Đề thi Kế toán - CV Thanh toán trong nước BIDV 2013
- 페이지 수
- 3
- 형식
- 크기
- 357 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng BIDV
- 조회수
- 1,930
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 3
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi Kế toán - CV Thanh toán trong nước BIDV 2013
- 학교 / 강의
- Ngân hàng BIDV
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Đề thi Kế toán - CV Thanh toán trong nước vào Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) Phần I. Trắc nghiệm 20 câu, mỗi câu 2 điểm 1. Nguyên tắc thận trọng phát biểu: 2. Chiết khấu thương mại là 1 khoản: a) Giảm trừ doanh thu b) Không được hạch toán vào doanh thu c) Làm tăng chi phí d) 3. Khoản mục nào sau đây là khoản mục tiền tệ? a) TSCĐ b) Thặng dư vốn cổ phần c) Đầu tư ngắn hạn d) Phải thu bên ngoài 4. Quỹ nào được trích từ lợi nhuận sau thuế: a) Dự phòng tài chính b) Đầu tư phát triển c) Trợ cấp thất nghiệp 5. Loại thuế nào không được tính vào nguyên giá mua TSCĐ? a) VAT b) Xuất nhập khẩu c) Tiêu thụ đặc biệt d) Tài nguyên 6. Khoản mục tương đương tiền là? a) Cho vay thời hạn dưới 1 tháng b) Cho vay thời hạn dưới 3 tháng c) Mua CK kinh doanh thời hạn dưới 1 tháng d) Mua CK kinh doanh thời hạn dưới 3 tháng 7. Về ghi chứng từ kế toán, số lượng, đơn giá, thành tiền được ghi theo số, theo chữ như thế nào trên chứng từ? 8. Giấy rút tiền là chứng từ gì? a) Chứng từ ghi sổ do khách hàng lập b) Chứng từ ghi sổ do ngân hàng lập c) Chứng từ gốc do khách hàng lập d) Chứng từ gốc do ngân hàng lập Phần II. Trắc nghiệm có giải thích 10 câu, mỗi câu 3 điểm, chọn Đáp án Đúng được 1 điểm, giải thích 2 điểm. 9. Khoản mục nào sau đây không thuộc Vốn chủ sở hữu trong Báo cáo tài chính a) Vốn điều lệ b) Quỹ đầu tư phát triển c) Quỹ thất nghiệp d) Thặng dư vốn cổ phần 10. Tài khoản nào sau đây không liên quan đến hoàn nhập dự phòng a) Nợ phải thu khó đòi b) Thu nhập khác c) Chi phí dự phòng phải thu d) Dự phòng rủi ro 11. Ngân hàng nhận được thưởng bằng cổ phần. Khoản mục này ghi nhận như thế nào? a) Không ghi nhận, theo dõi TK ngoại bảng b) Ghi nhận vào Doanh thu từ lãi c) Ghi nhận vào Thu nhập khác d) Ghi nhận vào Thặng dư vốn 12. Hạch toán thu nhập lãi nhóm 1 là 120 tr, nhóm 4 là 30tr. a) Thu nhập lãi tăng 120tr b) Thu nhập lãi tăng 30tr c) Thu nhập lãi tăng 150tr 13. Giá trị ghi sổ của chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn Đề cho đáp án là 4 công thực 14. Ngân hàng nâng cấp TSCĐ làm tăng nguyên giá trong trường hợp nào? Điều chỉnh mức khấu hao mới theo côgn thức Đề cho 4 công thức tính 15. Tài sản có nguyên giá 420tr, khấu hao 60tr/năm. Hiện khấu hao luỹ kế là 35tr. Hỏi thời gian sử dụng còn lại là bao nhiêu? a) 6 năm 7 tháng b) 6 năm 5 tháng c) 6 năm 2 tháng d) 6 năm Phần III. Bài tập 30 điểm Câu 1. 10 điểm Doanh thu, chi phí áp dụng những nguyên tắc nào? Nguyên tắc nào được ưu tiên. Tổ chức tín dụng không được hạch toán chi phí nào vào chi phí hoạt động kinh doanh. Câu 2. 10 điểm 10 Nghiệp vụ hạch toán (Chỉ được sử dụng Tên tài khoản, không được dùng số hiệu, dùng số hiệu TK sẽ không được tính điểm) Gồm các nghiệp vụ như: - Mua Công cụ dụng cụ - Chuyển TSCĐ sang Công cụ dụng cụ - Mất TSCĐ - Trả lãi tiền gửi đã dự thu - Khách hàng đến gửi tiền tiết kiệm - Trích tiền gửi thanh toán của khách hàng để trả nợ gốc và lãi tiền vay đến hạn.
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề thi Kế toán - CV Thanh toán trong nước BIDV 2013” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 3페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi Kế toán - CV Thanh toán trong nước BIDV 2013
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Đề thi Kế toán - CV Thanh toán trong nước vào Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) Phần I. Trắc nghiệm 20 câu, mỗi câu 2 điểm 1. Nguyên tắc thận trọng phát biểu: 2. Chiết khấu thương mại là 1 khoản: a) Giảm trừ doanh thu b) Không được hạch toán vào doanh thu c) Làm tăng chi phí d) 3. Khoản mục nào sau đây là khoản mục tiền tệ? a) TSCĐ b) Thặng dư vốn cổ phần c) Đầu tư ngắn hạn d) Phải thu bên ngoài 4. Quỹ nào được trích từ lợi nhuận sau thuế: a) Dự phòng tài chính b) Đầu tư phát triển c) Trợ cấp thất nghiệp 5. Loại thuế nào không được tính vào nguyên giá mua TSCĐ? a) VAT b) Xuất nhập khẩu c) Tiêu thụ đặc biệt d) Tài nguyên 6. Khoản mục tương đương tiền là? a) Cho vay thời hạn dưới 1 tháng b) Cho vay thời hạn dưới 3 tháng c) Mua CK kinh doanh thời hạn dưới 1 tháng d) Mua CK kinh doanh thời hạn dưới 3 tháng 7. Về ghi chứng từ kế toán, số lượng, đơn giá, thành tiền được ghi theo số, theo chữ như thế nào trên chứng từ? 8. Giấy rút tiền là chứng từ gì? a) Chứng từ ghi sổ do khách hàng lập b) Chứng từ ghi sổ do ngân hàng lập c) Chứng từ gốc do khách hàng lập d) Chứng từ gốc do ngân hàng lập Phần II. Trắc nghiệm có giải thích 10 câu, mỗi câu 3 điểm, chọn Đáp án Đúng được 1 điểm, giải thích 2 điểm. 9. Khoản mục nào sau đây không thuộc Vốn chủ sở hữu trong Báo cáo tài chính a) Vốn điều lệ b) Quỹ đầu tư phát triển c) Quỹ thất nghiệp d) Thặng dư vốn cổ phần 10. Tài khoản nào sau đây không liên quan đến hoàn nhập dự phòng a) Nợ phải thu khó đòi b) Thu nhập khác c) Chi phí dự phòng phải thu d) Dự phòng rủi ro 11. Ngân hàng nhận được thưởng bằng cổ phần. Khoản mục này ghi nhận như thế nào? a) Không ghi nhận, theo dõi TK ngoại bảng b) Ghi nhận vào Doanh thu từ lãi c) Ghi nhận vào Thu nhập khác d) Ghi nhận vào Thặng dư vốn 12. Hạch toán thu nhập lãi nhóm 1 là 120 tr, nhóm 4 là 30tr. a) Thu nhập lãi tăng 120tr b) Thu nhập lãi tăng 30tr c) Thu nhập lãi tăng 150tr 13. Giá trị ghi sổ của chứng khoán giữ đến ngày đáo hạn Đề cho đáp án là 4 công thực 14. Ngân hàng nâng cấp TSCĐ làm tăng nguyên giá trong trường hợp nào? Điều chỉnh mức khấu hao mới theo côgn thức Đề cho 4 công thức tính 15. Tài sản có nguyên giá 420tr, khấu hao 60tr/năm. Hiện khấu hao luỹ kế là 35tr. Hỏi thời gian sử dụng còn lại là bao nhiêu? a) 6 năm 7 tháng b) 6 năm 5 tháng c) 6 năm 2 tháng d) 6 năm Phần III. Bài tập 30 điểm Câu 1. 10 điểm Doanh thu, chi phí áp dụng những nguyên tắc nào? Nguyên tắc nào được ưu tiên. Tổ chức tín dụng không được hạch toán chi phí nào vào chi phí hoạt động kinh doanh. Câu 2. 10 điểm 10 Nghiệp vụ hạch toán (Chỉ được sử dụng Tên tài khoản, không được dùng số hiệu, dùng số hiệu TK sẽ không được tính điểm) Gồm các nghiệp vụ như: - Mua Công cụ dụng cụ - Chuyển TSCĐ sang Công cụ dụng cụ - Mất TSCĐ - Trả lãi tiền gửi đã dự thu - Khách hàng đến gửi tiền tiết kiệm - Trích tiền gửi thanh toán của khách hàng để trả nợ gốc và lãi tiền vay đến hạn.
- 문서명
- Đề thi Kế toán - CV Thanh toán trong nước BIDV 2013
- 학교 / 강의
- Ngân hàng BIDV
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Đề thi Agribank Khu vực 1 (Tín dụng và Kế toán) ngày 20-11-2016
Đề thi Agribank Khu vực 2 (Tín dụng và Kế toán) ngày 15-11-2016
Đề thi Vietcombank (VCB) ngày 15-8-2015
Đề thi Agribank Khu vực 3 (Tín dụng và Kế toán) ngày 13-11-2016
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!