Đề thi mẫu đặc tả hình thức HK2 - 2012 - 2013
- 페이지 수
- 9
- 형식
- DOC
- 크기
- 1 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 906
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi mẫu đặc tả hình thức HK2 - 2012 - 2013
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 9 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy chọn MỘT câu trả lời đúng nhất (A, B, C hoặc D) cho mỗi câu hỏi, ghi kết quả vào bảng dưới đây: Hướng dẫn trả lời: Chọn A: A B C D Bỏ A, chọn C: A B C D Bỏ C, chọn D: A B C D Bỏ D, chọn lại A: A B C D Câu Câu Câu Câu 1 A B C D 11 A B C D 21 A B C D 31 A B C D 2 A B C D 12 A B C D 22 A B C D 32 A B C D 3 A B C D 13 A B C D 23 A B C D 33 A B C D 4 A B C D 14 A B C D 24 A B C D 34 A B C D 5 A B C D 15 A B C D 25 A B C D 35 A B C D 6 A B C D 16 A B C D 26 A B C D 7 A B C D 17 A B C D 27 A B C D 8 A B C D 18 A B C D 28 A B C D 9 A B C D 19 A B C D 29 A B C D 10 A B C D 20 A B C D 30 A B C D 1. Cú pháp khai báo phiên bản của tài liệu XML? a) </xml version="1.0"/> b) <?xml version="1.0"/> c) <?xml version="1.0"?> d) <xml version="1.0"/> 2. Cú pháp để chèn một nội dung ghi chú vào tài liệu XML? a) /*This is a comment*/ b) <?--This is a comment--> c) <!--This is a comment--> d) Tất cả đều đúng 3. Ký tự nào không được sử dụng như một tham chiếu thực thể trong XML? Một tham chiếu thực thể là một ký hiệu đại diện cho thực thể đó. Nó bao gồm tên của thực thể với dấu ("&") đứng trước và một dấu chấm phảy (";") đứng sau. XML có năm thực thể đã được khai báo trước: & (&) < (<) > (>) ' (') " (") a) < b) & c) " d) $ 4. Một phần tử rỗng trong XML được định nghĩa như thế nào? a) </sample/> b) <sample /sample> c) </sample> d) <sample/> 5. Phát biểu nào sau đây là đúng? a) Các thẻ trong tài liệu XML không phân biệt chữ hoa chữ thường. S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Facebook: @ www.facebook.com/ b) Các tài liệu XML đều phải có một nút gốc. c) Mọi thẻ trong tài liệu XML đều phải có thẻ đóng tương ứng. d) Tất cả các phát biểu trên đều đúng. 6. Cú pháp nào sau đây là hợp khuôn dạng (well-formed)? a) <Artist name="Maria" last name="Carey"></Artist> b) <Artist name="Maria">Carey</artist> c) <Artist fullname="Maria Carey"/> d) Cả 3 câu trên đều đúng 7. Trong một tài liệu XML, tên thẻ nào sau đây là hợp lệ? a) <Note> b) < you+me> c) <1dollar> d) Câu a và b đúng 8. Để biểu diễn phép toán so sánh “a>b” trong 1 tài liệu XML, thay vì viết: <operator compare = “a > b”> Chúng ta có thể viết: a) <operator compare = “a < b”> b) <operator compare = “a > b”> c) <operator compare = “a & b”> d) <operator compare = “a ' b”> 9. Cho khai báo CSS như sau: CITATION#C1 { font-weight: bold } Khi đó C1 là tên của một: a) CLASS b) ID c) ELEMENT d) Tất cả đều sai 10.Cú pháp để chèn một nội dung ghi chú vào tài liệu CSS? a) /*This is a comment*/ c) <!--This is a comment--> b) <?--This is a comment--> d) Tất cả đều đúng 11.Từ khóa @import trong CSS được dùng để: a) Đưa nội dung một tập tin CSS vào tài liệu XML. b) Đưa nội dung một tập tin CSS vào tập tin HTML. c) Đưa nội dung một tập tin CSS vào một tập tin CSS khác. d) Đưa nội dung một tài liệu XML vào một tập tin CSS. 12.Trong các luật sau của CSS, luật nào có độ ưu tiên cao nhất? a) Reader rule có đánh dấu !important b) Author rule có đánh dấu !important c) Reader rule không đánh dấu !important d) Author rule không đánh dấu !important 13.PCDATA có nghĩa là: a) private character data b) public character data c) parsed character data d) parsed and compiled data 14.Để trình thông dịch XML bỏ qua một phần nào đó trong tài liệu, ta dùng cú pháp: a) <CDATA> Text to be ignored </CDATA> b) <![CDATA[ Text to be ignored ]]> c) <PCDATA> Text to be ignored </PCDATA> d) <xml:CDATA[ Text to be ignored ]> 15.Cú pháp để khai báo một DTD nội (DTD nằm ngay trong tài liệu XML): a) <DOCTYPE root-element [element-declarations]> b) <DOCTYPE root-element (element-declarations)> c) <!DOCTYPE [element-declarations]> d) <!DOCTYPE root-element [element-declarations]> 16.Tên nào sau đây không phải là 1 kiểu dữ liệu của thuộc tính trong DTD? a) CDATA b) IDREFS c) MNTOKEN (ko có MNTOLEN, chỉ có NMTOKEN) d) NOTATION 17.Cho khai báo DTD như sau: S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Đề thi mẫu đặc tả hình thức HK2 - 2012 - 2013” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 9페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi mẫu đặc tả hình thức HK2 - 2012 - 2013
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy chọn MỘT câu trả lời đúng nhất (A, B, C hoặc D) cho mỗi câu hỏi, ghi kết quả vào bảng dưới đây: Hướng dẫn trả lời: Chọn A: A B C D Bỏ A, chọn C: A B C D Bỏ C, chọn D: A B C D Bỏ D, chọn lại A: A B C D Câu Câu Câu Câu 1 A B C D 11 A B C D 21 A B C D 31 A B C D 2 A B C D 12 A B C D 22 A B C D 32 A B C D 3 A B C D 13 A B C D 23 A B C D 33 A B C D 4 A B C D 14 A B C D 24 A B C D 34 A B C D 5 A B C D 15 A B C D 25 A B C D 35 A B C D 6 A B C D 16 A B C D 26 A B C D 7 A B C D 17 A B C D 27 A B C D 8 A B C D 18 A B C D 28 A B C D 9 A B C D 19 A B C D 29 A B C D 10 A B C D 20 A B C D 30 A B C D 1. Cú pháp khai báo phiên bản của tài liệu XML? a) </xml version="1.0"/> b) <?xml version="1.0"/> c) <?xml version="1.0"?> d) <xml version="1.0"/> 2. Cú pháp để chèn một nội dung ghi chú vào tài liệu XML? a) /*This is a comment*/ b) <?--This is a comment--> c) <!--This is a comment--> d) Tất cả đều đúng 3. Ký tự nào không được sử dụng như một tham chiếu thực thể trong XML? Một tham chiếu thực thể là một ký hiệu đại diện cho thực thể đó. Nó bao gồm tên của thực thể với dấu ("&") đứng trước và một dấu chấm phảy (";") đứng sau. XML có năm thực thể đã được khai báo trước: & (&) < (<) > (>) ' (') " (") a) < b) & c) " d) $ 4. Một phần tử rỗng trong XML được định nghĩa như thế nào? a) </sample/> b) <sample /sample> c) </sample> d) <sample/> 5. Phát biểu nào sau đây là đúng? a) Các thẻ trong tài liệu XML không phân biệt chữ hoa chữ thường. S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Facebook: @ www.facebook.com/ b) Các tài liệu XML đều phải có một nút gốc. c) Mọi thẻ trong tài liệu XML đều phải có thẻ đóng tương ứng. d) Tất cả các phát biểu trên đều đúng. 6. Cú pháp nào sau đây là hợp khuôn dạng (well-formed)? a) <Artist name="Maria" last name="Carey"></Artist> b) <Artist name="Maria">Carey</artist> c) <Artist fullname="Maria Carey"/> d) Cả 3 câu trên đều đúng 7. Trong một tài liệu XML, tên thẻ nào sau đây là hợp lệ? a) <Note> b) < you+me> c) <1dollar> d) Câu a và b đúng 8. Để biểu diễn phép toán so sánh “a>b” trong 1 tài liệu XML, thay vì viết: <operator compare = “a > b”> Chúng ta có thể viết: a) <operator compare = “a < b”> b) <operator compare = “a > b”> c) <operator compare = “a & b”> d) <operator compare = “a ' b”> 9. Cho khai báo CSS như sau: CITATION#C1 { font-weight: bold } Khi đó C1 là tên của một: a) CLASS b) ID c) ELEMENT d) Tất cả đều sai 10.Cú pháp để chèn một nội dung ghi chú vào tài liệu CSS? a) /*This is a comment*/ c) <!--This is a comment--> b) <?--This is a comment--> d) Tất cả đều đúng 11.Từ khóa @import trong CSS được dùng để: a) Đưa nội dung một tập tin CSS vào tài liệu XML. b) Đưa nội dung một tập tin CSS vào tập tin HTML. c) Đưa nội dung một tập tin CSS vào một tập tin CSS khác. d) Đưa nội dung một tài liệu XML vào một tập tin CSS. 12.Trong các luật sau của CSS, luật nào có độ ưu tiên cao nhất? a) Reader rule có đánh dấu !important b) Author rule có đánh dấu !important c) Reader rule không đánh dấu !important d) Author rule không đánh dấu !important 13.PCDATA có nghĩa là: a) private character data b) public character data c) parsed character data d) parsed and compiled data 14.Để trình thông dịch XML bỏ qua một phần nào đó trong tài liệu, ta dùng cú pháp: a) <CDATA> Text to be ignored </CDATA> b) <![CDATA[ Text to be ignored ]]> c) <PCDATA> Text to be ignored </PCDATA> d) <xml:CDATA[ Text to be ignored ]> 15.Cú pháp để khai báo một DTD nội (DTD nằm ngay trong tài liệu XML): a) <DOCTYPE root-element [element-declarations]> b) <DOCTYPE root-element (element-declarations)> c) <!DOCTYPE [element-declarations]> d) <!DOCTYPE root-element [element-declarations]> 16.Tên nào sau đây không phải là 1 kiểu dữ liệu của thuộc tính trong DTD? a) CDATA b) IDREFS c) MNTOKEN (ko có MNTOLEN, chỉ có NMTOKEN) d) NOTATION 17.Cho khai báo DTD như sau: S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2
- 문서명
- Đề thi mẫu đặc tả hình thức HK2 - 2012 - 2013
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 9 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!