Danh mục thiết bị tối thiểu cần thiết để kiểm tra chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
- 페이지 수
- 2
- 형식
- 크기
- 150 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 연도
- 2024
- Trường
- Bộ Giao thông Vận tải
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu liệt kê danh mục các thiết bị tối thiểu cần thiết để kiểm tra chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- 문서명
- Danh mục thiết bị tối thiểu cần thiết để kiểm tra chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
- 학교 / 강의
- Bộ Giao thông Vận tải · Xe máy điện
- 내용
- Tài liệu liệt kê danh mục thiết bị tối thiểu để kiểm tra chất lượng xe cơ giới và xe máy chuyên dùng tại cơ sở sản xuất. Nó quy định rõ thiết bị nào áp dụng cho loại xe nào, kèm theo các hướng dẫn và lưu ý cụ thể.
- 목차
- Phụ lục VIII
- DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ TỐI THIỂU CẦN THIẾT ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- 페이지 수
- 2 페이지
- 업로더
- Uni24h
설명
Trích nội dung tài liệu
Phụ lục VIII DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ TỐI THIỂU CẦN THIẾT ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Cơ sở sản xuất Ô tô Rơ moóc, Sơ mi rơ moóc Mô tô, xe gắn máy Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ Thiết bị kiểm tra độ trượt ngang Thiết bị kiểm tra độ không trùng vết X(7) 3 Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe X(1) Thiết bị kiểm tra góc quay lái của bánh xe dẫn hướng Thiết bị kiểm tra lực phanh Thiết bị kiểm tra sai số đồng hồ tốc độ X(2) X(2) X(2) X(2) 7 Thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước (kiểm tra được cường độ sáng và độ lệch chùm sáng) Thiết bị kiểm tra khí thải X(3) X(3) X(3) X(3) 9 Thiết bị kiểm tra âm lượng còi và độ ồn Thiết bị phun mưa kiểm tra độ kín nước từ bên ngoài X(4) X(4) Cầu nâng hoặc hầm kiểm tra gầm xe X(5) Số tt Tên thiết bị(8) 1 Xe máy chuyên dùng(6) 2 Hướng dẫn thực hiện: “x”: áp dụng (việc trang bị thiết bị kiểm tra chất lượng theo từng hạng mục trong danh mục nêu trên phù hợp với loại xe được sản xuất, lắp ráp tại cơ sở sản xuất; ví dụ như việc trang bị thiết bị kiểm tra khí thải chỉ áp dụng trang bị để kiểm tra đối với xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong, không áp dụng đối với xe thuần điện); “-”: không áp dụng; (1) : áp dụng bắt buộc đối với các Cơ sở sản xuất các loại ô tô có hệ thống treo độc lập; không áp dụng đối với các cơ sở sản xuất từ xe cơ sở nhưng trong quá trình sản xuất không tác động, thay đổi liên quan đến góc đặt bánh xe; (2) : không áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, lắp ráp các loại xe từ xe cơ sở (trừ xe sát xi không có buồng lái); (3) : không áp dụng đối với các Cơ sở chỉ sản xuất, lắp ráp các loại xe thuần điện; (4) : áp dụng bắt buộc đối với các Cơ sở sản xuất, lắp ráp xe chở người; không bắt buộc áp dụng đối với các cơ sở sản xuất xe chở người từ xe cơ sở mà quá trình sản xuất xe không làm thay
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Danh mục thiết bị tối thiểu cần thiết để kiểm tra chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 2페이지입니다, Xe máy điện 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Danh mục thiết bị tối thiểu cần thiết để kiểm tra chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Phụ lục VIII DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ TỐI THIỂU CẦN THIẾT ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Cơ sở sản xuất Ô tô Rơ moóc, Sơ mi rơ moóc Mô tô, xe gắn máy Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ Thiết bị kiểm tra độ trượt ngang Thiết bị kiểm tra độ không trùng vết X(7) 3 Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe X(1) Thiết bị kiểm tra góc quay lái của bánh xe dẫn hướng Thiết bị kiểm tra lực phanh Thiết bị kiểm tra sai số đồng hồ tốc độ X(2) X(2) X(2) X(2) 7 Thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước (kiểm tra được cường độ sáng và độ lệch chùm sáng) Thiết bị kiểm tra khí thải X(3) X(3) X(3) X(3) 9 Thiết bị kiểm tra âm lượng còi và độ ồn Thiết bị phun mưa kiểm tra độ kín nước từ bên ngoài X(4) X(4) Cầu nâng hoặc hầm kiểm tra gầm xe X(5) Số tt Tên thiết bị(8) 1 Xe máy chuyên dùng(6) 2 Hướng dẫn thực hiện: “x”: áp dụng (việc trang bị thiết bị kiểm tra chất lượng theo từng hạng mục trong danh mục nêu trên phù hợp với loại xe được sản xuất, lắp ráp tại cơ sở sản xuất; ví dụ như việc trang bị thiết bị kiểm tra khí thải chỉ áp dụng trang bị để kiểm tra đối với xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong, không áp dụng đối với xe thuần điện); “-”: không áp dụng; (1) : áp dụng bắt buộc đối với các Cơ sở sản xuất các loại ô tô có hệ thống treo độc lập; không áp dụng đối với các cơ sở sản xuất từ xe cơ sở nhưng trong quá trình sản xuất không tác động, thay đổi liên quan đến góc đặt bánh xe; (2) : không áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, lắp ráp các loại xe từ xe cơ sở (trừ xe sát xi không có buồng lái); (3) : không áp dụng đối với các Cơ sở chỉ sản xuất, lắp ráp các loại xe thuần điện; (4) : áp dụng bắt buộc đối với các Cơ sở sản xuất, lắp ráp xe chở người; không bắt buộc áp dụng đối với các cơ sở sản xuất xe chở người từ xe cơ sở mà quá trình sản xuất xe không làm thay
- 문서명
- Danh mục thiết bị tối thiểu cần thiết để kiểm tra chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
- 학교 / 강의
- Bộ Giao thông Vận tải · Xe máy điện
- 내용
- Tài liệu liệt kê danh mục thiết bị tối thiểu để kiểm tra chất lượng xe cơ giới và xe máy chuyên dùng tại cơ sở sản xuất. Nó quy định rõ thiết bị nào áp dụng cho loại xe nào, kèm theo các hướng dẫn và lưu ý cụ thể.
- 목차
- Phụ lục VIII
- DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ TỐI THIỂU CẦN THIẾT ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
- 페이지 수
- 2 페이지
- 업로더
- Uni24h
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
QCVN 35: 2010/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính quang học đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới
Báo Cáo Định Kỳ Về Kết Quả Thực Hiện Triệu Hồi Sản Phẩm, Hàng Hoá
Thông tư số 48/2024/TT-BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe cơ giới, xe máy
QCVN 91:2019/BGTVT: Ắc quy dùng cho xe máy, xe đạp điện
Thông tư 55/2024/TT-BGTVT về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn của xe cơ giới, xe máy
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!