Đáp án đề thi Máy tính và mạng - ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
- 페이지 수
- 12
- 형식
- DOC
- 크기
- 256 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,430
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 2
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đáp án đề thi Máy tính và mạng - ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 12 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN KHOA: ĐIỆN – ĐIỆN TỬ BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ ĐỀ SỐ: 01 (Sinh viên nộp lại đề khi giờ thi kết thúc) ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Trình độ, loại hình đào tạo: Đại học chính quy. Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử Học phần: Máy tính và mạng. Số ĐVHT/TC: 03 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: (3 điểm) Chuyển các lệnh sau sang dạng gợi nhớ. Cho biết ý nghĩa của các lệnh: a. 8B9C0001 b. 89D8 c. 8B85FE00 Câu 2: (2 điểm) MOV AX,5729h MOV BX,922Dh MOV CX,723Fh PUSH AX PUSH BX PUSH CX POP AX POP CX POP BX ADD AX,BX ADD BX,CX a. Vẽ lưu đồ thuật toán của chương trình trên b. Hãy cho biết giá trị của các thanh ghi AX, BX, CX sau khi thực hiện các lệnh này. Câu 3: (3 điểm) Cho 1 mạng vật lý có địa chỉ mạng là 121.0.0.0 a. Chia mạng thành 8 mạng con. Xác định submask và địa chỉ mạng của các mạng con, số lượng máy tối đa trong một mạng con. b. Cho một máy có địa chỉ IP: 121.181.185.135. Cho biết máy thuộc mạng con nào? Địa chỉ mạng con và địa chỉ máy trong mạng con? Địa chỉ broadcast của mạng con. Câu 4: (2 điểm) Giả sử hệ thống truyền thông có tốc độ là 64 Kbps và sử dụng cấu trúc khung có kích cỡ là 1520 byte trong đó gồm 20byte header và 1500 byte data. Cho tập tin dài 16000 byte. Xác định thời gian truyền tin biết thời gian thiết lập đường truyền là 10ms Trưởng khoa/ BM Cán bộ ra đề thi 1 Cán bộ ra đề thi 2 (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Facebook: @ www.facebook.com/ Phạm Ngọc Thắng Nguyễn Tiến Dũng Vũ Đình Đạt Ghi chú: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Đề thi gồm có 01 trang - Sinh viên được phép sử dụng tài liệu! TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN KHOA: ĐIỆN – ĐIỆN TỬ BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ ĐỀ SỐ: 02 (Sinh viên nộp lại đề khi giờ thi kết thúc) ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Trình độ, loại hình đào tạo: Đại học chính quy. Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử Học phần: Máy tính và mạng. Số ĐVHT/TC: 03 Thời gian làm bài: 90 phút Câu1: (3 điểm) Thiết kế module nhớ SRAM có dung lượng 64Kx8 từ các chip nhớ có dung lượng 16Kx4 Câu 2: (3 điểm) Cho đoạn chương trình sau: MOV AL,41H MOV AH,2 L1: MOV DL,AL INT 21H INC AL CMP AL,5AH JNG L1 a. Giải thích ý nghĩa các lệnh trong đoạn chương trình trên. b. Vẽ lưu đồ thuật toán của chương trình. c. Đoạn chương trình trên thực hiện nhiệm vụ gì? Câu 3: (4 điểm) Cho 4 phòng máy A,B,C,D - Phòng A, B mỗi phòng gồm 5 máy - Phòng C gồm 6 máy - Phòng D gồm 1 server a. Vẽ sơ đồ cấu hình mạng (giả sử dùng HUB 8 cổng, phòng A,B cách phòng D 50m, phòng C cách phòng D 500m) b. Giả sử mạng được cung cấp dải địa chỉ lớp C là 192.168.5.0. Yêu cầu gán địa chỉ cho các máy trong các phòng S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Facebook: @ www.facebook.com/ Trưởng khoa/ BM Cán bộ ra đề thi 1 Cán bộ ra đề thi 2 (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Phạm Ngọc Thắng Nguyễn Tiến Dũng Vũ Đình Đạt Ghi chú: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Đề thi gồm có 01 trang - Sinh viên được phép sử dụng tài liệu! TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN KHOA: ĐIỆN – ĐIỆN TỬ BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ ĐỀ SỐ: 03 (Sinh viên nộp lại đề khi giờ thi kết thúc) ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Trình độ, loại hình đào tạo: Đại học chính quy. Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử Học phần: Máy tính và mạng. Số ĐVHT/TC: 03 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: ( 3 điểm) Chuyển các lênh sau mã hóa các lệnh sau sang dạng mã máy a. MOV AX, [DI+5] b. MOV [1234h], AX c. MOV AX, 0 Câu 2: ( 3 điểm) Hãy giải thích ý nghĩa và chỉ ra chế độ địa chỉ của các lệnh sau: a. MOV AX,058Dh b. MOV AL,[BX] c. MOV AX,[BP]+[SI]+0100h d. MOV BL,[0653h] e. MOV AX,[SI]+50 f. AND AX,[BX+10] Câu 3: ( 4 điểm). Giả thiết khi kết nối mạng, trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên được nhà cung cấp phân cho một dải địa chỉ mạng lớp C là 192.10.10.0/24. Bạn hãy phân phối một cách hợp lý địa chỉ mạng con (subnet) và mặt nạ mạng con (subnet mask) cho các khoa và phòng ban trong trường hợp cụ thể như sau: Khoa CNTT có 50 máy Khoa Điện 30 máy Khoa may có 28 máy Ph
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Đáp án đề thi Máy tính và mạng - ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 12페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đáp án đề thi Máy tính và mạng - ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN KHOA: ĐIỆN – ĐIỆN TỬ BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ ĐỀ SỐ: 01 (Sinh viên nộp lại đề khi giờ thi kết thúc) ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Trình độ, loại hình đào tạo: Đại học chính quy. Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử Học phần: Máy tính và mạng. Số ĐVHT/TC: 03 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: (3 điểm) Chuyển các lệnh sau sang dạng gợi nhớ. Cho biết ý nghĩa của các lệnh: a. 8B9C0001 b. 89D8 c. 8B85FE00 Câu 2: (2 điểm) MOV AX,5729h MOV BX,922Dh MOV CX,723Fh PUSH AX PUSH BX PUSH CX POP AX POP CX POP BX ADD AX,BX ADD BX,CX a. Vẽ lưu đồ thuật toán của chương trình trên b. Hãy cho biết giá trị của các thanh ghi AX, BX, CX sau khi thực hiện các lệnh này. Câu 3: (3 điểm) Cho 1 mạng vật lý có địa chỉ mạng là 121.0.0.0 a. Chia mạng thành 8 mạng con. Xác định submask và địa chỉ mạng của các mạng con, số lượng máy tối đa trong một mạng con. b. Cho một máy có địa chỉ IP: 121.181.185.135. Cho biết máy thuộc mạng con nào? Địa chỉ mạng con và địa chỉ máy trong mạng con? Địa chỉ broadcast của mạng con. Câu 4: (2 điểm) Giả sử hệ thống truyền thông có tốc độ là 64 Kbps và sử dụng cấu trúc khung có kích cỡ là 1520 byte trong đó gồm 20byte header và 1500 byte data. Cho tập tin dài 16000 byte. Xác định thời gian truyền tin biết thời gian thiết lập đường truyền là 10ms Trưởng khoa/ BM Cán bộ ra đề thi 1 Cán bộ ra đề thi 2 (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Facebook: @ www.facebook.com/ Phạm Ngọc Thắng Nguyễn Tiến Dũng Vũ Đình Đạt Ghi chú: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Đề thi gồm có 01 trang - Sinh viên được phép sử dụng tài liệu! TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN KHOA: ĐIỆN – ĐIỆN TỬ BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ ĐỀ SỐ: 02 (Sinh viên nộp lại đề khi giờ thi kết thúc) ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Trình độ, loại hình đào tạo: Đại học chính quy. Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử Học phần: Máy tính và mạng. Số ĐVHT/TC: 03 Thời gian làm bài: 90 phút Câu1: (3 điểm) Thiết kế module nhớ SRAM có dung lượng 64Kx8 từ các chip nhớ có dung lượng 16Kx4 Câu 2: (3 điểm) Cho đoạn chương trình sau: MOV AL,41H MOV AH,2 L1: MOV DL,AL INT 21H INC AL CMP AL,5AH JNG L1 a. Giải thích ý nghĩa các lệnh trong đoạn chương trình trên. b. Vẽ lưu đồ thuật toán của chương trình. c. Đoạn chương trình trên thực hiện nhiệm vụ gì? Câu 3: (4 điểm) Cho 4 phòng máy A,B,C,D - Phòng A, B mỗi phòng gồm 5 máy - Phòng C gồm 6 máy - Phòng D gồm 1 server a. Vẽ sơ đồ cấu hình mạng (giả sử dùng HUB 8 cổng, phòng A,B cách phòng D 50m, phòng C cách phòng D 500m) b. Giả sử mạng được cung cấp dải địa chỉ lớp C là 192.168.5.0. Yêu cầu gán địa chỉ cho các máy trong các phòng S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Facebook: @ www.facebook.com/ Trưởng khoa/ BM Cán bộ ra đề thi 1 Cán bộ ra đề thi 2 (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Phạm Ngọc Thắng Nguyễn Tiến Dũng Vũ Đình Đạt Ghi chú: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Đề thi gồm có 01 trang - Sinh viên được phép sử dụng tài liệu! TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN KHOA: ĐIỆN – ĐIỆN TỬ BỘ MÔN: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ ĐỀ SỐ: 03 (Sinh viên nộp lại đề khi giờ thi kết thúc) ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Trình độ, loại hình đào tạo: Đại học chính quy. Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử Học phần: Máy tính và mạng. Số ĐVHT/TC: 03 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: ( 3 điểm) Chuyển các lênh sau mã hóa các lệnh sau sang dạng mã máy a. MOV AX, [DI+5] b. MOV [1234h], AX c. MOV AX, 0 Câu 2: ( 3 điểm) Hãy giải thích ý nghĩa và chỉ ra chế độ địa chỉ của các lệnh sau: a. MOV AX,058Dh b. MOV AL,[BX] c. MOV AX,[BP]+[SI]+0100h d. MOV BL,[0653h] e. MOV AX,[SI]+50 f. AND AX,[BX+10] Câu 3: ( 4 điểm). Giả thiết khi kết nối mạng, trường ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên được nhà cung cấp phân cho một dải địa chỉ mạng lớp C là 192.10.10.0/24. Bạn hãy phân phối một cách hợp lý địa chỉ mạng con (subnet) và mặt nạ mạng con (subnet mask) cho các khoa và phòng ban trong trường hợp cụ thể như sau: Khoa CNTT có 50 máy Khoa Điện 30 máy Khoa may có 28 máy Ph
- 문서명
- Đáp án đề thi Máy tính và mạng - ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 12 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!