Đáp án 108 câu trắc nghiệm lãi suất và giá trị thời gian tiền tệ (TCTT)
- 페이지 수
- 12
- 형식
- 크기
- 599 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 5,712
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 3
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đáp án 108 câu trắc nghiệm lãi suất và giá trị thời gian tiền tệ (TCTT)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 12 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com BUỔI 2: LÃI SUẤT VÀ GIÁ TRỊ THỜI GIAN TIỀN TỆ CHƯƠNG II. LÃI SUẤT VÀ GIÁ TRỊ THỜI GIAN TIỀN TỆ I. TỔNG QUAN VỀ LÃI SUẤT 1. Lãi suất a. Phản ánh chi phí của việc vay vốn b. Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay c. Cả a và b 2. Đối với người đi vay lãi suất được coi là a. Một phần chi phí vốn vay b. Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay c. Sự đền bù đối với việc hy sinh quyền sử dụng tiền d. Đáp án b và c 3. Trong trường hợp nào lãi suất ngoại tệ cao hơn lãi suất nội tệ a. Đồng nội tệ dự tính sẽ lên giá so với ngoại tệ b. Đồng ngoại tệ dự tính sẽ tăng giá so với nội tệ c. Cả a và b đều sai 4. Lãi suất thị trường tăng thể hiện a. Cung vốn vay đang tăng lên b. Cầu vốn vay đang tăng lên c. Sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường đang rõ rệt hơn d. Không có đáp án đúng 5. Khi nền kinh tế đang tăng trưởng, lãi suất thị trường có thể a. Cao hơn do nhu cầu đầu tư cao hơn b. Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn c. Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống d. Đáp án a và c 6. Khi nền kinh tế đang suy thoái, lãi suất thị trường có thể a. Cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơn b. Thấp hơn do nhu cầu vay vốn để đầu tư thấp hơn c. Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống d. Đáp án a và c 7. Trong trường hợp nào lãi suất tiền gửi VND cao hơn lãi suất tiền gửi USD a. Tỷ giá VND/USD dự tính tăng trong thời gian tới b. Tỷ giá VND/USD dự tính giảm trong thời gian tới c. Cả a và b đều sai II. PHÂN LOẠI LÃI SUẤT 8. Lãi suất tái chiết khấu phải đảm bảo: a. Thấp hơn lãi suất chiết khấu b. cao hơn lãi suất chiết khấu c. Cả a và b đều sai 9. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng: a. Sẽ cố định trong suốt kỳ hạn đó b. Sẽ thay đổi tuỳ theo lãi suất trên thị trường c. Cả a và b đều sai 10. Khi dự kiến lạm phát sẽ tăng FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com a. Lãi suất thực có thể sẽ giảm đi b. Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ tăng lên c. Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ giảm đi d. Đáp án a và b 11. Loại lãi suất nào được sử dụng trong trường hợp trả lãi trước: a. Lãi suất của khoản cho vay chiết khấu b. Lãi suất của khoản cho vay ứng trước c. Cả a và b 12. Loại lãi suất nào áp dụng phương pháp trả lãi trước: a. Lãi suất bao thanh toán b. Lãi suất chiết khấu c. Cả a và b 13. Nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, đó là lãi suất: a. Đơn và danh nghĩa b. Đơn và thực c. Ghép và danh nghĩa d. Ghép và thực 14. Lãi suất thực có nghĩa là: a. Lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốn b. Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu c. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát d. Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR, SIBOR… 15. Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì: a. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng b. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm c. Lãi suất thực sẽ tăng d. Không có cơ sở để xác định 16. Lãi suất thực có nghĩa là: a. Lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốn b. Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu c. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát d. Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR, SIBOR… 17. Trong tín dụng Nhà nước, Nhà nước xuất hiện với tư cách a. Người môi giới b. Người đi vay c. Người cho vay d. b và c e. Cả a, b và c 18. Khi có lạm phát xảy ra : a. Người cho vay được lợi do lãi suất thực tăng lên b. Người cho vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống c. Người đi vay được lợi do lãi suất thực tăng lên d. Người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống 19. Lãi suất thực là: a. Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế b. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát c. Lãi suất chiết khấu hoặc lãi suất tái chiết khấu d. Đáp án a và b 20. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì: FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com a. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng b. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm c. Lãi suất thực sẽ tăng d. Lãi suất thực sẽ giảm 21. So với lãi suất cho vay, lãi suấ
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đáp án 108 câu trắc nghiệm lãi suất và giá trị thời gian tiền tệ (TCTT)” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 12페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đáp án 108 câu trắc nghiệm lãi suất và giá trị thời gian tiền tệ (TCTT)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com BUỔI 2: LÃI SUẤT VÀ GIÁ TRỊ THỜI GIAN TIỀN TỆ CHƯƠNG II. LÃI SUẤT VÀ GIÁ TRỊ THỜI GIAN TIỀN TỆ I. TỔNG QUAN VỀ LÃI SUẤT 1. Lãi suất a. Phản ánh chi phí của việc vay vốn b. Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay c. Cả a và b 2. Đối với người đi vay lãi suất được coi là a. Một phần chi phí vốn vay b. Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay c. Sự đền bù đối với việc hy sinh quyền sử dụng tiền d. Đáp án b và c 3. Trong trường hợp nào lãi suất ngoại tệ cao hơn lãi suất nội tệ a. Đồng nội tệ dự tính sẽ lên giá so với ngoại tệ b. Đồng ngoại tệ dự tính sẽ tăng giá so với nội tệ c. Cả a và b đều sai 4. Lãi suất thị trường tăng thể hiện a. Cung vốn vay đang tăng lên b. Cầu vốn vay đang tăng lên c. Sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường đang rõ rệt hơn d. Không có đáp án đúng 5. Khi nền kinh tế đang tăng trưởng, lãi suất thị trường có thể a. Cao hơn do nhu cầu đầu tư cao hơn b. Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn c. Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống d. Đáp án a và c 6. Khi nền kinh tế đang suy thoái, lãi suất thị trường có thể a. Cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơn b. Thấp hơn do nhu cầu vay vốn để đầu tư thấp hơn c. Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống d. Đáp án a và c 7. Trong trường hợp nào lãi suất tiền gửi VND cao hơn lãi suất tiền gửi USD a. Tỷ giá VND/USD dự tính tăng trong thời gian tới b. Tỷ giá VND/USD dự tính giảm trong thời gian tới c. Cả a và b đều sai II. PHÂN LOẠI LÃI SUẤT 8. Lãi suất tái chiết khấu phải đảm bảo: a. Thấp hơn lãi suất chiết khấu b. cao hơn lãi suất chiết khấu c. Cả a và b đều sai 9. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng: a. Sẽ cố định trong suốt kỳ hạn đó b. Sẽ thay đổi tuỳ theo lãi suất trên thị trường c. Cả a và b đều sai 10. Khi dự kiến lạm phát sẽ tăng FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com a. Lãi suất thực có thể sẽ giảm đi b. Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ tăng lên c. Lãi suất danh nghĩa có thể sẽ giảm đi d. Đáp án a và b 11. Loại lãi suất nào được sử dụng trong trường hợp trả lãi trước: a. Lãi suất của khoản cho vay chiết khấu b. Lãi suất của khoản cho vay ứng trước c. Cả a và b 12. Loại lãi suất nào áp dụng phương pháp trả lãi trước: a. Lãi suất bao thanh toán b. Lãi suất chiết khấu c. Cả a và b 13. Nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, đó là lãi suất: a. Đơn và danh nghĩa b. Đơn và thực c. Ghép và danh nghĩa d. Ghép và thực 14. Lãi suất thực có nghĩa là: a. Lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốn b. Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu c. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát d. Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR, SIBOR… 15. Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì: a. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng b. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm c. Lãi suất thực sẽ tăng d. Không có cơ sở để xác định 16. Lãi suất thực có nghĩa là: a. Lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốn b. Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu c. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát d. Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR, SIBOR… 17. Trong tín dụng Nhà nước, Nhà nước xuất hiện với tư cách a. Người môi giới b. Người đi vay c. Người cho vay d. b và c e. Cả a, b và c 18. Khi có lạm phát xảy ra : a. Người cho vay được lợi do lãi suất thực tăng lên b. Người cho vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống c. Người đi vay được lợi do lãi suất thực tăng lên d. Người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống 19. Lãi suất thực là: a. Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế b. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát c. Lãi suất chiết khấu hoặc lãi suất tái chiết khấu d. Đáp án a và b 20. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì: FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com a. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng b. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm c. Lãi suất thực sẽ tăng d. Lãi suất thực sẽ giảm 21. So với lãi suất cho vay, lãi suấ
- 문서명
- Đáp án 108 câu trắc nghiệm lãi suất và giá trị thời gian tiền tệ (TCTT)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 12 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!