Đề án Kế toán TSCĐ hữu hình
- 페이지 수
- 5
- 형식
- DOCX
- 크기
- 1.8 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,184
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề án Kế toán TSCĐ hữu hình
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
MỤC LỤC CHƯƠNG 1: ..............................................TỔNG QUAN VỀ TSCĐ HỮU HÌNH. 1 1.1 TSCĐ hữu hình và phân loại TSCĐ hữu hình. ............................................1 1.1.1. Khái niệm và đặc điểm TSCĐ hữu hình.............................................1 1.1.2. Phân loại TSCĐ hữu hình....................................................................1 1.2 Đo lường TSCĐ hữu hình:..........................................................................2 1.2.1 Xác định giá trị ban đầu TSCĐ hữu hình ( tại thời điểm ghi nhận). 2 1.2.2 Chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu:............................................5 1.2.3 Xác định giá trị sau ghi nhận ban đầu:...............................................6 1.3 Nhượng bán và thanh lí TSCĐ hữu hình:.................................................7 1.4 Thời gian sử dụng hữu ích:.........................................................................7 CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TSCĐ hữu hình .....................................8 2.1 Kế toán tăng TSCĐ hữu hình:....................................................................8 2.1.1 Chứng từ sử dụng và quá trình luân chuyển chứng từ:....................8 2.1.2 TK sử dụng:........................................................................................13 2.1.3 Phương pháp hạch toán: ..................................................................14 2.2 Kế toán giảm TSCĐ hữu hình: ..............................................................19 2.2.1. Chứng từ sử dụng và quy trình luân chuyển chứng từ:..............19 2.2.2 TK sử dụng:.......................................................................................21 2.2.3 Phương pháp hạch toán: ...................................................................21 2.3 Kế toán sửa chữa TSCĐ hữu hình: ..........................................................31 2.3.1 Chứng từ sử dụng và quy trình luân chuyển chứng từ:..................31 2.3.2 TK sử dụng: TK 241- Xây dựng cơ bản dở dang..............................33 2.3.3 Phương pháp hạch toán: ....................................................................34 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TSCĐ HỮU HÌNH. 1.1 TSCĐ hữu hình và phân loại TSCĐ hữu hình. 1.1.1. Khái niệm và đặc điểm TSCĐ hữu hình. 1.1.1.1 Khái niệm: TSCĐ hữu hình: Là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của TSCĐ Hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu như nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải… 1.1.1.2 Đặc điểm TSCĐ hữu hình. • Tham gia trực tiếp, gián tiếp vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh. • TSCĐ hữu hìnhkhi tham gia vào sản xuất kinh doanh, mặc dù bị hao mòn về giá trị song vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến khi hư hỏng phải loại bỏ. • Khi tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh, TSCĐ HH bị hao mòn dần và giá trị của chúng được chuyển dịch từng phần vào giá thành của sản phẩm làm ra dưới hình thức khấu hao. • Do có kết cấu phức tạp gồm nhiều bộ phận với mức độ ko đồng đều nên trong quá trình sử dụng TSCĐ có thể bị hư hỏng từng bộ phận. 1.1.2. Phân loại TSCĐ hữu hình. ▪ Loại 1 – Nhà cửa, vật kiến trúc: là TSCĐ hữu hình của doanh nghiệp được hình thành sau quá trình thi công xây dựng như trụ sở làm việc, nhà kho, hàng rào, tháp nước, sân bãi, các công trình trang trí cho nhà cửa, đường xá, cầu cống, đường sắt, đường băng sân bay, cầu tầu, cầu cảng, ụ triền đà. 2 ▪ Loại 2 – Máy móc, thiết bị: là toàn bộ các loại máy móc, thiết bị dùng trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp như máy móc chuyên dùng, thiết bị công tác, giàn khoan trong lĩnh vực dầu khí, cần cẩu, dây truyền công nghệ, những máy móc đơn lẻ. ▪ Loại 3 – Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn: là các loại phương tiện vận tải gồm phương tiện vận tải đường sắt, đường thuỷ, đường bộ, đường không, đường ống và các thiết bị truyền dẫn như hệ thống thông tin, hệ thống điện, đường ống nước, băng tải. ▪ Loại 4 – Thiết bị, dụng cụ quản lý
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề án Kế toán TSCĐ hữu hình” 문서의 가격은 50,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 5페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề án Kế toán TSCĐ hữu hình
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
MỤC LỤC CHƯƠNG 1: ..............................................TỔNG QUAN VỀ TSCĐ HỮU HÌNH. 1 1.1 TSCĐ hữu hình và phân loại TSCĐ hữu hình. ............................................1 1.1.1. Khái niệm và đặc điểm TSCĐ hữu hình.............................................1 1.1.2. Phân loại TSCĐ hữu hình....................................................................1 1.2 Đo lường TSCĐ hữu hình:..........................................................................2 1.2.1 Xác định giá trị ban đầu TSCĐ hữu hình ( tại thời điểm ghi nhận). 2 1.2.2 Chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu:............................................5 1.2.3 Xác định giá trị sau ghi nhận ban đầu:...............................................6 1.3 Nhượng bán và thanh lí TSCĐ hữu hình:.................................................7 1.4 Thời gian sử dụng hữu ích:.........................................................................7 CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN TĂNG GIẢM TSCĐ hữu hình .....................................8 2.1 Kế toán tăng TSCĐ hữu hình:....................................................................8 2.1.1 Chứng từ sử dụng và quá trình luân chuyển chứng từ:....................8 2.1.2 TK sử dụng:........................................................................................13 2.1.3 Phương pháp hạch toán: ..................................................................14 2.2 Kế toán giảm TSCĐ hữu hình: ..............................................................19 2.2.1. Chứng từ sử dụng và quy trình luân chuyển chứng từ:..............19 2.2.2 TK sử dụng:.......................................................................................21 2.2.3 Phương pháp hạch toán: ...................................................................21 2.3 Kế toán sửa chữa TSCĐ hữu hình: ..........................................................31 2.3.1 Chứng từ sử dụng và quy trình luân chuyển chứng từ:..................31 2.3.2 TK sử dụng: TK 241- Xây dựng cơ bản dở dang..............................33 2.3.3 Phương pháp hạch toán: ....................................................................34 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TSCĐ HỮU HÌNH. 1.1 TSCĐ hữu hình và phân loại TSCĐ hữu hình. 1.1.1. Khái niệm và đặc điểm TSCĐ hữu hình. 1.1.1.1 Khái niệm: TSCĐ hữu hình: Là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của TSCĐ Hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu như nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải… 1.1.1.2 Đặc điểm TSCĐ hữu hình. • Tham gia trực tiếp, gián tiếp vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh. • TSCĐ hữu hìnhkhi tham gia vào sản xuất kinh doanh, mặc dù bị hao mòn về giá trị song vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến khi hư hỏng phải loại bỏ. • Khi tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh, TSCĐ HH bị hao mòn dần và giá trị của chúng được chuyển dịch từng phần vào giá thành của sản phẩm làm ra dưới hình thức khấu hao. • Do có kết cấu phức tạp gồm nhiều bộ phận với mức độ ko đồng đều nên trong quá trình sử dụng TSCĐ có thể bị hư hỏng từng bộ phận. 1.1.2. Phân loại TSCĐ hữu hình. ▪ Loại 1 – Nhà cửa, vật kiến trúc: là TSCĐ hữu hình của doanh nghiệp được hình thành sau quá trình thi công xây dựng như trụ sở làm việc, nhà kho, hàng rào, tháp nước, sân bãi, các công trình trang trí cho nhà cửa, đường xá, cầu cống, đường sắt, đường băng sân bay, cầu tầu, cầu cảng, ụ triền đà. 2 ▪ Loại 2 – Máy móc, thiết bị: là toàn bộ các loại máy móc, thiết bị dùng trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp như máy móc chuyên dùng, thiết bị công tác, giàn khoan trong lĩnh vực dầu khí, cần cẩu, dây truyền công nghệ, những máy móc đơn lẻ. ▪ Loại 3 – Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn: là các loại phương tiện vận tải gồm phương tiện vận tải đường sắt, đường thuỷ, đường bộ, đường không, đường ống và các thiết bị truyền dẫn như hệ thống thông tin, hệ thống điện, đường ống nước, băng tải. ▪ Loại 4 – Thiết bị, dụng cụ quản lý
- 문서명
- Đề án Kế toán TSCĐ hữu hình
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ebook Cẩm nang tuyển dụng vào Big4 (KPMG - EY - Deloitte - PwC)
So sánh Báo cáo tài chính (BCTC) của Ngân hàng và Doanh nghiệp
48 bài tập Kế toán Hành chính sự nghiệp (kèm giải chi tiết)
Big4 CV - Mẫu Sơ yếu lý lịch nộp vào Kiểm toán Big4
Kế toán hàng tồn kho (Lý thuyết + Bài tập + Bài giải)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!