Đánh giá rủi ro bằng AHP

UN
Uni24h
다운로드 0회
5
0

자료 내용

1쪽

ĐÁNH GIÁ RỦI RO BẰNG AHP Bước 1. Xây dựng cấu trúc thứ bậc của bài toán Chọn mua xe mới Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Mazda 6 Toyota Camry Kia K5 Huyndai Sonata Bước 2. Tính toán trọng số cho từng chỉ tiêu  Ma trận so sánh cặp - Mazda 6 Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Kiểu dáng 1 1/2 3 Độ bền 2 1 4 Tính kinh tế 1/3 1/4 1 - Toyota Camry Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Kiểu dáng 1 1/3 1/2 Độ bền 3 1 2 Tính kinh tế 2 1/2 1

2쪽

- Kia K5 Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Kiểu dáng 1 1/3 1/2 Độ bền 3 1 2 Tính kinh tế 2 1/2 1 - Huyndai Sonata Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Kiểu dáng 1 2 1/5 Độ bền 1/2 1 3 Tính kinh tế 5 1/3 1  Ma trận chuẩn hóa Tính tổng của các yếu tố - Mazda 6 Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Kiểu dáng 1 1/2 3 Độ bền 2 1 4 Tính kinh tế 1/3 1/4 1 Tổng 3.3 1.75 8 - Toyota Camry Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Kiểu dáng 1 1/3 1/2 Độ bền 3 1 2 Tính kinh tế 2 1/2 1 Tổng 6 1.83 3.5 - Kia K5 Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Kiểu dáng 1 1/3 1/2 Độ bền 3 1 2 Tính kinh tế 2 1/2 1

3쪽

Tổng 6 1.83 3.5 - Huyndai Sonata Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Kiểu dáng 1 2 1/5 Độ bền 1/2 1 3 Tính kinh tế 5 1/3 1 Tổng 6.5 3.3 4.2 Lấy từng giá trị trong cột chia tổng cột - Mazda 6 Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Kiểu dáng 0.3 0.29 0.38 Độ bền 0.6 0.57 0.5 Tính kinh tế 0.1 0.14 0.13 Tổng 3.3 1.75 8 - Toyota Camry Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Kiểu dáng 0.16 0.18 0.14 Độ bền 0.5 0.55 0.57 Tính kinh tế 0.3 0.27 0.29 Tổng 6 1.83 3.5 - Kia K5 Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Kiểu dáng 0.17 0.18 0.14 Độ bền 0.5 0.55 2 Tính kinh tế 0.33 0.27 1 Tổng 6 1.83 3.5 - Huyndai Sonata Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế

4쪽

Kiểu dáng 0.15 0.6 0.05 Độ bền 0.08 0.3 0.71 Tính kinh tế 0.77 0.1 0.24 Tổng 6.5 3.3 4.2 Tính toán trọng số - Mazda 6 Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Trọng số Kiểu dáng 0.3 0.29 0.38 0.32 Độ bền 0.6 0.57 0.5 0.56 Tính kinh tế 0.1 0.14 0.13 0.12 - Toyota Camry Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Trọng số Kiểu dáng 0.16 0.18 0.14 0.16 Độ bền 0.5 0.55 0.57 0.54 Tính kinh tế 0.3 0.27 0.29 0.29 - Kia K5 Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Trọng số Kiểu dáng 0.17 0.18 0.14 0.36 Độ bền 0.5 0.55 2 1.02 Tính kinh tế 0.33 0.27 1 0.53 - Huyndai Sonata Yếu tố Kiểu dáng Độ bền Tính kinh tế Trọng số Kiểu dáng 0.15 0.6 0.05 0.27 Độ bền 0.08 0.3 0.71 0.36 Tính kinh tế 0.77 0.1 0.24 0.37 Bảng chỉ số ngẫu nhiên R: Có 3 chỉ tiêu nên RI = 0.58 - Mazda 6:

5쪽

πmax = 0.32*6.5+ 0.56*3.3 + 0.12*4.2 = 4.432 CI = 4.432−3 = 0.7115 3−1 CR = 0.7115 = 1.227 0.58 - Toyota Camry: πmax = 0.16*6+0.54*1.83+0.29*3.5 = 2.9632 CI = 2.9632−3 = - 0.0184 3−1 CR = −0.0184 = 0.032 ~ 3.2% <10% đạt yêu cầu 0.58 - Kia K5 πmax = 0.36*6+1.02*1.83+0.53*3.5 = 5.8816 CI = 5.8816−3 = 1.4408 3−1 CR = 1.4408 = 2.484 0.58 - Huyndai Sonata πmax = 0.27*6.5+0.36*3.3+0.37*4.2 = 4.497 CI = 4.497−3 = 0.7485 3−1 CR = 0.7485 = 1.291 0.58

앞 5페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!