstat d. Network Monitor Câu 7: Nếu cần phải viết một ứng dụng cần tính đáp ứng nhanh và chấp nhận sai sót. Giao thức lựa chọn sẽ là a. TCP b. IP c. ICMP d. UDP ĐỀ SỐ: 01 Mã đề: 01LTM/ĐH/2014 Trang 2 Câu 8: Dịch vụ phân giải tên miền chạy ở tầng nào trong các tầng sau đây: a. Application b. Transport c. Internetwork d. Datalink Câu 9: Giao thức nào được sử dụng để chia sẻ một địa chỉ toàn cục cho một nhóm các máy tính trong mạng LAN. a. VLAN b. MAC c. NAT d. Không đáp án nào đúng Câu 10: Trong một mạng máy tính được chia sẻ chung một địa chỉ IP toàn cục. Thiết lập nào sau đây sẽ cho phép một máy tính từ Internet chủ động kết nối đến một máy chủ trong mạng. a. DMZ b. Virtual Server c. Port Forwarding d. Cả ba phương án trên. Câu 11: Công cụ nào sử dụng để kiểm tra hoạt động của một máy chủ phân giải tên miền? a. Ping b. Nslookup c. Netstat d. Ipconfig Câu 12: Nếu cần phát triển thêm trình điều khiển cho một loại thiết bị mới. Ứng dụng sẽ phải viết ở tầng nào của Windows Socket a. Application b. Provider c. Transport Protocol d. Không tầng nào đúng Câu 13: Nếu cần phải thiết kế một giao thức mới, ứng dụng sẽ phải tích hợp vào tầng nào của Windows Socket API a. Application b. Provider c. Transport Protocol d. Không tầng nào đúng. Câu 14: Trình điều khiển cho một thiết bị mạng sẽ được chạy ở chế độ: a. User Mode b. Kernel Mode c. System Mode d. Không phương án nào đúng. Câu 15: Biên của thông điệp trong các giao thức hướng dòng có được bảo toàn hay không? a. Có b. Không c. Tùy từng trường hợp, nếu được tổ chức hợp lý. Câu 16: Hàm nào sau đây thực hiện công việc khởi tạo Windows Socket a. WSStartup b. WinsockStartup c. SocketStartup d. WSAStartup Mã đề: 01LTM/ĐH/2014 Trang 3 Câu 17: WSADATA là cấu trúc dùng để. a. Truyền thông tin về phiên bản WinSock mà ứng dụng muốn khởi tạo. b. Nhận thông tin về phiên bản WinSock có trên hệ thống. c. Cả a, b đều sai. d. Cả a, b đều đúng. Câu 18: Hàm nào sau đây sử dụng để giải phóng Windows Socket API. a. WSACleanup b. WSCleanup c. Cleanup d. Phương án khác:… Câu 19: Để lấy mã lỗi của thao tác ngay trước đó. Hàm nào sau đây sẽ được sử dụng a. GetLastError b. WSAGetError c. WSAGetLastError d. WSALastError Câu 20: Đoạn chương trình sau thực hiện kết nối đến một server, điền vào vị trí <A>, <B>, <C> các lệnh còn thiếu. ret = connect(s, (sockaddr*)&serverAddr,sizeof(serverAddr)); if (ret ==SOCKET_ERROR) { printf(“Loi ket noi: %d”, <A>); <B>; <C>; }; a. <A>: GetLastError, <B>: closesocket (s), <C>: WSACleanup(). b. <A>: WSAGetLastError(), <B> close(s), <C>: Cleanup(). c. <A>: WSALastError(), <B>: closesocket(s), <C>: để trống. d. Không phương án nào đúng. Câu 21: Trong Windows Socket, với các hàm không có tiền tố WSA thì mã lỗi trả về là 0 có nghĩa là: a. Thành công. b. Thất bại. c. Tùy trường hợp. d. Đáp án khác. Câu 22: Lệnh nào sau đây dùng để tạo một socket TCP a. socket(AF_INET,SOCK_STREAM,IPPROTO_TCP). b. socket(AF_INET,SOCK_DGRAM,IPROTO
- 문서명
- Đề thi môn Lập trình mạng 2014 - Khoa CNTT
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!