Công cụ, Tổ chức và Thị trường tài chính
- 페이지 수
- 6
- 형식
- 크기
- 411 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,169
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Công cụ, Tổ chức và Thị trường tài chính
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính – Bài 1 Nguyễn Xuân Thành 1 Bài 1: Công cụ, tổ chức và thị trường tài chính Phân tích Tài chính Học kỳ Xuân 2013 Định nghĩa Công cụ tài chính (hay tài sản tài chính) (Financial Instrument) Là công cụ trao cho người nắm giữ quyền được hưởng thu nhập trong tương lai Thị trường tài chính (Financial Market) Những cơ chế dàn xếp cho phép các công cụ tài chính được mua bán, trao đổi. Tổ chức tài chính (Financial Institution) Tổ chức huy động tiền dưới hình thức nhận tiền gửi trực tiếp, đi vay hay phát hành công cụ tài chính, rồi sử dụng tiền huy động này để cho vay hay đầu tư vào tài sản tài chính. Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính – Bài 1 Nguyễn Xuân Thành 2 Tổ chức tài chính Tổ chức tín dụng Ngân hàng Tổ chức tín dụng phi ngân hàng Ngân hàng thương mại Ngân hàng phát triển NHTM nhà nước NHTM cổ phần NHTM nước ngoài Đô thị Nông thôn 100% NN Liên doanh Chi nhánh Công ty tài chính Công ty cho thuê tài chính Tổ chức tài chính khác Công ty bảo hiểm Công ty chứng khoán Công ty quản lý quỹ Bảo hiểm nhân thọ Quỹ đại chúng Tự doanh chứng khoán Quỹ thành viên Quỹ đầu tư Bảo lãnh phát hành Quỹ mở Quỹ đóng Công ty đầu tư CK Tổ chức tín dụng hợp tác NH hợp tác Quỹ tín dụng ND HTX tín dụng Tổ chức tín dụng (credit institutions) Tổ chức tín dụng (TCTD) là doanh nghiệp kinh doanh tiền tệ với nội dung nhận tiền gửi, sử dụng tiền gửi để cấp tín dụng và cung ứng các dịch vụ thanh toán. Ngân hàng thương mại là loại hình tổ chức tín dụng được thực hiện toàn bộ hoạt động kinh doanh tiền tệ, bao gồm nhận tiền gửi không kỳ hạn và làm dịch vụ thanh toán. Ngân hàng phát triển là tổ chức tín dụng có mục tiêu hoạt động là huy động và sử dụng vốn để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế và xã hội theo định hướng của nhà nước. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được thực hiện một số hoạt động ngân hàng, nhưng không được nhận tiền gửi không kỳ hạn và không làm dịch vụ thanh toán. Tổ chức tín dụng hợp tác do các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình tự nguyện thành lập (theo Luật hợp tác xã) để hoạt động tín dụng nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ nhau phát triển sản xuất, kinh doanh và đời sống. Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính – Bài 1 Nguyễn Xuân Thành 3 Công ty chứng khoán (securities companies) Công ty chứng khoán là doanh nghiệp kinh doanh chứng khoán, bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động: Môi giới chứng khoán Tự doanh chứng khoán Bảo lãnh phát hành chứng khoán Tư vấn đầu tư chứng khoán. Công ty đầu tư chứng khoán là doanh nghiệp được thành lập để đầu tư chứng khoán Công ty đầu tư chứng khoán tự quản lý vốn đầu tư hoặc ủy thác cho một công ty quản lý quỹ quản lý hoặc thuê công ty quản lý quỹ tư vấn đầu tư và tự mình thực hiện giao dịch. Công ty đầu tư chứng khoán đại chúng là công ty đầu tư chứng khoán chào bán cổ phiếu ra công chúng và chịu một số hạn chế về đầu tư như quỹ đầu tư đại chúng. Công ty đầu tư chứng khoán phát hành riêng lẻ (không phải tuân thủ các quy định về hạn chế đầu tư) Quỹ đầu tư chứng khoán (investment funds) Quỹ hình thành từ vốn góp của nhà đầu tư với mục đích kiếm lợi nhuận từ việc đầu tư vào chứng khoán hoặc các dạng tài sản khác, trong đó nhà đầu tư không có quyền kiểm soát hàng ngày đối với việc ra quyết định đầu tư của quỹ. Thông qua quỹ đầu tư, các nhà đầu tư hưởng lợi nhuận trên cơ sở đầu tư số lượng lớn, đa dạng hóa danh mục đầu tư ngay lập tức và tư vấn chuyên nghiệp,nhưng đổi lại là phải chịu phí. Phân loại quỹ: Quỹ đại chúng: phát hành chứng chỉ quỹ rộng rãi ra công chúng Quỹ mở (Open-end Fund) Quỹ đóng (Closed-end Fund) Quỹ thành viên: không phát hành chứng chỉ quỹ rộng rãi ra công chúng
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Công cụ, Tổ chức và Thị trường tài chính” 문서의 가격은 2,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 6페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Công cụ, Tổ chức và Thị trường tài chính
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính – Bài 1 Nguyễn Xuân Thành 1 Bài 1: Công cụ, tổ chức và thị trường tài chính Phân tích Tài chính Học kỳ Xuân 2013 Định nghĩa Công cụ tài chính (hay tài sản tài chính) (Financial Instrument) Là công cụ trao cho người nắm giữ quyền được hưởng thu nhập trong tương lai Thị trường tài chính (Financial Market) Những cơ chế dàn xếp cho phép các công cụ tài chính được mua bán, trao đổi. Tổ chức tài chính (Financial Institution) Tổ chức huy động tiền dưới hình thức nhận tiền gửi trực tiếp, đi vay hay phát hành công cụ tài chính, rồi sử dụng tiền huy động này để cho vay hay đầu tư vào tài sản tài chính. Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính – Bài 1 Nguyễn Xuân Thành 2 Tổ chức tài chính Tổ chức tín dụng Ngân hàng Tổ chức tín dụng phi ngân hàng Ngân hàng thương mại Ngân hàng phát triển NHTM nhà nước NHTM cổ phần NHTM nước ngoài Đô thị Nông thôn 100% NN Liên doanh Chi nhánh Công ty tài chính Công ty cho thuê tài chính Tổ chức tài chính khác Công ty bảo hiểm Công ty chứng khoán Công ty quản lý quỹ Bảo hiểm nhân thọ Quỹ đại chúng Tự doanh chứng khoán Quỹ thành viên Quỹ đầu tư Bảo lãnh phát hành Quỹ mở Quỹ đóng Công ty đầu tư CK Tổ chức tín dụng hợp tác NH hợp tác Quỹ tín dụng ND HTX tín dụng Tổ chức tín dụng (credit institutions) Tổ chức tín dụng (TCTD) là doanh nghiệp kinh doanh tiền tệ với nội dung nhận tiền gửi, sử dụng tiền gửi để cấp tín dụng và cung ứng các dịch vụ thanh toán. Ngân hàng thương mại là loại hình tổ chức tín dụng được thực hiện toàn bộ hoạt động kinh doanh tiền tệ, bao gồm nhận tiền gửi không kỳ hạn và làm dịch vụ thanh toán. Ngân hàng phát triển là tổ chức tín dụng có mục tiêu hoạt động là huy động và sử dụng vốn để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế và xã hội theo định hướng của nhà nước. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được thực hiện một số hoạt động ngân hàng, nhưng không được nhận tiền gửi không kỳ hạn và không làm dịch vụ thanh toán. Tổ chức tín dụng hợp tác do các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình tự nguyện thành lập (theo Luật hợp tác xã) để hoạt động tín dụng nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ nhau phát triển sản xuất, kinh doanh và đời sống. Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính – Bài 1 Nguyễn Xuân Thành 3 Công ty chứng khoán (securities companies) Công ty chứng khoán là doanh nghiệp kinh doanh chứng khoán, bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động: Môi giới chứng khoán Tự doanh chứng khoán Bảo lãnh phát hành chứng khoán Tư vấn đầu tư chứng khoán. Công ty đầu tư chứng khoán là doanh nghiệp được thành lập để đầu tư chứng khoán Công ty đầu tư chứng khoán tự quản lý vốn đầu tư hoặc ủy thác cho một công ty quản lý quỹ quản lý hoặc thuê công ty quản lý quỹ tư vấn đầu tư và tự mình thực hiện giao dịch. Công ty đầu tư chứng khoán đại chúng là công ty đầu tư chứng khoán chào bán cổ phiếu ra công chúng và chịu một số hạn chế về đầu tư như quỹ đầu tư đại chúng. Công ty đầu tư chứng khoán phát hành riêng lẻ (không phải tuân thủ các quy định về hạn chế đầu tư) Quỹ đầu tư chứng khoán (investment funds) Quỹ hình thành từ vốn góp của nhà đầu tư với mục đích kiếm lợi nhuận từ việc đầu tư vào chứng khoán hoặc các dạng tài sản khác, trong đó nhà đầu tư không có quyền kiểm soát hàng ngày đối với việc ra quyết định đầu tư của quỹ. Thông qua quỹ đầu tư, các nhà đầu tư hưởng lợi nhuận trên cơ sở đầu tư số lượng lớn, đa dạng hóa danh mục đầu tư ngay lập tức và tư vấn chuyên nghiệp,nhưng đổi lại là phải chịu phí. Phân loại quỹ: Quỹ đại chúng: phát hành chứng chỉ quỹ rộng rãi ra công chúng Quỹ mở (Open-end Fund) Quỹ đóng (Closed-end Fund) Quỹ thành viên: không phát hành chứng chỉ quỹ rộng rãi ra công chúng
- 문서명
- Công cụ, Tổ chức và Thị trường tài chính
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!