Chủ nghĩa xã hội khoa học - Bộ câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
- 페이지 수
- 13
- 형식
- 크기
- 145 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 7,759
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 37
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Chủ nghĩa xã hội khoa học - Bộ câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 13 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Trang số 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Chương 1 1. Bộ “ Tư bản” – tác phẩm chủ yếu và cơ bản ấy trình bày chủ nghĩa xã hội khoa học… xác định trên của Lê nin với ý nghĩa: a) CNXHKH là một trong ba bộ phận của chủ nghĩa Mác. b) CNXHKH là chủ nghĩa Mác. * c) CNXHKH là một trong những đỉnh cao nhất của khoa học xã hội d) CNXHKH là hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân. 2. Nguyên lý cơ bản nghiên cứu CNXHKH là: a) Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển của lịch sử xã hội. * b) Mối liên hệ LLSX và QHSX. c) Mâu thuẫn LLSX và QHSX. d) Hình thai kinh tế - xã hội. 3. “ Sự khái quát lý luận về những điều kiện giải phóng của giai cấp vô sản”, thuộc về: a) Khái niệm CNXHKH. b) Vị trí của CNXHKH. c) Phương pháp nghiên cứu CNXHKH. d) Đối tượng nghiên cứu của CNXHKH. * 4. “ Vận dụng sáng tạo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh để nghiên cứu phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học”, thuộc phương pháp nghiên cứu: a) Kết hợp lịch sử – lôgíc. b) Khảo sát và phân tích. c) Tổng kết lý luận từ thực tiễn. * d) Liên ngành. 5. Nghiên cứu, học tập CNXHKH không chỉ để nhận thức và giải thích thế giới, mà điều quan trọng là góp phần cải tạo thế giới. Nội dung nói về: a) Ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXHKH. * b) Chức năng của CNXHKH. c) Vị trí của CNXHKH. d) Phương pháp nghiên cứu của CNXHKH. Chương 2 6. CNXHKH thuộc sự phân loại tư tưởng xã hội chủ nghĩa theo: a) Lịch đại. b) Trình độ phát triển. c) Sự kết hợp giữa lịch đại và trình độ phát triển. * d) Quan điềm của chủ nghĩa Mác – Lênin. 7. Những ước mơ, khát vọng của người lao động bị áp bức, bóc lột về một xã hội mới tốt đẹp. Thuộc tư tưởng XHCN thời: a) Nguyên thủy. b) Cổ đại. * c) Cận đại tư bản. d) Hiện đại. 8. Trạng thái tự nhiên xã hội loài người trong lịch sử thuộc thời đại nào: a) Công xã nguyên thủy. * b) Cổ đại. c) Phong kiến. d) Tư bản. 9. Phong trào đấu tranh Xpáctaquýt do giai cấp nào thực hiện: a) Nông dân. b) Nô lệ và dân nghèo.* c) Vô sản. d) Cả ba giai cấp trên. 10.Hiến pháp quy định “ nô lệ không có tính người” của quốc gia nào: a) Hy Lạp. b) La Mã.* c) Ai Cập. d) Ba Tư. 11.Platôn không được coi là người có tư tưởng XHCN vì: a) Phê phán sự giàu có và sự nghèo nàn. b) Chủ trương điếu tiết sự giàu – nghèo. c) Phủ nhận vai trò cách mạng của tầng lớp bên dưới. * d) Cả ba nội dung trên. 12. “ Thời đại hoàng kim” được mô ta với nội dung: a) Sở hữu công cộng về ruộng đất. Trang số 2 b) Mọi ngưới đều bình đẳng và tự do. c) Mọi người đều có cuộc sống hạnh phúc. d) Cả ba nội dung trên.* 13.Sự phân công lao động từ thề kỷ XVI đến cách mạng công nghiệp Anh, với tên gọi: a) Công xã nông nghiệp. b) Xưởng thợ. c) Công trường thủ công.* d) Công xưởng. 14. “ Quá trình lịch sử đã dẫn đến việc phá vỡ sự thống nhất ban đầu giữa người lao động và tư liệu lao động của người đó…”, gọi là: a) Bóc lột giá trị thặng dư. b) Tích lũy nguyên thủy của CNTB. * c) Tích lũy tư bản. d) Tích tụ tư bản. 15.Người đầu tiên đưa ra quan niệm: Muốn xóa bỏ áp bức, bóc lột, bất công – cần xóa bỏ chế độ tư hữu là : a) Tômanđô Campanela. b) Tômát Morơ. * c) Giăng Mêliê. d) Sáclơ Phuriê. 16.Mô tả về một xã hội trong đó không có người ăn bám, mọi người làm việc sáu giờ trong ngày… của: a) Tômát Morơ. * b) H. Xanhximông. c) S. Phuriê. d) R. Ôoen. 17. “ Trong tình hình sản xuất tư bản chủ nghĩa còn chưa chin muồi, thì lỳ luận tương ứng với tình hình đó cũng chưa chin muồi được”. Nội dung trên nói về: a) Hoàn cảnh lịch sử. b) Nội dung tư tưởng XHCN. c) Những hạn chế của CNXH không tưởng. d) Nguyên nhân của những hạn chế. * 18.Điều kiện kinh tế –xã hội cơ bản nào cho sự ra đời của CNXHKH: a) Nền sản xuất đại công nghiệp TBCN toàn thắng.* b) Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành. c) Những phát minh mới trong khoa học tư nhiên. d) Những thành tựu mới về khoa học xã hội. 19.Những nguyên lý cơ bản của CNXHKH quy tụ trong tác phẩm nào của C. Mác và Ph. Ăngghen: a) Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen. b) Tình cảnh giai cấp công nhân Anh. c) Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản. * d) Bộ: “Tư bản”. 20.Lần đầu
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Chủ nghĩa xã hội khoa học - Bộ câu hỏi trắc nghiệm và tự luận” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 13페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Chủ nghĩa xã hội khoa học - Bộ câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Trang số 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Chương 1 1. Bộ “ Tư bản” – tác phẩm chủ yếu và cơ bản ấy trình bày chủ nghĩa xã hội khoa học… xác định trên của Lê nin với ý nghĩa: a) CNXHKH là một trong ba bộ phận của chủ nghĩa Mác. b) CNXHKH là chủ nghĩa Mác. * c) CNXHKH là một trong những đỉnh cao nhất của khoa học xã hội d) CNXHKH là hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân. 2. Nguyên lý cơ bản nghiên cứu CNXHKH là: a) Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển của lịch sử xã hội. * b) Mối liên hệ LLSX và QHSX. c) Mâu thuẫn LLSX và QHSX. d) Hình thai kinh tế - xã hội. 3. “ Sự khái quát lý luận về những điều kiện giải phóng của giai cấp vô sản”, thuộc về: a) Khái niệm CNXHKH. b) Vị trí của CNXHKH. c) Phương pháp nghiên cứu CNXHKH. d) Đối tượng nghiên cứu của CNXHKH. * 4. “ Vận dụng sáng tạo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh để nghiên cứu phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học”, thuộc phương pháp nghiên cứu: a) Kết hợp lịch sử – lôgíc. b) Khảo sát và phân tích. c) Tổng kết lý luận từ thực tiễn. * d) Liên ngành. 5. Nghiên cứu, học tập CNXHKH không chỉ để nhận thức và giải thích thế giới, mà điều quan trọng là góp phần cải tạo thế giới. Nội dung nói về: a) Ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXHKH. * b) Chức năng của CNXHKH. c) Vị trí của CNXHKH. d) Phương pháp nghiên cứu của CNXHKH. Chương 2 6. CNXHKH thuộc sự phân loại tư tưởng xã hội chủ nghĩa theo: a) Lịch đại. b) Trình độ phát triển. c) Sự kết hợp giữa lịch đại và trình độ phát triển. * d) Quan điềm của chủ nghĩa Mác – Lênin. 7. Những ước mơ, khát vọng của người lao động bị áp bức, bóc lột về một xã hội mới tốt đẹp. Thuộc tư tưởng XHCN thời: a) Nguyên thủy. b) Cổ đại. * c) Cận đại tư bản. d) Hiện đại. 8. Trạng thái tự nhiên xã hội loài người trong lịch sử thuộc thời đại nào: a) Công xã nguyên thủy. * b) Cổ đại. c) Phong kiến. d) Tư bản. 9. Phong trào đấu tranh Xpáctaquýt do giai cấp nào thực hiện: a) Nông dân. b) Nô lệ và dân nghèo.* c) Vô sản. d) Cả ba giai cấp trên. 10.Hiến pháp quy định “ nô lệ không có tính người” của quốc gia nào: a) Hy Lạp. b) La Mã.* c) Ai Cập. d) Ba Tư. 11.Platôn không được coi là người có tư tưởng XHCN vì: a) Phê phán sự giàu có và sự nghèo nàn. b) Chủ trương điếu tiết sự giàu – nghèo. c) Phủ nhận vai trò cách mạng của tầng lớp bên dưới. * d) Cả ba nội dung trên. 12. “ Thời đại hoàng kim” được mô ta với nội dung: a) Sở hữu công cộng về ruộng đất. Trang số 2 b) Mọi ngưới đều bình đẳng và tự do. c) Mọi người đều có cuộc sống hạnh phúc. d) Cả ba nội dung trên.* 13.Sự phân công lao động từ thề kỷ XVI đến cách mạng công nghiệp Anh, với tên gọi: a) Công xã nông nghiệp. b) Xưởng thợ. c) Công trường thủ công.* d) Công xưởng. 14. “ Quá trình lịch sử đã dẫn đến việc phá vỡ sự thống nhất ban đầu giữa người lao động và tư liệu lao động của người đó…”, gọi là: a) Bóc lột giá trị thặng dư. b) Tích lũy nguyên thủy của CNTB. * c) Tích lũy tư bản. d) Tích tụ tư bản. 15.Người đầu tiên đưa ra quan niệm: Muốn xóa bỏ áp bức, bóc lột, bất công – cần xóa bỏ chế độ tư hữu là : a) Tômanđô Campanela. b) Tômát Morơ. * c) Giăng Mêliê. d) Sáclơ Phuriê. 16.Mô tả về một xã hội trong đó không có người ăn bám, mọi người làm việc sáu giờ trong ngày… của: a) Tômát Morơ. * b) H. Xanhximông. c) S. Phuriê. d) R. Ôoen. 17. “ Trong tình hình sản xuất tư bản chủ nghĩa còn chưa chin muồi, thì lỳ luận tương ứng với tình hình đó cũng chưa chin muồi được”. Nội dung trên nói về: a) Hoàn cảnh lịch sử. b) Nội dung tư tưởng XHCN. c) Những hạn chế của CNXH không tưởng. d) Nguyên nhân của những hạn chế. * 18.Điều kiện kinh tế –xã hội cơ bản nào cho sự ra đời của CNXHKH: a) Nền sản xuất đại công nghiệp TBCN toàn thắng.* b) Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành. c) Những phát minh mới trong khoa học tư nhiên. d) Những thành tựu mới về khoa học xã hội. 19.Những nguyên lý cơ bản của CNXHKH quy tụ trong tác phẩm nào của C. Mác và Ph. Ăngghen: a) Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen. b) Tình cảnh giai cấp công nhân Anh. c) Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản. * d) Bộ: “Tư bản”. 20.Lần đầu
- 문서명
- Chủ nghĩa xã hội khoa học - Bộ câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 13 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!