Corel Draw căn bản
- 페이지 수
- 8
- 형식
- 크기
- 170 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,591
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 4
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Corel Draw căn bản
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
COREL DRAW CĂN BÀN Bài 1 GIỚI THIỆU C O R E L D R A W 1. kh ở i đ ộn g C o rel Draw. S tart-> program s-» Corel graphics suit l l - > coreldraw 11. 2. Màn hình làm v iệ c. C o re lD R A W 11 - [G ra p h icl] -L 1. Thanh ticu dề (Title Bar) :: re aaỊo» q|g=i_________ ĩ . . T , . ? * “ •• Inw l Owotfei I ■ « 11 Ivin It /11»» / IL .in ■« I ■ D » ■ \ I 1 m 'l/nvỉnm 9 [' 4. 5. Thati 9. Hộp công cụ (Tool Box) 2. Thanh trình đưn (Menu Bar) 3. Thanh công cụ chuân (Standard Tool Bar) ir Wrgángi 2 (Sy^J I Thanh thuộc tính (Properties Bar) h thước (Ruler) 6. Khung VC (Draw ing W indow) 7. Thanh cuộn (Scroll Bar) 8. Cửa sô tiện ích (Docker) 10. Thanh duyệt trang (PaiỊC Navigator) M + rõTĨ + »I \ Page \_ f~ 8.217 ) 11. Thanh trạng thái (Status Bar) O V s s X X s 3 D (1 m ■ D □ □ % n a â ã ® oố “ft Keystroke - Ị £:| Character S«z«ị-0 “ I in IriMft a X l><| ■ T hanh tiêu đề (Title Bar): chứ a tên tậ p tin đang m ở. ■ T hanh trình đơn (M enu Bar): chứ a các lệnh trong CorelDravv. ■ T hanh công cụ chuẩn (S tandard Tool Bar): nằm dư ới thanh trình đơn. Bao gồm các nút công cụ dùng đ ể thự c hiện nhũng lệnh thông dụ ng nhất trong chư ơng trình CorelDravv. ■ T hanh thu ộc tính (Properties Bar): chứ a những thông tin và thông s ố vể đối tư ợ n g đang chọn trên khung vẽ. ■ T hanh th ư ớ c (R uler): thanh th ư ớ c d ọ c và ngang giúp ngư ời dùng kiểm soát đ ư ợc kích th ư ớ c c ủ a bản v ẽ và dễ canh chỉnh vị trí tư ơng quan giữ a các đối tư ợ ng hình. ■ Khung vẽ (D raw ing W indow ): khung vẽ chứ a những đối tư ợng đ ư ợc vẽ, im port vào sẽ đư ợc hiển thị khi in ra giấy, v ớ i những đối tư ợng hình nầm ngoài khung vẽ thì khi in sẽ không hiển th ị trên giấy. ■ T hanh cuộn (Scroll Bar): gồm các thanh cuộn d ọ c và ngang đ ể di chuyển đến các vùng cắn xem của đối tư ợng. ■ C ử a sổ tiệ n ích (D ocker): hiển th ị các tiệ n ích đ ể thao tác và quản lý các đối tư ợ n g trong vùng làm việ c (m enu w in d o w -» docker). ■ H ộp công cụ (Tool Box): chứ a nhúng công cụ tạ o ra đối tư ợng hình vẽ. ■ T hanh trình d u yệ t trang (Page N avigator): quản lý các trang c ủ a khung vẽ. ■ T hanh trạng thái (S tatus Bar): thông báo m ột s ố thông tin cẩn th iế t củ a công v iệ c đang thự c hiện trên khung vẽ. 3. Mỏ, lưu trữ, đóng tập tin. M enu file-> open, close đ ể m ở và đóng chư ơng trình. M enu file -> save đ ể lưu tậ p tin. M enu file -ỳ save as đ ể lưu tậ p tin vớ i tên khác hoặc convert tậ p tin sang version khác ví dụ n h ư C orelD raw 10. C hế độ lưu trữ tự động: m enu tool -»option, chọn m ụ c save. Trong m ục A uto - Backup đánh dấu check ở ô auto backup every 10 m inutes. (N gư ời dùng có th ể định lại thời gian). 4. Nhập và xuất tập tin. N hập tậ p tin (im port): m enu file-> im port cho phép ngư ời dùng nhập tậ p tin hình ảnh vớ i nhiều dạng thứ c khác nhau. X u ấ t tậ p tin (export): m enu file -> export cho phép ngư ời dùng xu ấ t đối tư ợ n g ra nhiều dạng thứ c khác nhau. 5. Cách hiển thị trên màn hình. C orelD raw cung cấp 5 cách hiển th ị trên màn hình: S im ple W irefram e: C hỉ hiển thị khung sư ờn c ủ a các đối tư ợng hình, không hiển thị m àu sắc và kiểu dáng. Cách này cho chúng ta th ấ y cách tạ o hĩnh c ủ a bản vẽ. W irefram e: tư ơ n g tự như sim ple w irefram e, chỉ hiển th ị khung sư ờn c ủ a đối tư ợ ng c ủ a các đối tư ợ n g hình. N hung cách hiển th ị đầy đ ủ nét phác hơn. Draf: hiển thị các đối tư ợng màu và những hiệu úng. N orm al: hiển thị gần như đ ầ y đủ m àu và những hiệu úng c ủ a các đối tư ợ ng hình. E nhanced: hiển th ị như kiểu Norm al, nhung có hiển th ị đư ợc dạng postscript. 6. Hiển thị thưóc đo, lưái (grid), đường gióng (guide). M enu view -> ruler, grid, guide. Bài 2 GIỚI THIỆU C Á C C Ô N G cụ V Ẽ 1. V ẽ hình c h ữ nhật. C họn công cụ R etangule (F6), nhấp ch uộ t vào điểm trên khung vẽ, kéo và rê theo đư ờng cheo đen đỉnh đối diện và th ả tay. T hay đổi kích th ư ớ c hình c h ử n hật bằng cách rê ch u ộ t vào các nút điều khiển trên hình ch ữ nhật cho đến khi trỏ chuộ t thành mũi tên 2 đầu, click ch u ộ t và kéo đến
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Corel Draw căn bản” 문서의 가격은 7,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 8페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Corel Draw căn bản
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
COREL DRAW CĂN BÀN Bài 1 GIỚI THIỆU C O R E L D R A W 1. kh ở i đ ộn g C o rel Draw. S tart-> program s-» Corel graphics suit l l - > coreldraw 11. 2. Màn hình làm v iệ c. C o re lD R A W 11 - [G ra p h icl] -L 1. Thanh ticu dề (Title Bar) :: re aaỊo» q|g=i_________ ĩ . . T , . ? * “ •• Inw l Owotfei I ■ « 11 Ivin It /11»» / IL .in ■« I ■ D » ■ \ I 1 m 'l/nvỉnm 9 [' 4. 5. Thati 9. Hộp công cụ (Tool Box) 2. Thanh trình đưn (Menu Bar) 3. Thanh công cụ chuân (Standard Tool Bar) ir Wrgángi 2 (Sy^J I Thanh thuộc tính (Properties Bar) h thước (Ruler) 6. Khung VC (Draw ing W indow) 7. Thanh cuộn (Scroll Bar) 8. Cửa sô tiện ích (Docker) 10. Thanh duyệt trang (PaiỊC Navigator) M + rõTĨ + »I \ Page \_ f~ 8.217 ) 11. Thanh trạng thái (Status Bar) O V s s X X s 3 D (1 m ■ D □ □ % n a â ã ® oố “ft Keystroke - Ị £:| Character S«z«ị-0 “ I in IriMft a X l><| ■ T hanh tiêu đề (Title Bar): chứ a tên tậ p tin đang m ở. ■ T hanh trình đơn (M enu Bar): chứ a các lệnh trong CorelDravv. ■ T hanh công cụ chuẩn (S tandard Tool Bar): nằm dư ới thanh trình đơn. Bao gồm các nút công cụ dùng đ ể thự c hiện nhũng lệnh thông dụ ng nhất trong chư ơng trình CorelDravv. ■ T hanh thu ộc tính (Properties Bar): chứ a những thông tin và thông s ố vể đối tư ợ n g đang chọn trên khung vẽ. ■ T hanh th ư ớ c (R uler): thanh th ư ớ c d ọ c và ngang giúp ngư ời dùng kiểm soát đ ư ợc kích th ư ớ c c ủ a bản v ẽ và dễ canh chỉnh vị trí tư ơng quan giữ a các đối tư ợ ng hình. ■ Khung vẽ (D raw ing W indow ): khung vẽ chứ a những đối tư ợng đ ư ợc vẽ, im port vào sẽ đư ợc hiển thị khi in ra giấy, v ớ i những đối tư ợng hình nầm ngoài khung vẽ thì khi in sẽ không hiển th ị trên giấy. ■ T hanh cuộn (Scroll Bar): gồm các thanh cuộn d ọ c và ngang đ ể di chuyển đến các vùng cắn xem của đối tư ợng. ■ C ử a sổ tiệ n ích (D ocker): hiển th ị các tiệ n ích đ ể thao tác và quản lý các đối tư ợ n g trong vùng làm việ c (m enu w in d o w -» docker). ■ H ộp công cụ (Tool Box): chứ a nhúng công cụ tạ o ra đối tư ợng hình vẽ. ■ T hanh trình d u yệ t trang (Page N avigator): quản lý các trang c ủ a khung vẽ. ■ T hanh trạng thái (S tatus Bar): thông báo m ột s ố thông tin cẩn th iế t củ a công v iệ c đang thự c hiện trên khung vẽ. 3. Mỏ, lưu trữ, đóng tập tin. M enu file-> open, close đ ể m ở và đóng chư ơng trình. M enu file -> save đ ể lưu tậ p tin. M enu file -ỳ save as đ ể lưu tậ p tin vớ i tên khác hoặc convert tậ p tin sang version khác ví dụ n h ư C orelD raw 10. C hế độ lưu trữ tự động: m enu tool -»option, chọn m ụ c save. Trong m ục A uto - Backup đánh dấu check ở ô auto backup every 10 m inutes. (N gư ời dùng có th ể định lại thời gian). 4. Nhập và xuất tập tin. N hập tậ p tin (im port): m enu file-> im port cho phép ngư ời dùng nhập tậ p tin hình ảnh vớ i nhiều dạng thứ c khác nhau. X u ấ t tậ p tin (export): m enu file -> export cho phép ngư ời dùng xu ấ t đối tư ợ n g ra nhiều dạng thứ c khác nhau. 5. Cách hiển thị trên màn hình. C orelD raw cung cấp 5 cách hiển th ị trên màn hình: S im ple W irefram e: C hỉ hiển thị khung sư ờn c ủ a các đối tư ợng hình, không hiển thị m àu sắc và kiểu dáng. Cách này cho chúng ta th ấ y cách tạ o hĩnh c ủ a bản vẽ. W irefram e: tư ơ n g tự như sim ple w irefram e, chỉ hiển th ị khung sư ờn c ủ a đối tư ợ ng c ủ a các đối tư ợ n g hình. N hung cách hiển th ị đầy đ ủ nét phác hơn. Draf: hiển thị các đối tư ợng màu và những hiệu úng. N orm al: hiển thị gần như đ ầ y đủ m àu và những hiệu úng c ủ a các đối tư ợ ng hình. E nhanced: hiển th ị như kiểu Norm al, nhung có hiển th ị đư ợc dạng postscript. 6. Hiển thị thưóc đo, lưái (grid), đường gióng (guide). M enu view -> ruler, grid, guide. Bài 2 GIỚI THIỆU C Á C C Ô N G cụ V Ẽ 1. V ẽ hình c h ữ nhật. C họn công cụ R etangule (F6), nhấp ch uộ t vào điểm trên khung vẽ, kéo và rê theo đư ờng cheo đen đỉnh đối diện và th ả tay. T hay đổi kích th ư ớ c hình c h ử n hật bằng cách rê ch u ộ t vào các nút điều khiển trên hình ch ữ nhật cho đến khi trỏ chuộ t thành mũi tên 2 đầu, click ch u ộ t và kéo đến
- 문서명
- Corel Draw căn bản
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!