Câu hỏi trắc nghiệm Thông tin di động (Có Đáp án)

THThiNganHang
다운로드 149회
24
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

1쪽

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP THÔNG TIN DI ĐỘNG Câu Nội dung câu hỏi Đáp án Mức độ GSM là viết tắt của A. Global System for Mobile Technology B Câu 1 B. Global System for Mobile Communications 1 C. Global Shared Memory D. General System for Mobile Communications Tần số làm việc của hệ thống GSM là: a) 800 và 1800 Mhz Câu 2 b) 800, 900, 1800 và 1900 Mhz b 2 c) 900, 1800, 1900 Mhz d) 900, 1800 MHz Một kênh sóng mang GSM có độ rộng a) 200 KHz. Câu 3 b) 45 MHz. a 2 c) 200 MHz. d) 35 MHz. Điều chế trong GSM là a. QPSK Câu 4 b. 64QAM c 2 c. GMSK d. PSK Kỹ thuật truy nhập trong GSM? A. TDMA Câu 5 B. FDMA d 1 C. CDMA D. A và B. Băng tần sử dụng của P-GSM 900 đường lên là: a) 890-915 Mhz. Câu 6 b) 890-960 Mhz a 1 c) 935-960 Mhz. d) 900-925 Mhz. Băng tần sử dụng của P-GSM 900 đường xuống: a) 890-915 Mhz. Câu 7 b) 890-960 Mhz c 1 c) 935-960 Mhz. d) 900-925 Mhz. Băng tần sử dụng của GSM 1800 đường lên là: a) 1710-1785 Mhz. Câu 8 b) 1805-1850 Mhz. a 2 c) 1700-1750 Mhz d) 1805-1880 Mhz Băng tần sử dụng của GSM 1800 đường xuống: a) 1710-1785 Mhz. Câu 9 b) 1805-1850 Mhz. d 2 c) 1700-1750 Mhz d) 1805-1880 Mhz Khoảng cách giữa tần số đường lên và tần số đường xuống trong GSM 900 là bao nhiêu ? Câu 10 a, 25 MHz c 1 b, 35 MHz c, 45 MHz d, 95 MHz

2쪽

Khoảng cách giữa tần số đường lên và tần số đường xuống trong GSM1800 là bao nhiêu ? Câu 11 a, 35 MHz d 1 b, 45 MHz c, 90 MHz d, 95 MHz Số kênh trong băng tần GSM1800 là a) 124. Câu 12 b) 243. d 1 c) 364. d) 374. Số kênh trong băng tần GSM900 là a) 32 Câu 13 b) 64 c 1 c) 124 d) 128 Việc mã hóa thoại được thực hiện ở đâu: a) MS và TRC. Câu 14 b) BSC và TRC. a 1 c) MSC và MS d) Tất cả đều sai Giao thức kết nối giữa MS và BTS sử dụng giao thức báo hiệu a) MAP. Câu 15 b) LAPDm. b 2 c) LAPD. d) BSSAP. Giao thức kết nối giữa BSC và MSC sử dụng giao thức báo hiệu a) MAP. Câu 16 b) ISUP. d 2 c) LAPD. d) BSSAP. Chuyển mạch kênh thoại trong thông tin di động được thực hiện tại a) BSC. Câu 17 b) HLR. c 1 c) MSC. d) BTS. Chức năng chính của BSC a) Quản lý tài nguyên vô tuyến. Câu 18 b) Báo hiệu về phía MSC và BTS. d 1 c) Giám sát, bảo dưỡng. d) Tất cả chức năng trên. Một TRE khi phát sóng ở chế độ bình thường (Fullrate) có thể đáp ứng tối đa bao nhiêu cuộc gọi đồng thời: Câu 19 a) 4 c 1 b) 6 c) 8 d) 10 Một luồng E1 có bao nhiêu TimeSlot a) 8 Câu 20 b) 32 b 1 c) 64 d) 128 Câu 21 Loại luồng truyền dẩn cơ bản sử dụng cho việc kết nối từ BTS về BSC là gì ? b 1 a. T1 b. E1

3쪽

c. STM1 d. FE Một luồng STM1 bằng bao nhiêu luồng E1 ? a. 32 Câu 22 b. 31 d 1 c. 64 d. 63 Công nghệ GPRS thuộc thế hệ nào a) 2G. Câu 23 b) 2.5G. b 1 c) 2.75G. d) 3G. Khi MS đi ra khỏi vùng phủ sóng rồi quay lại vùng phủ sóng cũ mà chưa hết thời gian update định Câu 24 a) LU định kỳ. d 3 b) LU attach/detach. c) LU nomal. d) Không làm gì cả. Các MS thuộc vùng nào sẽ cùng nhận được bản tin paging a) MS cùng MSC. Câu 25 b) MS cùng CI. c 3 c) MS cùng LAC. d) MS cùng BSC. Các phần tử chính trong mạng di động gồm có: a) BTS, BSC, MSC Câu 26 b) BTS, BSC, TRAU, PCU, MSC/VLR, HLR b 1 c) BTS, BSC, TRAU, PCU,MSC/VLR, HLR,Truyền dẫn. d) BTS,BSC,PCU,HLR,MSC/VLR. Giao diện giữa BTS và BSC được gọi là giao diện gì a) Giao diện Ater Câu 27 b) Giao diện Abis b 1 c) Giao diện A d) Giao diện Atermux Giao diện giữa MS và BTS được gọi là giao diện gì a) Giao diện Um Câu 28 b) Giao diện Abis a 1 c) Giao diện A d) Giao diện RSL Giao diện giữa BSC và TC được gọi là giao diện gì a) Giao diện Ater Câu 29 b) Giao diện Abis d 2 c) Giao diện A d) Giao diện Atermux Giao diện giữa TC và MSC được gọi là giao diện gì a) Giao diện Ater Câu 30 b) Giao diện Abis a 2 c) Giao diện A d) Giao diện Atermux Mục đích của việc thu phân tập là gì: a) Để thu được tín hiệu tốt hơn Câu 31 b) Để tiết kiệm công suất thu/phát của BTS a 1 c) Để tiết kiệm công suất thu/phát của MS d) Tất cả đều đúng Câu 32 Tốc độ của kênh Haft Rate (Bán tốc) là bao nhiêu? a 2 a. 6,5Kbps

앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!