Đề thi CV Tái thẩm định EVNFC (Ngày 21-7-2015)
- 페이지 수
- 3
- 형식
- 크기
- 433 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 2,259
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 6
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi CV Tái thẩm định EVNFC (Ngày 21-7-2015)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N ĐỀ THI CV TÁI THẨM ĐỊNH EVNFC Ngày 21/7/2015 I. TRẮC NGHIỆM 1. Những đối tượng hạn chế cho vay a. Tổ chức kiểm toán b. Kế toán trưởng c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai 2. Công ty tài chính không được phép thực hiện hoạt động nào? a. Nhận tiền gửi của NHNN b. Nhận tiền gửi của tổ chức c. Nhận tiền gửi của dân cư 3. Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/Doanh thu = 3%; Vòng quay toàn bộ vốn = 2; Hệ số nợ Hv = 0,5. Hỏi Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ SH sẽ là: a. 15% b. 12% c. 9% d. 6% 4. Tỷ lệ tối đa Cty tài chính được phép mua và đầu tư trái phiếu chính phủ so với nợ ngắn hạn sẽ là: a. 5% b. 15% c. 25% d. 35% 5. Tỷ lệ an toàn rủi ro hoạt động của Công ty tài chính theo quy định là? a. 6% b. 7% c. 8% d. 9% COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 6. Khoản mục nào được loại khỏi Hệ thống danh mục TK kế toán theo QĐ 200/2014/BTC a. Chi phí kết chuyển b. TK 215: Đấu thầu trái phiếu chính phủ c. TK 317: Quỹ bình ổn giá 7. Giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp tại TCTD là gì? a. Giá trị được xác định bằng vốn điều lệ thực góp và vốn tự có của TCTD b. Giá trị được xác định bằng vốn điều lệ thực góp, vốn được cấp, cộng (trừ) lợi nhuận lũy kế chưa phân phối (lỗ lũy kế chưa xử lý) c. Giá trị được xác định bằng vốn điều lệ thực góp, vốn được cấp, trừ đi lợi nhuận lũy kế chưa phân phối (lỗ lũy kế chưa xử lý), và các quỹ khen thưởng phúc lợi d. Giá trị được xác định bằng vốn điều lệ thực góp, vốn được cấp, cộng (trừ) lợi nhuận lũy kế chưa phân phối (lỗ lũy kế chưa xử lý), các quỹ trích từ lợi nhuận sau thuế (không bao gồm quỹ khen thưởng, phúc lợi, quỹ thưởng ban điều hành) 8. Tỷ lệ cấp tín dụng tối đa được quy định: a. Tối đa 25% vốn tự có của TCTD b. Tối đa 25% vốn tự có của Công ty tài chính c. Tối đa 25% vốn tự có của Công ty cho thuê tài chính d. Cả a, b, c đều sai 9. NPV phụ thuộc vào: a. Các khoản thu nhập năm t b. Tỷ lệ chiết khấu c. Thời gian của dự án đầu tư d. Tất cả a, b, c 10. Khi thay đổi thời gian khấu hao của dự án thì: a. Dòng tiền của dự án sẽ tăng b. Dòng tiền của dự án sẽ giảm c. Dòng tiền của dự án không thay đổi d. Dòng tiền của dự án sẽ giảm nếu lãi 11. IRR là: a. Tỷ suất hoàn vốn của dự án mà tại đó NPV = 0 b. Tỷ suất chiết khấu của dự án c. Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án d. Chi phí mà tại đó NPV luôn dương COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 12. Theo quy định của Luật số 68/2015/QH thì, một công ty có thể có: a. Một người đại diện theo pháp luật b. Có 2 người đại diện theo pháp luật c. Có nhiều người đại diện theo pháp luật 13. Nếu bạn là Cán bộ thẩm định, khi xem xét Tư cách đại diện theo pháp luật của KH thì bạn sẽ căn cứ vào: a. Giấy phép đăng ký kinh doanh b. Quyết định bổ nhiệm của người có thẩm quyền c. Điều lệ doanh nghiệp d. Cả a, b, c 14. II. TIẾNG ANH Dạng bài Anh C. Dễ và có tầm 45 câu chọn từ đúng. Thi trong 50 phút. III. TỰ LUẬN Phân biệt Điểm giống và Khác nhau giữa Công ty tài chính và Ngân hàng thương mại (Theo các tiêu chí: Phạm vi hoạt động; Quy mô vốn; Tỷ lệ an toàn hoạt động; Sản phẩm đầu ra; Dịch vụ)
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề thi CV Tái thẩm định EVNFC (Ngày 21-7-2015)” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 3페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi CV Tái thẩm định EVNFC (Ngày 21-7-2015)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N ĐỀ THI CV TÁI THẨM ĐỊNH EVNFC Ngày 21/7/2015 I. TRẮC NGHIỆM 1. Những đối tượng hạn chế cho vay a. Tổ chức kiểm toán b. Kế toán trưởng c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai 2. Công ty tài chính không được phép thực hiện hoạt động nào? a. Nhận tiền gửi của NHNN b. Nhận tiền gửi của tổ chức c. Nhận tiền gửi của dân cư 3. Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/Doanh thu = 3%; Vòng quay toàn bộ vốn = 2; Hệ số nợ Hv = 0,5. Hỏi Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ SH sẽ là: a. 15% b. 12% c. 9% d. 6% 4. Tỷ lệ tối đa Cty tài chính được phép mua và đầu tư trái phiếu chính phủ so với nợ ngắn hạn sẽ là: a. 5% b. 15% c. 25% d. 35% 5. Tỷ lệ an toàn rủi ro hoạt động của Công ty tài chính theo quy định là? a. 6% b. 7% c. 8% d. 9% COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 6. Khoản mục nào được loại khỏi Hệ thống danh mục TK kế toán theo QĐ 200/2014/BTC a. Chi phí kết chuyển b. TK 215: Đấu thầu trái phiếu chính phủ c. TK 317: Quỹ bình ổn giá 7. Giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp tại TCTD là gì? a. Giá trị được xác định bằng vốn điều lệ thực góp và vốn tự có của TCTD b. Giá trị được xác định bằng vốn điều lệ thực góp, vốn được cấp, cộng (trừ) lợi nhuận lũy kế chưa phân phối (lỗ lũy kế chưa xử lý) c. Giá trị được xác định bằng vốn điều lệ thực góp, vốn được cấp, trừ đi lợi nhuận lũy kế chưa phân phối (lỗ lũy kế chưa xử lý), và các quỹ khen thưởng phúc lợi d. Giá trị được xác định bằng vốn điều lệ thực góp, vốn được cấp, cộng (trừ) lợi nhuận lũy kế chưa phân phối (lỗ lũy kế chưa xử lý), các quỹ trích từ lợi nhuận sau thuế (không bao gồm quỹ khen thưởng, phúc lợi, quỹ thưởng ban điều hành) 8. Tỷ lệ cấp tín dụng tối đa được quy định: a. Tối đa 25% vốn tự có của TCTD b. Tối đa 25% vốn tự có của Công ty tài chính c. Tối đa 25% vốn tự có của Công ty cho thuê tài chính d. Cả a, b, c đều sai 9. NPV phụ thuộc vào: a. Các khoản thu nhập năm t b. Tỷ lệ chiết khấu c. Thời gian của dự án đầu tư d. Tất cả a, b, c 10. Khi thay đổi thời gian khấu hao của dự án thì: a. Dòng tiền của dự án sẽ tăng b. Dòng tiền của dự án sẽ giảm c. Dòng tiền của dự án không thay đổi d. Dòng tiền của dự án sẽ giảm nếu lãi 11. IRR là: a. Tỷ suất hoàn vốn của dự án mà tại đó NPV = 0 b. Tỷ suất chiết khấu của dự án c. Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án d. Chi phí mà tại đó NPV luôn dương COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 12. Theo quy định của Luật số 68/2015/QH thì, một công ty có thể có: a. Một người đại diện theo pháp luật b. Có 2 người đại diện theo pháp luật c. Có nhiều người đại diện theo pháp luật 13. Nếu bạn là Cán bộ thẩm định, khi xem xét Tư cách đại diện theo pháp luật của KH thì bạn sẽ căn cứ vào: a. Giấy phép đăng ký kinh doanh b. Quyết định bổ nhiệm của người có thẩm quyền c. Điều lệ doanh nghiệp d. Cả a, b, c 14. II. TIẾNG ANH Dạng bài Anh C. Dễ và có tầm 45 câu chọn từ đúng. Thi trong 50 phút. III. TỰ LUẬN Phân biệt Điểm giống và Khác nhau giữa Công ty tài chính và Ngân hàng thương mại (Theo các tiêu chí: Phạm vi hoạt động; Quy mô vốn; Tỷ lệ an toàn hoạt động; Sản phẩm đầu ra; Dịch vụ)
- 문서명
- Đề thi CV Tái thẩm định EVNFC (Ngày 21-7-2015)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!