Đề thi - Kế toán quản trị 2 (Có đáp án) - NEU Hệ từ xa
- 페이지 수
- 5
- 형식
- DOC
- 크기
- 225 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,431
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi - Kế toán quản trị 2 (Có đáp án) - NEU Hệ từ xa
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Đề số 01 (Thời gian làm bài: 90 phút) Phần 1 – Câu hỏi trắc nghiệm (5 điểm) 1.Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá hiệu quả của trung tâm đầu tư: A. ROS B. ROI C. ROA D. ROE 2. Lợi nhuận bộ phận trong BCKQKD bộ phận của Công ty được xác định bằng: A. Doanh thu – Biến phí. B. Doanh thu – Định phí bộ phận. C. Lợi nhuận góp – Định phí bộ phận. D. Lợi nhuận góp – Biến phí. 3. Lợi nhuận góp trong BCKQKD bộ phận được xác định bằng: A. Doanh thu – Biến phí. B. Doanh thu – Định phí bộ phận. C. Lợi nhuận góp – Định phí bộ phận. D. Lợi nhuận góp – Biến phí. 4. Giả thiết không có sản phẩm tồn kho đầu kỳ, khi số lượng sản phẩm sản xuất bằng số lượng sản phẩm tiêu thụ, thì: A. Lợi nhuận phương pháp toàn bộ = lợi nhuận phương pháp trực tiếp. B. Lợi nhuận phương pháp toàn bộ > lợi nhuận phương pháp trực tiếp. C. Lợi nhuận phương pháp toàn bộ < lợi nhuận phương pháp trực tiếp. D. Lợi nhuận phương pháp toàn bộ = 0. 5. Nhân tố nào ảnh hưởng đến quyết định định giá bán sản phẩm trong DN. ? A. Chính sách thuế của Chính phủ. B. Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương. C. Chi phí của sản phẩm. D. Tất cả các đáp án trên.. 6. Chi phí nền của giá bán sản phẩm hàng loạt theo phương pháp toàn bộ bao gồm: A. Biến phí sản xuất và định phí ngoài sản xuất. B. Biến phí sản xuất và định phí sản xuất. C. Biến phí sản xuất và biến phí bán hàng. D. Biến phí sản xuất và định phí bán hàng. 7. Chi phí tăng thêm của giá bán sản phẩm hàng loạt theo phương pháp toàn bộ là: A. Số tiền tăng thêm tính trên tổng chi phí sản xuất. B. Số tiền tăng thêm tính trên tổng biến phí sản xuất. C. Số tiền tăng thêm tính trên tổng định sản xuất. D. Số tiền tăng thêm tính trên tổng chi phí ngoài. 8. Một bộ phận kinh doanh thuộc một tổ chức hoạt động nếu tiếp tục duy trì khi: A. Lợi nhuận góp > 0 B. Lợi nhuận bộ phận > 0 C. Doanh thu > Chi phí biến đổi D. Doanh thu > Chi phí biến đổi bộ phận 9. Chi phí tăng thêm của giá bán sản phẩm hàng loạt theo phương pháp trực tiếp là: A. Số tiền tăng thêm tính trên tổng chi phí sản xuất. B. Số tiền tăng thêm tính trên tổng biến phí sản xuất. C. Số tiền tăng thêm tính trên tổng định sản xuất. D. Số tiền tăng thêm tính trên tổng biến phí. 10.Đâu là nhân tố bên trong của doanh nghiệp ảnh hưởng đến quyết định định giá bán sản phẩm. ? A. Chính sách thuế của Chính phủ. B. Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương. C. Chi phí sản xuất của sản phẩm. D. Tính cạnh tranh của các sản phẩm cùng loại trên thị trường. Phần 2 – Bài tập (5 điểm) Công ty Hoàng Sơn chuyên sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A. Thông tin về doanh thu chi phí sản xuất sản phẩm A như sau (đơn vị tính: nghìn đồng): • Giá bán đơn vị sản phẩm: 150 • Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và nhân công trực tiếp đơn vị sản phẩm: 80 • Chi phí sản xuất chung biến đổi đơn vị sản phẩm: 20 • Tổng chi phí sản xuất chung cố định: 60.000. Các chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp là hoàn toàn cố định: 30.000. Hiện tại công ty mới sản xuất và tiêu thụ được 3.000 SP, tương đương mức 75% công suất thiết kế. Yêu cầu: 1. Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo mức độ hoạt động tại mức độ tiêu thụ 3.000 SP. 2. Xác định mức sản lượng hòa vốn, doanh thu hòa vốn, sản lượng an toàn, doanh thu an toàn? 3. Nếu công ty Tú Anh muốn mua 900 sản phẩm A chỉ với giá 140/sản phẩm thì công ty Hoàng Sơn có nên chấp nhận hay không ?
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề thi - Kế toán quản trị 2 (Có đáp án) - NEU Hệ từ xa” 문서의 가격은 15,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 5페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi - Kế toán quản trị 2 (Có đáp án) - NEU Hệ từ xa
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Đề số 01 (Thời gian làm bài: 90 phút) Phần 1 – Câu hỏi trắc nghiệm (5 điểm) 1.Chỉ tiêu nào sau đây dùng để đánh giá hiệu quả của trung tâm đầu tư: A. ROS B. ROI C. ROA D. ROE 2. Lợi nhuận bộ phận trong BCKQKD bộ phận của Công ty được xác định bằng: A. Doanh thu – Biến phí. B. Doanh thu – Định phí bộ phận. C. Lợi nhuận góp – Định phí bộ phận. D. Lợi nhuận góp – Biến phí. 3. Lợi nhuận góp trong BCKQKD bộ phận được xác định bằng: A. Doanh thu – Biến phí. B. Doanh thu – Định phí bộ phận. C. Lợi nhuận góp – Định phí bộ phận. D. Lợi nhuận góp – Biến phí. 4. Giả thiết không có sản phẩm tồn kho đầu kỳ, khi số lượng sản phẩm sản xuất bằng số lượng sản phẩm tiêu thụ, thì: A. Lợi nhuận phương pháp toàn bộ = lợi nhuận phương pháp trực tiếp. B. Lợi nhuận phương pháp toàn bộ > lợi nhuận phương pháp trực tiếp. C. Lợi nhuận phương pháp toàn bộ < lợi nhuận phương pháp trực tiếp. D. Lợi nhuận phương pháp toàn bộ = 0. 5. Nhân tố nào ảnh hưởng đến quyết định định giá bán sản phẩm trong DN. ? A. Chính sách thuế của Chính phủ. B. Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương. C. Chi phí của sản phẩm. D. Tất cả các đáp án trên.. 6. Chi phí nền của giá bán sản phẩm hàng loạt theo phương pháp toàn bộ bao gồm: A. Biến phí sản xuất và định phí ngoài sản xuất. B. Biến phí sản xuất và định phí sản xuất. C. Biến phí sản xuất và biến phí bán hàng. D. Biến phí sản xuất và định phí bán hàng. 7. Chi phí tăng thêm của giá bán sản phẩm hàng loạt theo phương pháp toàn bộ là: A. Số tiền tăng thêm tính trên tổng chi phí sản xuất. B. Số tiền tăng thêm tính trên tổng biến phí sản xuất. C. Số tiền tăng thêm tính trên tổng định sản xuất. D. Số tiền tăng thêm tính trên tổng chi phí ngoài. 8. Một bộ phận kinh doanh thuộc một tổ chức hoạt động nếu tiếp tục duy trì khi: A. Lợi nhuận góp > 0 B. Lợi nhuận bộ phận > 0 C. Doanh thu > Chi phí biến đổi D. Doanh thu > Chi phí biến đổi bộ phận 9. Chi phí tăng thêm của giá bán sản phẩm hàng loạt theo phương pháp trực tiếp là: A. Số tiền tăng thêm tính trên tổng chi phí sản xuất. B. Số tiền tăng thêm tính trên tổng biến phí sản xuất. C. Số tiền tăng thêm tính trên tổng định sản xuất. D. Số tiền tăng thêm tính trên tổng biến phí. 10.Đâu là nhân tố bên trong của doanh nghiệp ảnh hưởng đến quyết định định giá bán sản phẩm. ? A. Chính sách thuế của Chính phủ. B. Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương. C. Chi phí sản xuất của sản phẩm. D. Tính cạnh tranh của các sản phẩm cùng loại trên thị trường. Phần 2 – Bài tập (5 điểm) Công ty Hoàng Sơn chuyên sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A. Thông tin về doanh thu chi phí sản xuất sản phẩm A như sau (đơn vị tính: nghìn đồng): • Giá bán đơn vị sản phẩm: 150 • Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và nhân công trực tiếp đơn vị sản phẩm: 80 • Chi phí sản xuất chung biến đổi đơn vị sản phẩm: 20 • Tổng chi phí sản xuất chung cố định: 60.000. Các chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp là hoàn toàn cố định: 30.000. Hiện tại công ty mới sản xuất và tiêu thụ được 3.000 SP, tương đương mức 75% công suất thiết kế. Yêu cầu: 1. Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo mức độ hoạt động tại mức độ tiêu thụ 3.000 SP. 2. Xác định mức sản lượng hòa vốn, doanh thu hòa vốn, sản lượng an toàn, doanh thu an toàn? 3. Nếu công ty Tú Anh muốn mua 900 sản phẩm A chỉ với giá 140/sản phẩm thì công ty Hoàng Sơn có nên chấp nhận hay không ?
- 문서명
- Đề thi - Kế toán quản trị 2 (Có đáp án) - NEU Hệ từ xa
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp công thức môn Kế toán quản trị
10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
Tổng hợp 40 bài tập Excel (có đáp án) dành cho Kế toán - Kiểm toán - NV ngân hàng
Bài tập kế toán tài chính 2 (Có Đáp án)
Ebook Cẩm nang tuyển dụng vào Big4 (KPMG - EY - Deloitte - PwC)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!