Đáp án 31 câu hỏi trắc nghiệm về trung gian tài chính ( TCTT)
- 페이지 수
- 8
- 형식
- 크기
- 526 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 5,174
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đáp án 31 câu hỏi trắc nghiệm về trung gian tài chính ( TCTT)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com BUỔI 3: TRUNG GIAN TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CHƯƠNG VI. TRUNG GIAN TÀI CHÍNH I. TỔNG QUAN TRUNG GIAN TÀI CHÍNH 1. Rào cản cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là: a. Chi phí thông tin b. Chi phí giao dịch c. Cả a và b 2. Vấn đề sự lựa chọn đối nghịch giúp chúng ta giải thích: a. Hầu hết các doanh nghiệp huy động vốn chủ yếu từ ngân hàng và các trung gian tài chính khác thay vì huy động vốn từ thị trường chứng khoán. b. Kênh tài chính gián tiếp quan trọng hơn trong việc tài trợ vốn cho các doanh nghiệp so với kênh tài chính trực tiếp c. Tại sao những người vay tiền sẵn sàng dùng tài sản thế chấp nhằm đảm bảo lời hứa trả nợ d. Tất cả các đáp án trên 3. Vấn đề sự lựa chọn đối nghịch giúp chúng ta giải thích: a. Tại sao các ngân hàng thích cho vay đảm bảo bằng tài sản thế chấp hơn là cho vay tín chấp b. Kênh tài chính gián tiếp quan trọng hơn trong việc tài trợ vốn cho các doanh nghiệp so với kênh tài chính trực tiếp c. Tại sao những người vay tiền sẵn sàng dùng tài sản thế chấp nhằm đảm bảo lời hứa trả nợ d. Tất cả các đáp án trên 4. Nhận định : “Chỉ có các doanh nghiệp uy tín, quy mô lớn mới có thể tiếp cận được nguồn vốn từ thị trường chứng khoán” a. Giải thích tại sao tài chính gián tiếp quan trọng trong việc tài trợ vốn cho hầu hết các doanh nghiệp trong nền kinh tế b. Có thể được giải thích bởi vấn đề sự lựa chọn đối nghịch c. Có thể giải thích bởi quy định pháp luật cấm các doanh nghiệp nhỏ được phép huy động vốn trên thị trường chứng khoán d. Có thể giải thích bởi tất cả các yếu tổ a, b và c trên e. Có thể giải thích bởi yếu tố a và b ở trên 5. Các trung gian tài chính cung cấp cho khách hàng của mình những lợi ích nào sau đây: a. Giảm chi phí giao dịch b. Đa dạng hóa sản phẩm và giảm rủi ro c. Tăng khả năng thanh khoản d. Tất cả các đáp án trên 6. Sự giảm chi phí giao dịch tính trên mỗi đồng đầu tư khi quy mô giao dịch tăng lên được gọi là: a. Lợi thế về quy mô kinh tế b. Đa dạng hóa danh mục đầu tư c. Chiết khấu 7. Người đi vay thông thường có nhiều thông tin về thu nhập và rủi ro đối với việc sử dụng vốn vay hơn là người cho vay. Sự không cân bằng về thông tin này được gọi là: a. Rủi ro đạo đức b. Thông tin không cân xứng c. Sự lựa chọn đối nghịch d. Rủi ro không được đảm bảo 8. Những người đi vay có nhiều khả năng không trả được nợ là những người tích cực tìm vay nhất và do vậy họ có khả năng được lựa chọn nhất. Hiện tượng này được gọi là: FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com a. Rủi ro đạo đức b. Sự lựa chọn đối nghịch c. Thông tin không cân xứng d. Ăn theo thông tin 9. Khi ngân hàng quyết định cho vay đối với một khách hàng mới và mong giảm thiểu được sự lựa chọn đối nghịch, ngân hàng đó sẽ mong muốn người vay tiền: a. Có nhiều triển vọng và vừa tốt nghiệp đại học b. Có nhiều tài sản ròng c. Thể hiện có nhu cầu cao đối với khoản vay 10. Rủi ro nảy sinh do thông tin không cân xứng xuất hiện trước khi giao dịch được gọi là a. Sự lựa chọn đối nghịch b. Rủi ro đạo đức 11. Rủi ro nảy sinh do thông tin không cân xứng xảy ra sau khi giao dịch được gọi là : a. Sự lựa chọn đối nghịch b. Rủi ro đạo đức 12. Khái niệm nào sau đây là không chính xác a. Các ngân hàng là trung gian tài chính b. Hiệp hội tiết kiệm và cho vay là trung gian tài chính c. Tất cả các trung gian tài chính là các công ty bảo hiểm d. Các trung gian tài chính làm tăng tính hiệu quả của nền kinh tế 13. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của công cụ tài chính: a. Chia sẻ rủi ro b. Huy động nguồn vốn nhàn rỗi. c. Cung cấp tính thanh khoản. d. Cung cấp thông tin. 14. Yếu tố nào sau đây giúp các NHTM xử lý được vấn đề rủi ro đạo đức? a. Thẩm định năng lực tài chính và kinh doanh của khách hàng. b. Yêu cầu tài sản thế chấp. c. Theo dõi và quản lý dòng tiền của khách hàng. d. Tất cả các phương án trên. e. Chỉ a và b. 15. Tổ chức nào dưới đây không phải là một trung gian tài chính? a. Wisconsin S&L, một hiệp hội S&L b. Strong Capital Appreciation
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đáp án 31 câu hỏi trắc nghiệm về trung gian tài chính ( TCTT)” 문서의 가격은 2,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 8페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đáp án 31 câu hỏi trắc nghiệm về trung gian tài chính ( TCTT)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com BUỔI 3: TRUNG GIAN TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CHƯƠNG VI. TRUNG GIAN TÀI CHÍNH I. TỔNG QUAN TRUNG GIAN TÀI CHÍNH 1. Rào cản cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là: a. Chi phí thông tin b. Chi phí giao dịch c. Cả a và b 2. Vấn đề sự lựa chọn đối nghịch giúp chúng ta giải thích: a. Hầu hết các doanh nghiệp huy động vốn chủ yếu từ ngân hàng và các trung gian tài chính khác thay vì huy động vốn từ thị trường chứng khoán. b. Kênh tài chính gián tiếp quan trọng hơn trong việc tài trợ vốn cho các doanh nghiệp so với kênh tài chính trực tiếp c. Tại sao những người vay tiền sẵn sàng dùng tài sản thế chấp nhằm đảm bảo lời hứa trả nợ d. Tất cả các đáp án trên 3. Vấn đề sự lựa chọn đối nghịch giúp chúng ta giải thích: a. Tại sao các ngân hàng thích cho vay đảm bảo bằng tài sản thế chấp hơn là cho vay tín chấp b. Kênh tài chính gián tiếp quan trọng hơn trong việc tài trợ vốn cho các doanh nghiệp so với kênh tài chính trực tiếp c. Tại sao những người vay tiền sẵn sàng dùng tài sản thế chấp nhằm đảm bảo lời hứa trả nợ d. Tất cả các đáp án trên 4. Nhận định : “Chỉ có các doanh nghiệp uy tín, quy mô lớn mới có thể tiếp cận được nguồn vốn từ thị trường chứng khoán” a. Giải thích tại sao tài chính gián tiếp quan trọng trong việc tài trợ vốn cho hầu hết các doanh nghiệp trong nền kinh tế b. Có thể được giải thích bởi vấn đề sự lựa chọn đối nghịch c. Có thể giải thích bởi quy định pháp luật cấm các doanh nghiệp nhỏ được phép huy động vốn trên thị trường chứng khoán d. Có thể giải thích bởi tất cả các yếu tổ a, b và c trên e. Có thể giải thích bởi yếu tố a và b ở trên 5. Các trung gian tài chính cung cấp cho khách hàng của mình những lợi ích nào sau đây: a. Giảm chi phí giao dịch b. Đa dạng hóa sản phẩm và giảm rủi ro c. Tăng khả năng thanh khoản d. Tất cả các đáp án trên 6. Sự giảm chi phí giao dịch tính trên mỗi đồng đầu tư khi quy mô giao dịch tăng lên được gọi là: a. Lợi thế về quy mô kinh tế b. Đa dạng hóa danh mục đầu tư c. Chiết khấu 7. Người đi vay thông thường có nhiều thông tin về thu nhập và rủi ro đối với việc sử dụng vốn vay hơn là người cho vay. Sự không cân bằng về thông tin này được gọi là: a. Rủi ro đạo đức b. Thông tin không cân xứng c. Sự lựa chọn đối nghịch d. Rủi ro không được đảm bảo 8. Những người đi vay có nhiều khả năng không trả được nợ là những người tích cực tìm vay nhất và do vậy họ có khả năng được lựa chọn nhất. Hiện tượng này được gọi là: FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com a. Rủi ro đạo đức b. Sự lựa chọn đối nghịch c. Thông tin không cân xứng d. Ăn theo thông tin 9. Khi ngân hàng quyết định cho vay đối với một khách hàng mới và mong giảm thiểu được sự lựa chọn đối nghịch, ngân hàng đó sẽ mong muốn người vay tiền: a. Có nhiều triển vọng và vừa tốt nghiệp đại học b. Có nhiều tài sản ròng c. Thể hiện có nhu cầu cao đối với khoản vay 10. Rủi ro nảy sinh do thông tin không cân xứng xuất hiện trước khi giao dịch được gọi là a. Sự lựa chọn đối nghịch b. Rủi ro đạo đức 11. Rủi ro nảy sinh do thông tin không cân xứng xảy ra sau khi giao dịch được gọi là : a. Sự lựa chọn đối nghịch b. Rủi ro đạo đức 12. Khái niệm nào sau đây là không chính xác a. Các ngân hàng là trung gian tài chính b. Hiệp hội tiết kiệm và cho vay là trung gian tài chính c. Tất cả các trung gian tài chính là các công ty bảo hiểm d. Các trung gian tài chính làm tăng tính hiệu quả của nền kinh tế 13. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của công cụ tài chính: a. Chia sẻ rủi ro b. Huy động nguồn vốn nhàn rỗi. c. Cung cấp tính thanh khoản. d. Cung cấp thông tin. 14. Yếu tố nào sau đây giúp các NHTM xử lý được vấn đề rủi ro đạo đức? a. Thẩm định năng lực tài chính và kinh doanh của khách hàng. b. Yêu cầu tài sản thế chấp. c. Theo dõi và quản lý dòng tiền của khách hàng. d. Tất cả các phương án trên. e. Chỉ a và b. 15. Tổ chức nào dưới đây không phải là một trung gian tài chính? a. Wisconsin S&L, một hiệp hội S&L b. Strong Capital Appreciation
- 문서명
- Đáp án 31 câu hỏi trắc nghiệm về trung gian tài chính ( TCTT)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!