2쪽
MỤC TIÊU Trình bày các định nghĩa, vai trò của kiểm toán. Trình bày các loại kiểm toán thường dùng. Thực hành việc kiểm toán trên Oracle Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn 2/61 Nguyễn Phương Tâm
미리보기 생성 중...
MỤC TIÊU Trình bày các định nghĩa, vai trò của kiểm toán. Trình bày các loại kiểm toán thường dùng. Thực hành việc kiểm toán trên Oracle Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn 2/61 Nguyễn Phương Tâm
NỘI DUNG 5.1 Tổng quan về kiểm toán 5.2 Các loại kiểm toán 5.3 Thực hành kiểm toán trên Oracle Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn 3/61 Nguyễn Phương Tâm
5.1 TỔNG QUAN VỀ KIỂM TOÁN 5.1.1 Các định nghĩa 5.1.2 Vai trò của kiểm toán Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn 4/61 Nguyễn Phương Tâm
5.1.1 CÁC ĐỊNH NGHĨA Kiểm toán (auditing) là hoạt động giám sát và ghi lại…được dựa trên các hoạt động cá nhân như thực hiện câu lệnh SQL, hay dựa trên sự kết hợp các yếu tố bao gồm tên, ứng dụng, thời gian,… Các chính sách bảo mật có thể dẫn đến việc kiểm toán khi những phần tử cụ thể trong CSDL bị truy cập hay thay thế. Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn 5/61 Nguyễn Phương Tâm
5.1.1 CÁC ĐỊNH NGHĨA Sổ kiểm toán (audit log) là tài liệu chứa tấ t cả các hoạt động đang được kiểm toán được sắ p xếp theo thứ tự thời gian. Mục đích kiểm toán (audit objectives) là tập hợp những quy tắ c doanh nghiệp, điề u khiển hệ thống, quy tắ c chính phủ, hoặ c chính sách bảo mật. Kiểm toán viên (auditor) là người được phé p thực hiện công việc kiểm toán. Thủ tục kiểm toán (audit procedure) là tập hợp các câu lệnh của tiến trình kiểm toán. Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn 6/61 Nguyễn Phương Tâm
앞 6페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!