Đáp án 18 câu Đúng Sai và 6 câu tự luận - Môn Kinh tế Nông nghiệp (KTNN)
- 페이지 수
- 21
- 형식
- 크기
- 806 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,909
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 2
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đáp án 18 câu Đúng Sai và 6 câu tự luận - Môn Kinh tế Nông nghiệp (KTNN)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 21 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Contents CÂU 1. Phân công lại lao động là cần thiết trong quá trình cơ giới hóa nông nghiệp.(ĐÚNG).........................................................................................................3 CÂU 2. Giá trần là giá cao nhất NN đặt ra thấp hơn giá thị trường (ĐÚNG) ..3 CÂU 3. Tăng thu nhập cho ng dân nông thôn có vai trò rất lớn đối vs phát triển công nghiệp ( ĐÚNG ) ....................................................................................3 CÂU 4. Mua tạm trữ là 1 biện pháp để chính phủ điều tiết thị trường nông sản (ĐÚNG) ..............................................................................................................4 CÂU 5. Tính thời vụ là đặc điểm riêng có của sx nông nghiệp (ĐÚNG)............4 CÂU 6. Tiến bộ khcn cần phải lấy tiên bộ về sinh vật học và sinh thái học làm trung tâm (ĐÚNG) Tr:141...............................................................................5 CÂU 7. Để sản xuất ra nhiều sản phẩm nông nghiệp có cơ cấu đa dạng và phong phú thì cần phải kết hợp , hợp lý giữa chuyên môn hóa và đa dạng hóa trong sản xuất (ĐÚNG) Tr:176 .......................................................................5 CÂU 8. Số lượng và chất lượng lđ trong nông nghiệp ngày càng tăng trong quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa (SAI) Tr:106 ............................................6 CÂU 9. Thị trường là yếu tố có tính chất quyết định đối với nền nông nghiệp sản xuất ở nước ta (ĐÚNG).......................................................................6 CÂU 10. Thị trường là yếu tố có tính chất quyết định đến việc chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp ở nước ta (SAI)........................................................6 CÂU 11. Mức độ tập trung hóa ruộng đất ngày càng tăng theo yêu cầu phát triển sản xuất hàng hóa (ĐÚNG)............................................................................7 CÂU 12. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp cũng giống như của các ngành khác ( SAI ) Tr: 15........................................................................................8 CÂU 13. Tỷ suất hàng hóa là 1 chỉ tiêu cơ bản để đánh giá 1 nền sx nông nghiệp hàng hóa (ĐÚNG)........................................................................................8 Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Tr: 173.......................................................................................................................8 CÂU 14. Tiêu chí cơ bản đánh giá trình độ phát triển sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là khối lượng sản phẩm hàng hóa nông sản ( SAI ) .............8 CÂU 15. Chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp là biện pháp giúp tạo việc làm, tăng thu nhập cho người nông dân ( ĐÚNG ) Tr: 30 ...........................8 CÂU 16 : Phát triển sản xuất nông nghiệp và nâng cao sức mua khu vực nông thôn có ý nghĩa lớn đối với công nghiệp( ĐÚNG ) Tr12.............................8 CÂU 17. : "Thủy lợi là biện pháp kỹ thuật hàng đầu đê phát triển kinh tế nông nghiệp ở nước ta" giải thích ( ĐÚNG ).........................................................9 Câu 18 : Muốn cơ cấu nông sản hàng hóa đa dạng phong phú thì cần kết hợp đa dạng hóa và chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ( ĐÚNG )..............9 Câu hỏi tự luận liên quan......................................................................................10 Câu 1 : Vai trò và Thực trạng nguồn nhân lực Việt Nam ................................10 Câu 2 : Giải pháp để giữ cân đối cung - cầu hàng hóa mọi lúc, mọi nơi trên thị trường, trong thời gian tới : ............................................................................13 Câu 3 : 3 trụ cột chính trong phát triển nông thôn ............................................13 Câu 4 : Cơ giới hóa Nông nghiệp..........................................................................14 Câu 5 : Biện pháp đẩy mạnh cơ giới hóa Nông nghiệp hiện nay ......................16 Câu 6 :
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đáp án 18 câu Đúng Sai và 6 câu tự luận - Môn Kinh tế Nông nghiệp (KTNN)” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 21페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đáp án 18 câu Đúng Sai và 6 câu tự luận - Môn Kinh tế Nông nghiệp (KTNN)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Contents CÂU 1. Phân công lại lao động là cần thiết trong quá trình cơ giới hóa nông nghiệp.(ĐÚNG).........................................................................................................3 CÂU 2. Giá trần là giá cao nhất NN đặt ra thấp hơn giá thị trường (ĐÚNG) ..3 CÂU 3. Tăng thu nhập cho ng dân nông thôn có vai trò rất lớn đối vs phát triển công nghiệp ( ĐÚNG ) ....................................................................................3 CÂU 4. Mua tạm trữ là 1 biện pháp để chính phủ điều tiết thị trường nông sản (ĐÚNG) ..............................................................................................................4 CÂU 5. Tính thời vụ là đặc điểm riêng có của sx nông nghiệp (ĐÚNG)............4 CÂU 6. Tiến bộ khcn cần phải lấy tiên bộ về sinh vật học và sinh thái học làm trung tâm (ĐÚNG) Tr:141...............................................................................5 CÂU 7. Để sản xuất ra nhiều sản phẩm nông nghiệp có cơ cấu đa dạng và phong phú thì cần phải kết hợp , hợp lý giữa chuyên môn hóa và đa dạng hóa trong sản xuất (ĐÚNG) Tr:176 .......................................................................5 CÂU 8. Số lượng và chất lượng lđ trong nông nghiệp ngày càng tăng trong quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa (SAI) Tr:106 ............................................6 CÂU 9. Thị trường là yếu tố có tính chất quyết định đối với nền nông nghiệp sản xuất ở nước ta (ĐÚNG).......................................................................6 CÂU 10. Thị trường là yếu tố có tính chất quyết định đến việc chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp ở nước ta (SAI)........................................................6 CÂU 11. Mức độ tập trung hóa ruộng đất ngày càng tăng theo yêu cầu phát triển sản xuất hàng hóa (ĐÚNG)............................................................................7 CÂU 12. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp cũng giống như của các ngành khác ( SAI ) Tr: 15........................................................................................8 CÂU 13. Tỷ suất hàng hóa là 1 chỉ tiêu cơ bản để đánh giá 1 nền sx nông nghiệp hàng hóa (ĐÚNG)........................................................................................8 Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Tr: 173.......................................................................................................................8 CÂU 14. Tiêu chí cơ bản đánh giá trình độ phát triển sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là khối lượng sản phẩm hàng hóa nông sản ( SAI ) .............8 CÂU 15. Chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp là biện pháp giúp tạo việc làm, tăng thu nhập cho người nông dân ( ĐÚNG ) Tr: 30 ...........................8 CÂU 16 : Phát triển sản xuất nông nghiệp và nâng cao sức mua khu vực nông thôn có ý nghĩa lớn đối với công nghiệp( ĐÚNG ) Tr12.............................8 CÂU 17. : "Thủy lợi là biện pháp kỹ thuật hàng đầu đê phát triển kinh tế nông nghiệp ở nước ta" giải thích ( ĐÚNG ).........................................................9 Câu 18 : Muốn cơ cấu nông sản hàng hóa đa dạng phong phú thì cần kết hợp đa dạng hóa và chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ( ĐÚNG )..............9 Câu hỏi tự luận liên quan......................................................................................10 Câu 1 : Vai trò và Thực trạng nguồn nhân lực Việt Nam ................................10 Câu 2 : Giải pháp để giữ cân đối cung - cầu hàng hóa mọi lúc, mọi nơi trên thị trường, trong thời gian tới : ............................................................................13 Câu 3 : 3 trụ cột chính trong phát triển nông thôn ............................................13 Câu 4 : Cơ giới hóa Nông nghiệp..........................................................................14 Câu 5 : Biện pháp đẩy mạnh cơ giới hóa Nông nghiệp hiện nay ......................16 Câu 6 :
- 문서명
- Đáp án 18 câu Đúng Sai và 6 câu tự luận - Môn Kinh tế Nông nghiệp (KTNN)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 21 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!