Công thức môn Tài trợ dự án đầu tư
- 페이지 수
- 3
- 형식
- 크기
- 610 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 3,609
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 14
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Công thức môn Tài trợ dự án đầu tư
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 TỔNG HỢP CÔNG THỨC TÀI TRỢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Dòng tiền của dự án đầu tư - Dòng tiền bất kì Chuyển về tương lai FV = PV ( 1 + r )n Chuyển về hiện tại n r PV FV (1 ) 1 Trong đó: FV là giá trị tương lai PV là giá trị hiện tại r là lãi suất chiết khấu n là số thời đoạn cần tính chuyển - Dòng tiền đều Chuyển về tương lai r r FV A n (1 ) 1 Chuyển về hiện tại n n r r r PV A (1 ) (1 ) 1 - Tỉnh khoản tiền phát sinh đều (1 ) 1 n r r A FV (1 ) 1 (1 ) n n r r r A PV Trong đó: A là khoản tiền phát sinh đều n là số thời đoạn phát sinh dòng tiền đều Chi phí, doanh thu và lợi nhuận hàng năm LNTT trong kì = DT trong kì – CF hợp lí trong kì + TN trong kì Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Thuế TN = LNTT trong kì * Thuế suất thuế TNDN LNST = LNTT – thuế TN phải nộp Quan điểm tổng đầu tư ( TIP) – Ngân hàng NCF = LNST + Khấu hao + trả lãi – Vốn ĐT Quan điểm chủ đầu tư ( EPV) NCF = LNST + Khấu hao – trả gốc – Vốn ĐT + vay NH Xác định dòng tiền ròng - Phương pháp trực tiếp NCF = Dòng tiền vào từ HĐ của DA – Dòng tiền ra cho HĐ của DA - Phương pháp gián tiếp NCF = LNST + khấu hao – Chi ĐT + (hoặc -) thay đổi vốn lưu động ròng Δ nhu cầu VLĐ = Δ TSLĐ – Δ khoản phải trả n i i i i r B C NPV 0 (1 ) ( ) Trong đó : Bi : khoản thu của DA ở năm i Ci : khoản chi của DA ở năm i n : số năm họat động của đời DA r : Lãi suất chiết khấu đc chọn Thời gian hoàn vốn - Thời gian hoàn vốn giản đơn Phương pháp bình quân n LNR KH VDT T ( ) Phương pháp cộng dồn THV i VDT LNR KH i 1 ( ) - Thời gian hoàn vốn có chiết khấu n i i T i PV NCFi PV VDT 1 0 ( ) ( ) Điểm hòa vốn (BEP) Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 p v F QBEP p v F D 1 * Trong đó: QBEP: sản lượng hòa vốn p: Giá bán 1 đơn vị sản phẩm v : Chi phí biến đổi cho 1 đơn vị sản phẩm F: tổng chi phí cố định D : Tổng doanh thu Q : Tổng sản lượng Chỉ số độ nhạy X F E Trong đó: E : Chỉ số độ nhạy ΔF: mức biến động của chỉ tiêu hiệu quả (%) ΔX : mức biến động của nhân tố ảnh hưởng (%)
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Công thức môn Tài trợ dự án đầu tư” 문서의 가격은 3,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 3페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Công thức môn Tài trợ dự án đầu tư
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 TỔNG HỢP CÔNG THỨC TÀI TRỢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Dòng tiền của dự án đầu tư - Dòng tiền bất kì Chuyển về tương lai FV = PV ( 1 + r )n Chuyển về hiện tại n r PV FV (1 ) 1 Trong đó: FV là giá trị tương lai PV là giá trị hiện tại r là lãi suất chiết khấu n là số thời đoạn cần tính chuyển - Dòng tiền đều Chuyển về tương lai r r FV A n (1 ) 1 Chuyển về hiện tại n n r r r PV A (1 ) (1 ) 1 - Tỉnh khoản tiền phát sinh đều (1 ) 1 n r r A FV (1 ) 1 (1 ) n n r r r A PV Trong đó: A là khoản tiền phát sinh đều n là số thời đoạn phát sinh dòng tiền đều Chi phí, doanh thu và lợi nhuận hàng năm LNTT trong kì = DT trong kì – CF hợp lí trong kì + TN trong kì Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Thuế TN = LNTT trong kì * Thuế suất thuế TNDN LNST = LNTT – thuế TN phải nộp Quan điểm tổng đầu tư ( TIP) – Ngân hàng NCF = LNST + Khấu hao + trả lãi – Vốn ĐT Quan điểm chủ đầu tư ( EPV) NCF = LNST + Khấu hao – trả gốc – Vốn ĐT + vay NH Xác định dòng tiền ròng - Phương pháp trực tiếp NCF = Dòng tiền vào từ HĐ của DA – Dòng tiền ra cho HĐ của DA - Phương pháp gián tiếp NCF = LNST + khấu hao – Chi ĐT + (hoặc -) thay đổi vốn lưu động ròng Δ nhu cầu VLĐ = Δ TSLĐ – Δ khoản phải trả n i i i i r B C NPV 0 (1 ) ( ) Trong đó : Bi : khoản thu của DA ở năm i Ci : khoản chi của DA ở năm i n : số năm họat động của đời DA r : Lãi suất chiết khấu đc chọn Thời gian hoàn vốn - Thời gian hoàn vốn giản đơn Phương pháp bình quân n LNR KH VDT T ( ) Phương pháp cộng dồn THV i VDT LNR KH i 1 ( ) - Thời gian hoàn vốn có chiết khấu n i i T i PV NCFi PV VDT 1 0 ( ) ( ) Điểm hòa vốn (BEP) Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 p v F QBEP p v F D 1 * Trong đó: QBEP: sản lượng hòa vốn p: Giá bán 1 đơn vị sản phẩm v : Chi phí biến đổi cho 1 đơn vị sản phẩm F: tổng chi phí cố định D : Tổng doanh thu Q : Tổng sản lượng Chỉ số độ nhạy X F E Trong đó: E : Chỉ số độ nhạy ΔF: mức biến động của chỉ tiêu hiệu quả (%) ΔX : mức biến động của nhân tố ảnh hưởng (%)
- 문서명
- Công thức môn Tài trợ dự án đầu tư
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!