Đề thi Chuyên viên tín dụng Vietcombank (VCB) (11-10-2012)
- 페이지 수
- 3
- 형식
- 크기
- 509 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng Vietcombank
- 조회수
- 1,808
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 11
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi Chuyên viên tín dụng Vietcombank (VCB) (11-10-2012)
- 학교 / 강의
- Ngân hàng Vietcombank
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Page 1 Đề thi vị trí Tín dụng vào Vietcombank tại Bắc Giang – Bắc Ninh (Ngày 11/10/2012) Đây là một số câu mình nhớ được trong đề thi VCB ngày 11/10/2012 vừa rồi. Một số câu mình không nhớ được hết các đáp án a, b, c, d nữa. Có bạn nào cũng thi nhớ được thì bổ sung thêm nhé! 1. Hiện nay các NHTM tại Việt Nam a. Được phép Mở sàn giao dịch vàng, huy động và cho vay vàng b. Được phép Mở sàn giao dịch vàng, không được huy động cho vay bằng vàng c. Không được phép mở sàn giao dịch, được huy động cho vay bằng vàng d. Không được phép mở sàn giao dịch vàng, huy động cho vay bằng vàng. 2. VCB có 1000 nhân viên. Số năm kinh nghiệm trung bình là 10 năm. Độ lệch chuẩn là 1 năm. Số nhân viên tối thiểu có kinh nghiệm từ 8 đến 12 năm là bao nhiêu? 3. Dự kiến trong năm nay khả năng nền kinh tế tăng trưởng nhanh là 70%, khả năng nền kinh tế tăng trưởng chậm là 30%. Nếu kinh tế tăng trưởng nhanh: VCB trả cổ tức 3000 là 80%, trả cổ tức 1000 là 20%. Nền kinh tế tăng trưởng chậm: VCB trả cổ tức 3000 là 50%, trả cổ tức 1000 là 50%. Cuối năm VCB trả cổ tức 3000. Hỏi xác suất nền kinh tế tăng trưởng nhanh là bao nhiêu? 4. Khi cung tiền tăng thì điều nào sau đây ko xảy ra trong ngắn hạn a. Giá cả tăng b. Thất nghiệp giảm c. Tổng sản phẩm quốc dân tăng d. Lãi suất giảm 5. Đặc điểm của cho vay thấu chi a. Không cần TSĐB, phục vụ nhu cầu vốn lưu động b. Không cần TSĐB, lãi suất cao hơn ls cho vay thông thường c. Có TSĐB, lãi suất cao hơn ls cho vay thông thường 6. Thư bảo lãnh và thư tín dụng giống nhau ở chỗ a. Ngân hàng phát hành dùng uy tín của mình thay cho khách hàng b. Không cần TSBĐ c. Page 2 7. Standby L/C có đặc điểm gì trong các đáp án sau: 8. Cấu trúc khoản vay, xác định lãi suất cho vay, hồ sơ thẩm định được thực hiện nhằm: 9. Nếu NHTW áp dụng chế độ tỉ giá cố dịnh thì: a. Chính sách tiền tệ sẽ mất tác dụng b. Lãi suất đồng nội tệ thay đổi trong phạm vi nhất định c. 10. Nguyên tắc thận trọng: a. Doanh thu chỉ được ghi nhận sau khi có dòng tiền thực tế phát sinh b. Doanh thu chỉ được ghi nhận sau khi hợp đồng được ký kết c. Doanh thu chỉ được ghi nhận khi có Cam kết thanh toán từ bên mua 11. Các loại nguồn lực vô hình: Chi phí giai đoạn nghiên cứu, lợi thế thương mại tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp. lợi thế thương mại tạo ra từ việc chuyển nhượng sáp nhập DN 12. Khi ngân hàng cho vay trả góp, hình thức nào sau đây ngân hàng có lợi nhất a. Gốc trả cố định từng kì, lãi hàng kì tính theo số dư gốc ban đầu b. Gốc trả cố định từng kì, lãi hàng kì tính theo số dư gốc hàng kì c. Gốc và lãi chia đều cho mỗi kì hạn trả nợ 13. Trong thanh toán L/C trong hai ngày sau cần quy định ngày nào trước a. Ngày giao hàng muộn nhất b. Ngày hết hạn L/C 14. Lợi nhuận hoạt động là lợi nhuận nào sau đây a. Lợi nhuận sau khi trừ đi giá vốn hàng bán b. Phần có sẵn sau khi trừ đi giá vốn và chi phí hoạt động c. Lợi nhuận còn lại sau khi trừ đi giá vốn, chí phí hoạt động, thuế và lãi vay 15. Lợi nhuận gộp được xác định là? a. Lợi nhuận sau khi lấy doanh thu trừ đi giá vốn hàng bán b. Lợi nhuận sau khi lấy doanh thu trừ đi giá vốn hàng bán và chi phí lãi vay c. Lợi nhuận sau khi lấy doanh thu trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí lãi vay và thuế thu nhập DN 16. Trong các phương thức thanh toán sau, phương thức nào đơn giản, nhanh chóng nhất a. Tín dụng chứng từ b. Chuyển tiền c. Nhờ thu 17. Bancassurance là gì? a. Công ty bảo hiểm chào bán các sản phẩm dịch vụ tài chính và ngân hàng thông qua kênh phân phối của công ty bảo hiểm. b. Các ngân hàng tham gia cung cấp các sản phẩm bảo hiểm cho khách hàng của mình c. Page 3 18. Cái nào sau đây không phải là tài sản có của tổ chức tín dụng a. Tiền gửi tại TCTD khác b. Cho vay c. Giấy tờ có giá do chính tổ chức tín dụng phát hành d. Đàu tư chứng khoán 19. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới quyết định đầu tư vào một loại chứng khoán của nhà đầu tư? 20. Yếu tố ảnh hưởng tới giao dịch kiều hổi của khách hàng cá nhân tại ngân hàng a. Thái độ phục vụ của nhân viên, sự thuận tiện, phí giao dịch b. Phí giao dịch, sự thuận tiện, có nhiều điểm gia
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề thi Chuyên viên tín dụng Vietcombank (VCB) (11-10-2012)” 문서의 가격은 15,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 3페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi Chuyên viên tín dụng Vietcombank (VCB) (11-10-2012)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Page 1 Đề thi vị trí Tín dụng vào Vietcombank tại Bắc Giang – Bắc Ninh (Ngày 11/10/2012) Đây là một số câu mình nhớ được trong đề thi VCB ngày 11/10/2012 vừa rồi. Một số câu mình không nhớ được hết các đáp án a, b, c, d nữa. Có bạn nào cũng thi nhớ được thì bổ sung thêm nhé! 1. Hiện nay các NHTM tại Việt Nam a. Được phép Mở sàn giao dịch vàng, huy động và cho vay vàng b. Được phép Mở sàn giao dịch vàng, không được huy động cho vay bằng vàng c. Không được phép mở sàn giao dịch, được huy động cho vay bằng vàng d. Không được phép mở sàn giao dịch vàng, huy động cho vay bằng vàng. 2. VCB có 1000 nhân viên. Số năm kinh nghiệm trung bình là 10 năm. Độ lệch chuẩn là 1 năm. Số nhân viên tối thiểu có kinh nghiệm từ 8 đến 12 năm là bao nhiêu? 3. Dự kiến trong năm nay khả năng nền kinh tế tăng trưởng nhanh là 70%, khả năng nền kinh tế tăng trưởng chậm là 30%. Nếu kinh tế tăng trưởng nhanh: VCB trả cổ tức 3000 là 80%, trả cổ tức 1000 là 20%. Nền kinh tế tăng trưởng chậm: VCB trả cổ tức 3000 là 50%, trả cổ tức 1000 là 50%. Cuối năm VCB trả cổ tức 3000. Hỏi xác suất nền kinh tế tăng trưởng nhanh là bao nhiêu? 4. Khi cung tiền tăng thì điều nào sau đây ko xảy ra trong ngắn hạn a. Giá cả tăng b. Thất nghiệp giảm c. Tổng sản phẩm quốc dân tăng d. Lãi suất giảm 5. Đặc điểm của cho vay thấu chi a. Không cần TSĐB, phục vụ nhu cầu vốn lưu động b. Không cần TSĐB, lãi suất cao hơn ls cho vay thông thường c. Có TSĐB, lãi suất cao hơn ls cho vay thông thường 6. Thư bảo lãnh và thư tín dụng giống nhau ở chỗ a. Ngân hàng phát hành dùng uy tín của mình thay cho khách hàng b. Không cần TSBĐ c. Page 2 7. Standby L/C có đặc điểm gì trong các đáp án sau: 8. Cấu trúc khoản vay, xác định lãi suất cho vay, hồ sơ thẩm định được thực hiện nhằm: 9. Nếu NHTW áp dụng chế độ tỉ giá cố dịnh thì: a. Chính sách tiền tệ sẽ mất tác dụng b. Lãi suất đồng nội tệ thay đổi trong phạm vi nhất định c. 10. Nguyên tắc thận trọng: a. Doanh thu chỉ được ghi nhận sau khi có dòng tiền thực tế phát sinh b. Doanh thu chỉ được ghi nhận sau khi hợp đồng được ký kết c. Doanh thu chỉ được ghi nhận khi có Cam kết thanh toán từ bên mua 11. Các loại nguồn lực vô hình: Chi phí giai đoạn nghiên cứu, lợi thế thương mại tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp. lợi thế thương mại tạo ra từ việc chuyển nhượng sáp nhập DN 12. Khi ngân hàng cho vay trả góp, hình thức nào sau đây ngân hàng có lợi nhất a. Gốc trả cố định từng kì, lãi hàng kì tính theo số dư gốc ban đầu b. Gốc trả cố định từng kì, lãi hàng kì tính theo số dư gốc hàng kì c. Gốc và lãi chia đều cho mỗi kì hạn trả nợ 13. Trong thanh toán L/C trong hai ngày sau cần quy định ngày nào trước a. Ngày giao hàng muộn nhất b. Ngày hết hạn L/C 14. Lợi nhuận hoạt động là lợi nhuận nào sau đây a. Lợi nhuận sau khi trừ đi giá vốn hàng bán b. Phần có sẵn sau khi trừ đi giá vốn và chi phí hoạt động c. Lợi nhuận còn lại sau khi trừ đi giá vốn, chí phí hoạt động, thuế và lãi vay 15. Lợi nhuận gộp được xác định là? a. Lợi nhuận sau khi lấy doanh thu trừ đi giá vốn hàng bán b. Lợi nhuận sau khi lấy doanh thu trừ đi giá vốn hàng bán và chi phí lãi vay c. Lợi nhuận sau khi lấy doanh thu trừ đi giá vốn hàng bán, chi phí lãi vay và thuế thu nhập DN 16. Trong các phương thức thanh toán sau, phương thức nào đơn giản, nhanh chóng nhất a. Tín dụng chứng từ b. Chuyển tiền c. Nhờ thu 17. Bancassurance là gì? a. Công ty bảo hiểm chào bán các sản phẩm dịch vụ tài chính và ngân hàng thông qua kênh phân phối của công ty bảo hiểm. b. Các ngân hàng tham gia cung cấp các sản phẩm bảo hiểm cho khách hàng của mình c. Page 3 18. Cái nào sau đây không phải là tài sản có của tổ chức tín dụng a. Tiền gửi tại TCTD khác b. Cho vay c. Giấy tờ có giá do chính tổ chức tín dụng phát hành d. Đàu tư chứng khoán 19. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới quyết định đầu tư vào một loại chứng khoán của nhà đầu tư? 20. Yếu tố ảnh hưởng tới giao dịch kiều hổi của khách hàng cá nhân tại ngân hàng a. Thái độ phục vụ của nhân viên, sự thuận tiện, phí giao dịch b. Phí giao dịch, sự thuận tiện, có nhiều điểm gia
- 문서명
- Đề thi Chuyên viên tín dụng Vietcombank (VCB) (11-10-2012)
- 학교 / 강의
- Ngân hàng Vietcombank
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!