Đáp án đề thi môn Mạng máy tính căn bản - ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM
- 페이지 수
- 5
- 형식
- 크기
- 595 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 3,742
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 30
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đáp án đề thi môn Mạng máy tính căn bản - ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Số hiệu: BM1/QT-PĐT-RĐTV/00 Trang 1 ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM KHOA : Công Nghệ Thông Tin BỘ MÔN : MẠNG MÁY TÍNH ----------------------------------------------------- ĐỀ THI MÔN : MẠNG MÁY TÍNH CĂN BẢN MÃ MÔN HỌC: NEES340380 Học kỳ: 1 Năm học: 2014 - 2015 --------------------------------------------------------- Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) 1. (0,25 điểm) Giao thức nào sau đây được sử dụng để ánh xạ giữa địa chỉ IP và địa chỉ MAC a. DHCP b. ARP c. PING d. OSPF 2. (0,25 điểm) Khi Switch nhận được một frame gửi tới nó, Switch sẽ xử lý như thế nào nếu địa chỉ MAC đích trong frame không có trong bảng địa chỉ MAC của nó? a. Switch sẽ chuyển frame đến địa chỉ default gateway b. Switch sẽ chuyển frame đến cổng gần nhất c. Switch sẽ hủy bỏ frame này d. Switch sẽ chuyển frame đến tất cả các cổng của Switch trừ cổng nhận frame vào 3. (0,25 điểm) Những layer nào sau đây không thuộc mô hình OSI? a. Physical b. Internet c. Session d. Network Access e. Presentation 4. (0,25 điểm) Subnet Mask của một địa chỉ mạng là 255.255.255.224, mạng này cho phép đánh tối đa bao nhiêu địa chỉ IP? a. 64 b. 62 c. 32 d. 30 5. (0,25 điểm) Một máy tính có địa chỉ IP là 192.168.150.78/26 thuộc mạng có địa chỉ nào trong các địa chỉ sau đây? a. 192.168.150.64/26 b. 192.168.150.64/27 c. 192.168.150.0/24 d. 192.168.150.0/26 6. (0,25 điểm) Những địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ IP Public? a. 10.8.8.8 b. 172.51.16.1 c. 192.168.25.250 d. 172.10.0.0 7. (0,25 điểm) Những địa chỉ IP nào sau đây không gán được cho card mạng a. 192.168.12.32/28 b. 192.168.59.129/26 c. 10.215.140.0/18 d. 172.20.96.0/20 8. (0,25 điểm) Trong DNS, record nào sau đây được sử dụng để ánh xạ tên miền ra địa chỉ IP? a. A b. PTR c. CNAME d. MX 9. (0,25 điểm) Giao thức nào sau đây được sử dụng để chống Switching loop trong Switch? a. VLAN b. STP c. VTP d. Trunk 10. (0,25 điểm) Trong Linux, lệnh nào sau đây dùng để xem địa chỉ card mạng? a. show net b. ls –l c. ipconfig d. ifconfig 11. (0,25 điểm) HTTP và HTTPS mặc định sử dụng các port tương ứng nào sau đây? a. 80 và 8080 b. 80 và 81 c. 80 và 443 d. 80 và 25 Số hiệu: BM1/QT-PĐT-RĐTV/00 Trang 2 12. (0,25 điểm) Các câu nào sau đây là cách viết rút gọn của địa chỉ IPv6: 2001:0000:0000:0000:05C1:0000:0000:0001 a. 2001::5C1:0:0:1 b. 2001:0:0:0:5C1::1 c. 2001::5C1::1 d. 2001:0:0:0:5C1:0:0:1 Phần II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1. (2 điểm) Cho mô hình mạng PC1 đang gửi gói tin đến FTP server. Xác định các địa chỉ (IP nguồn, IP đích, MAC nguồn, MAC đích) của gói tin ở đoạn từ RouterB gửi đến FTP server? Câu 2. (2 điểm). Cho sơ đồ mạng sau: a) Dùng địa chỉ mạng 192.168.70.0/24 để chia mạng con cho LAN 1, LAN 2, LAN 3 và PTP. b) Xác định dãy địa chỉ IP tương ứng cho từng mạng con trong câu a. Câu 3. (2 điểm) Mạng của công ty sử dụng DHCP server để cấp các địa chỉ IP từ 194.134.154.10 đến 194.134.154.158. Máy tính của người sử dụng được cấu hình để sử dụng IP động từ DHCP server nhưng có địa chỉ IP là 169.254.134.194. Bạn hãy giải thích lý do? Câu 4. (1 điểm) Vẽ sơ đồ thiết kế mạng cho một công ty có đặc điểm sau: - Có Web server, DHCP server, DNS server, Domain Controller - Sử dụng các thiết bị mạng: Router, Switch, Firewall,… - Công ty có 3 phòng ban, mỗi phòng ban có địa chỉ mạng khác nhau. -----Hết----- Số hiệu: BM1/QT-PĐT-RĐTV/00 Trang 1/2 ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM KHOA : Công Nghệ Thông Tin BỘ MÔN : MẠNG MÁY TÍNH ----------------------------------------------------- ĐÁP ÁN MÔN : MẠNG MT CĂN BẢN MÃ MÔN HỌC: NEES340380 Học kỳ: 1 Năm học: 2014 - 2015 --------------------------------------------------------- Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) 1. (0,25 điểm) Giao thức nào sau đây được sử dụng để ánh xạ giữa địa chỉ IP và địa chỉ MAC a. DHCP b. ARP c. PING d. OSPF 2. (0,25 điểm) Khi Switch nhận được một frame gửi tới nó, Switch sẽ xử lý như thế nào nếu địa chỉ MAC đích trong frame không có trong bảng địa chỉ MAC của nó? a. Switch sẽ chuyển frame đến địa chỉ default gateway b. Switch sẽ chuyển frame đến cổng gần nhất c. Switch sẽ hủy bỏ frame này d. Switch sẽ chu
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đáp án đề thi môn Mạng máy tính căn bản - ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 5페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính căn bản - ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Số hiệu: BM1/QT-PĐT-RĐTV/00 Trang 1 ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM KHOA : Công Nghệ Thông Tin BỘ MÔN : MẠNG MÁY TÍNH ----------------------------------------------------- ĐỀ THI MÔN : MẠNG MÁY TÍNH CĂN BẢN MÃ MÔN HỌC: NEES340380 Học kỳ: 1 Năm học: 2014 - 2015 --------------------------------------------------------- Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) 1. (0,25 điểm) Giao thức nào sau đây được sử dụng để ánh xạ giữa địa chỉ IP và địa chỉ MAC a. DHCP b. ARP c. PING d. OSPF 2. (0,25 điểm) Khi Switch nhận được một frame gửi tới nó, Switch sẽ xử lý như thế nào nếu địa chỉ MAC đích trong frame không có trong bảng địa chỉ MAC của nó? a. Switch sẽ chuyển frame đến địa chỉ default gateway b. Switch sẽ chuyển frame đến cổng gần nhất c. Switch sẽ hủy bỏ frame này d. Switch sẽ chuyển frame đến tất cả các cổng của Switch trừ cổng nhận frame vào 3. (0,25 điểm) Những layer nào sau đây không thuộc mô hình OSI? a. Physical b. Internet c. Session d. Network Access e. Presentation 4. (0,25 điểm) Subnet Mask của một địa chỉ mạng là 255.255.255.224, mạng này cho phép đánh tối đa bao nhiêu địa chỉ IP? a. 64 b. 62 c. 32 d. 30 5. (0,25 điểm) Một máy tính có địa chỉ IP là 192.168.150.78/26 thuộc mạng có địa chỉ nào trong các địa chỉ sau đây? a. 192.168.150.64/26 b. 192.168.150.64/27 c. 192.168.150.0/24 d. 192.168.150.0/26 6. (0,25 điểm) Những địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ IP Public? a. 10.8.8.8 b. 172.51.16.1 c. 192.168.25.250 d. 172.10.0.0 7. (0,25 điểm) Những địa chỉ IP nào sau đây không gán được cho card mạng a. 192.168.12.32/28 b. 192.168.59.129/26 c. 10.215.140.0/18 d. 172.20.96.0/20 8. (0,25 điểm) Trong DNS, record nào sau đây được sử dụng để ánh xạ tên miền ra địa chỉ IP? a. A b. PTR c. CNAME d. MX 9. (0,25 điểm) Giao thức nào sau đây được sử dụng để chống Switching loop trong Switch? a. VLAN b. STP c. VTP d. Trunk 10. (0,25 điểm) Trong Linux, lệnh nào sau đây dùng để xem địa chỉ card mạng? a. show net b. ls –l c. ipconfig d. ifconfig 11. (0,25 điểm) HTTP và HTTPS mặc định sử dụng các port tương ứng nào sau đây? a. 80 và 8080 b. 80 và 81 c. 80 và 443 d. 80 và 25 Số hiệu: BM1/QT-PĐT-RĐTV/00 Trang 2 12. (0,25 điểm) Các câu nào sau đây là cách viết rút gọn của địa chỉ IPv6: 2001:0000:0000:0000:05C1:0000:0000:0001 a. 2001::5C1:0:0:1 b. 2001:0:0:0:5C1::1 c. 2001::5C1::1 d. 2001:0:0:0:5C1:0:0:1 Phần II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1. (2 điểm) Cho mô hình mạng PC1 đang gửi gói tin đến FTP server. Xác định các địa chỉ (IP nguồn, IP đích, MAC nguồn, MAC đích) của gói tin ở đoạn từ RouterB gửi đến FTP server? Câu 2. (2 điểm). Cho sơ đồ mạng sau: a) Dùng địa chỉ mạng 192.168.70.0/24 để chia mạng con cho LAN 1, LAN 2, LAN 3 và PTP. b) Xác định dãy địa chỉ IP tương ứng cho từng mạng con trong câu a. Câu 3. (2 điểm) Mạng của công ty sử dụng DHCP server để cấp các địa chỉ IP từ 194.134.154.10 đến 194.134.154.158. Máy tính của người sử dụng được cấu hình để sử dụng IP động từ DHCP server nhưng có địa chỉ IP là 169.254.134.194. Bạn hãy giải thích lý do? Câu 4. (1 điểm) Vẽ sơ đồ thiết kế mạng cho một công ty có đặc điểm sau: - Có Web server, DHCP server, DNS server, Domain Controller - Sử dụng các thiết bị mạng: Router, Switch, Firewall,… - Công ty có 3 phòng ban, mỗi phòng ban có địa chỉ mạng khác nhau. -----Hết----- Số hiệu: BM1/QT-PĐT-RĐTV/00 Trang 1/2 ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM KHOA : Công Nghệ Thông Tin BỘ MÔN : MẠNG MÁY TÍNH ----------------------------------------------------- ĐÁP ÁN MÔN : MẠNG MT CĂN BẢN MÃ MÔN HỌC: NEES340380 Học kỳ: 1 Năm học: 2014 - 2015 --------------------------------------------------------- Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) 1. (0,25 điểm) Giao thức nào sau đây được sử dụng để ánh xạ giữa địa chỉ IP và địa chỉ MAC a. DHCP b. ARP c. PING d. OSPF 2. (0,25 điểm) Khi Switch nhận được một frame gửi tới nó, Switch sẽ xử lý như thế nào nếu địa chỉ MAC đích trong frame không có trong bảng địa chỉ MAC của nó? a. Switch sẽ chuyển frame đến địa chỉ default gateway b. Switch sẽ chuyển frame đến cổng gần nhất c. Switch sẽ hủy bỏ frame này d. Switch sẽ chu
- 문서명
- Đáp án đề thi môn Mạng máy tính căn bản - ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!