Đề Thi Kinh Tế Vĩ Mô (Có đáp án)
- 페이지 수
- 4
- 형식
- 크기
- 116 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 780
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề Thi Kinh Tế Vĩ Mô (Có đáp án)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 4 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Mã đề thi 122 – trang 1/ 4 ĐỀ THI MẨU 01 Câu 1: Giả sử đầu tư hoàn toàn không nhạy cảm với lãi suất khi đó: A. Lãi suất không thể giảm bởi sự tác động của chính sách tài khoá và chính sách tiền tệ B. Nền kinh tế không thể bị tác động bởi chính sách tài khoá hoặc chính sách tiền tệ C. Chính sách tài khoá sẽ rất hiệu quả trong việc kiểm soát tổng cầu D. Chính sách tài khoá hoàn toàn không có hiệu quả trong việc kiểm soát tổng cầu Câu 2: Khi mức giá giảm, đường cầu tiền sẽ chuyển dịch về A. bên phải làm cho lãi suất giảm xuống. B. bên phải làm cho lãi suất tăng lên. C. bên trái làm cho lãi suất tăng lên. D. bên trái làm cho lãi suất giảm xuống. Câu 3: Chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng sẽ làm cho: A. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải C. Người tiêu dùng và doanhnghiệp chi tiêu ít hơn D. Sản lượng được sản xuất ra có xu hướng giảm Câu 4: Giả sử chính phủ muốn kích thích đầu tư nhưng hầu như không thay đổi thu nhập, theo bạn chính phủ cần sử dụng chính sách nào? A. Giảm chi tiêu của chính phủ kèm với chính sách tiền tệ mở rộng B. Giảm thuế đi kèm với chính sách tiền tệ thắt chặt C. Trợ cấp cho đầu tư đi kèm với chính sách tiền tệ mở rộng D. Giảm thuế thu nhập đi kèm với chính sách tài khoá mở rộng Câu 5: Một lý do làm cho đường tổng cung có độ dốc dương là: A. Nhu cầu của các tác nhân trong nền kinh tế tăng khi mặt bằng giá cả tăng B. Các doanh nghiệp sẽ bán được nhiều sản phẩm hơn khi giá cả tăng C. Lợi nhuận của các doanh nghiệp tăng thúc đẩy các doanh nghiệp sản xuất nhiều hơn D. Các hãng kinh doanh sẽ có xu hướng tăng sản lượng khi giá cả tăng Câu 6: Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi thì A. mức cầu về tiền tăng lên B. lãi suất cân bằng tăng lên C. lãi suất cân bằng giảm xuống D. lãi suất cân bằng không đổi Câu 7: Trong mô hình tổng cung tổng cầu, đường tổng cung dịch chuyển sang trái là do: A. Chính phủ tăng thuế. B. Gía các yếu tố sản xuất tăng lên. C. Năng lực sản xuất của quốc gia tăng lên. D. Các câu trên đều sai. Câu 8: Số nhân tiền tổng hợp phản ánh: A. Lượng tiền giao dịch của nền kinh tế có được từ 1 đơn vị tiền cơ sở B. Lượng tiền giao dịch của nền kinh tế có được từ 1 đơn vị tiền ký gởi C. Cả (a) và (b) đều đúng D. Cả (a) và (b) đều sai Câu 9: Giá trị sản lượng của một hãng trừ đi chi phí về các sản phẩm trung gian được gọi là: A. Sản xuất gián tiếp B. Lợi nhuận ròng C. Xuất khẩu ròng D. Giá trị gia tăng Câu 10: Đường thể hiện sự phối hợp sản lượng thực tế và lãi suất mà tại đó tổng chi tiêu dự kiến bằng sản lượng thực tế được gọi là : A. Đường LM B. Đường cầu về đầu tư C. Đường IS D. Đường tổng cầu Câu 11: Giả sử rằng GDP là 4800, tiêu dùng là 3400, xuất khẩu ròng là 120, tiết kiệm là 400 và mua hàng hoá của chính phủ là 1200, khi đó: A. Đầu tư là 80 B. Thu nhập có thể sử dụng là 3800 C. Thu nhập khả dụng sẽ là 3800, đầu tư là 80, thâm hụt ngân sách là 200 D. Thâm hụt ngân sách là 200 Câu 12: Tại các điểm nằm phía trên và bên phải của đường IS, điều nào dưới đây là đúng: A. Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cung về hàng hoá B. Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cầu về hàng hoá C. Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế, do đó có sự dư cung về hàng hoá D. Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế do đó có sự dư cầu về hàng hoá Mã đề thi 122 – trang 2/ 4 Câu 13: Cho một nền kinh tế không có khu vực chính phủ và thương mại quốc tế với những số liệu dưới đây, GDP thực tế năm hiện hành là bao nhiêu? Chỉ tiêu Giá (ngàn đồng) Lượng Năm cơ sở Năm hiện hành Năm cơ sở Năm hiện hành Hàng hóa tiêu dùng 1,00 2,10 70000 75000 Hàng hóa đầu tư 1,00 1,80 25000 18000 A. 93000 B. 95000 C. 189900 D. 192000 Câu 14: Trong mô hình IS – LM, khi chính phủ áp dụng đồng thời chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thắt chặt thì: A. Sản lượng chắc chắn tăng B. Lãi suất chắc chắn tăng C. Cả (a) và (b) đúng D. Câu (a) và (b) sai Câu 15: Xu hướng tiết kiệm cận biên cộng với: A. Xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 0 B. Xu hướng tiêu dùng
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề Thi Kinh Tế Vĩ Mô (Có đáp án)” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 4페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề Thi Kinh Tế Vĩ Mô (Có đáp án)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Mã đề thi 122 – trang 1/ 4 ĐỀ THI MẨU 01 Câu 1: Giả sử đầu tư hoàn toàn không nhạy cảm với lãi suất khi đó: A. Lãi suất không thể giảm bởi sự tác động của chính sách tài khoá và chính sách tiền tệ B. Nền kinh tế không thể bị tác động bởi chính sách tài khoá hoặc chính sách tiền tệ C. Chính sách tài khoá sẽ rất hiệu quả trong việc kiểm soát tổng cầu D. Chính sách tài khoá hoàn toàn không có hiệu quả trong việc kiểm soát tổng cầu Câu 2: Khi mức giá giảm, đường cầu tiền sẽ chuyển dịch về A. bên phải làm cho lãi suất giảm xuống. B. bên phải làm cho lãi suất tăng lên. C. bên trái làm cho lãi suất tăng lên. D. bên trái làm cho lãi suất giảm xuống. Câu 3: Chính sách tài khoá và tiền tệ mở rộng sẽ làm cho: A. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái B. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải C. Người tiêu dùng và doanhnghiệp chi tiêu ít hơn D. Sản lượng được sản xuất ra có xu hướng giảm Câu 4: Giả sử chính phủ muốn kích thích đầu tư nhưng hầu như không thay đổi thu nhập, theo bạn chính phủ cần sử dụng chính sách nào? A. Giảm chi tiêu của chính phủ kèm với chính sách tiền tệ mở rộng B. Giảm thuế đi kèm với chính sách tiền tệ thắt chặt C. Trợ cấp cho đầu tư đi kèm với chính sách tiền tệ mở rộng D. Giảm thuế thu nhập đi kèm với chính sách tài khoá mở rộng Câu 5: Một lý do làm cho đường tổng cung có độ dốc dương là: A. Nhu cầu của các tác nhân trong nền kinh tế tăng khi mặt bằng giá cả tăng B. Các doanh nghiệp sẽ bán được nhiều sản phẩm hơn khi giá cả tăng C. Lợi nhuận của các doanh nghiệp tăng thúc đẩy các doanh nghiệp sản xuất nhiều hơn D. Các hãng kinh doanh sẽ có xu hướng tăng sản lượng khi giá cả tăng Câu 6: Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi thì A. mức cầu về tiền tăng lên B. lãi suất cân bằng tăng lên C. lãi suất cân bằng giảm xuống D. lãi suất cân bằng không đổi Câu 7: Trong mô hình tổng cung tổng cầu, đường tổng cung dịch chuyển sang trái là do: A. Chính phủ tăng thuế. B. Gía các yếu tố sản xuất tăng lên. C. Năng lực sản xuất của quốc gia tăng lên. D. Các câu trên đều sai. Câu 8: Số nhân tiền tổng hợp phản ánh: A. Lượng tiền giao dịch của nền kinh tế có được từ 1 đơn vị tiền cơ sở B. Lượng tiền giao dịch của nền kinh tế có được từ 1 đơn vị tiền ký gởi C. Cả (a) và (b) đều đúng D. Cả (a) và (b) đều sai Câu 9: Giá trị sản lượng của một hãng trừ đi chi phí về các sản phẩm trung gian được gọi là: A. Sản xuất gián tiếp B. Lợi nhuận ròng C. Xuất khẩu ròng D. Giá trị gia tăng Câu 10: Đường thể hiện sự phối hợp sản lượng thực tế và lãi suất mà tại đó tổng chi tiêu dự kiến bằng sản lượng thực tế được gọi là : A. Đường LM B. Đường cầu về đầu tư C. Đường IS D. Đường tổng cầu Câu 11: Giả sử rằng GDP là 4800, tiêu dùng là 3400, xuất khẩu ròng là 120, tiết kiệm là 400 và mua hàng hoá của chính phủ là 1200, khi đó: A. Đầu tư là 80 B. Thu nhập có thể sử dụng là 3800 C. Thu nhập khả dụng sẽ là 3800, đầu tư là 80, thâm hụt ngân sách là 200 D. Thâm hụt ngân sách là 200 Câu 12: Tại các điểm nằm phía trên và bên phải của đường IS, điều nào dưới đây là đúng: A. Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cung về hàng hoá B. Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cầu về hàng hoá C. Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế, do đó có sự dư cung về hàng hoá D. Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế do đó có sự dư cầu về hàng hoá Mã đề thi 122 – trang 2/ 4 Câu 13: Cho một nền kinh tế không có khu vực chính phủ và thương mại quốc tế với những số liệu dưới đây, GDP thực tế năm hiện hành là bao nhiêu? Chỉ tiêu Giá (ngàn đồng) Lượng Năm cơ sở Năm hiện hành Năm cơ sở Năm hiện hành Hàng hóa tiêu dùng 1,00 2,10 70000 75000 Hàng hóa đầu tư 1,00 1,80 25000 18000 A. 93000 B. 95000 C. 189900 D. 192000 Câu 14: Trong mô hình IS – LM, khi chính phủ áp dụng đồng thời chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thắt chặt thì: A. Sản lượng chắc chắn tăng B. Lãi suất chắc chắn tăng C. Cả (a) và (b) đúng D. Câu (a) và (b) sai Câu 15: Xu hướng tiết kiệm cận biên cộng với: A. Xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 0 B. Xu hướng tiêu dùng
- 문서명
- Đề Thi Kinh Tế Vĩ Mô (Có đáp án)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 4 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!