Chủ đề 4: Đường tiệm cận (Có đáp án)

THThiNganHang
다운로드 0회
4
0

자료 내용

1쪽

Chủ đề: Đường Tiệm Cận. Ths. Trần Đình Cư. SĐT: 01234332133. Gv Chuyên luyện thi THPT Quốc Gia, TP Huế. CHỦ ĐỀ 4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN Tuyển chọn và sưu tầm: TRẦN ĐÌNH CƯ. SĐT: 01234332133 Lớp Toán Thầy Cư. Facebook: Trần Đình Cư. CS 1: Trung tâm 4/101, Lê Huân-TP Huế CS 2: Phòng 5-Dãy 22, Tập thể xã tắc (Đường Ngô Thời Nhậm) - TP Huế Câu 1. Cho hàm số ax  b và adbc  0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: y  ,c  0 cxd A) Đồ thị hàm số luôn có 1 tiệm cận đứng; B) Đồ thị hàm số luôn có 1 tiệm cận ngang; C) Đồ thị hàm số luôn có một tâm đối xứng; D) Trong mọi trường hợp, trục tung không thể là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. 2x9 Câu 2. Đồ thị hàm số y  có mấy đường tiệm cận: x2 1 A) 1; B) 2; C) 3; D) Không có tiệm cận. x2 3x2 Câu 3. Đồ thị hàm số y  có mấy đường tiệm cận: x2 1 A) 1; B) 2; C) 3; D) Không có tiệm cận. x2 Câu 4. Đồ thị hàm số y  có mấy đường tiệm cận: x2 1 A) 0; B) 1; C) 2; D) 3. ax1   Câu 5. Cho hàm số y  . Nếu đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1 và đi qua điểm A 2; 5 xd thì phương trình của hàm số là: x2 2x1 3x2 x1 A) y  ; B) y  ; C) y  ; D) y  . x1 x1 1x x1 ax b Câu 6. Cho hàm số y  . Nếu đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y  3 và đi qua điểm x3 A 2; 8 thì giá trị của a và b là: A) a  3, b  2 ; B) a  2, b  3 ; C) a  1, b  4 ; D) a  2, b 1. x Câu 7. Đồ thị hàm số y  có mấy đường tiệm cận: x2 9 A) 1; B) 2; C) 3; D) 4. 3x2 Câu 8. Đồ thị hàm số y  có các đường tiệm cận là: x2 x A) y  3 ; B) x  0,x 1 ; C) x 1, y  3 ; D) x  0, y  3 . 3x2 4x5 Câu 9. Cho hàm số y    . Đồ thị hàm số đã cho có các đường tiệm cận nào? 2x x1 A) Chỉ có tiệm cận đứng; B) Chỉ có tiệm cận ngang; 1

2쪽

Chủ đề: Đường Tiệm Cận. Ths. Trần Đình Cư. SĐT: 01234332133. Gv Chuyên luyện thi THPT Quốc Gia, TP Huế. C) Có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang; D) Không có tiệm cận. mx1 Câu 10. Với giá trị nào của m thì đồ thị (C) của hàm số y  có tiệm cận đứng đi qua điểm 2xm A1; 2? 2 1 A) m  ; B) m  ; C) m  0 ; D) m  2. 2 2 Câu 11. Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau không có tiệm cận? 1x 2x2 x x A) y  ; B) y  ; C)y  x4 3x2 2 ; D) y  . 1x x2 1 x1 Câu 12. Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau có tiệm cận: 2x2 x1 A) y  x2 3x2 ; B) y  ; C)y  3x4 6x2 2 ; D) y  x3 3x . x2 1 3x1    , x  2 Câu 13. Cho hàm số f x   x2 . Khẳng định nào sau đây sai? x2 x1, x  2 A) Tập xác định hàm số là D  ; 1 B) Khi x  0 thì y   ; 2 C) Khi x  4 thì y'  9 ; D) Đồ thị hàm số đã cho không có đường tiệm cận. s inx Câu 14. Cho hàm số y  . Khẳng định nào sau đây sai? x A) Hàm số không xác định tại x  0 ; B) Khi x  0 (trục tung) là phương trình tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ; C) Khi x  k , k   *  thì y  0 ;  2 D) Khi x  thì y  . 2  x2 2x2 Câu 15. Đồ thị hàm số y  có mấy đường tiệm cận? x2 2mxm2 1 A)3 B) 2 ; C) 1 ; D) 0. ax1 Câu 16. Cho hàm số y  . Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 1 là tiệm bx2 1 cận đứngvà đường thẳng y  làm tiệm cận ngang: 2 A)a  2, b  2 B) a  1; b  2 ; C) a  2, b  2 ; D) a 1, b  2. x2 1 Câu 17. Xác định a để đồ thị hàm số y  có đúng một tiệm cận đứng: 2x - ax2 a 2

3쪽

Chủ đề: Đường Tiệm Cận. Ths. Trần Đình Cư. SĐT: 01234332133. Gv Chuyên luyện thi THPT Quốc Gia, TP Huế. a  0 a  1 A)a  1; B) a  2 ; C)  ; D)  . a  8 a  2 2x1 Câu 18. Cho hàm số y  . Tích khoảng cách từ một điểm thuộc đồ thị hàm số đến hai x1 đường tiệm cận là: A)2; B) 3 ; C) 4 ; D) 5 . 2x2 Câu 19. Cho hàm số y  .Điểm thuộc nhánh bên phải của đồ thị hàm số có tổng khoảng x1 cách đến hai đường tiệm cận nhỏ nhất là điểm M có tọa độ: A)M 3; 4  B) M 3; 4; C) M3; 4; D) M3; 4. Thời khóa biểu lớp Toán 12 Thầy Cư. SĐT: 01234332133 Toán 12/1: Thứ 2,4,6: 17h30-19h. CS 1: 4/101 Lê Huân-TP Huế Toán 12/2: Thứ 3,5,7: 17h30-19h. CS 2: Phòng 5, Dãy 22, Tập thể Xã tắc-TP Huế. 3

4쪽

Chủ đề: Đường Tiệm Cận. Ths. Trần Đình Cư. SĐT: 01234332133. Gv Chuyên luyện thi THPT Quốc Gia, TP Huế. ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 D C B C B A D C C D C B D B A D C B A 4

앞 4페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!