Câu hỏi trắc nghiệm Chương 4 - Vận tải container trong XNK - SV
- 페이지 수
- 5
- 형식
- 크기
- 613 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,989
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 3
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Câu hỏi trắc nghiệm Chương 4 - Vận tải container trong XNK - SV
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
1 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4 VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG CONTAINER TRONG XUẤT NHẬP KHẨU PHẦN 4.1 - Khái quát vận tải hàng hoá bằng container 1. Container là một dụng cụ vận tải A. Cố định B. Bền chắc C. Có thể sử dụng được nhiều lần D. Tất cả các đáp án trên 2. Lịch sử hình thành vận tải container được chia làm mấy giai đoạn A. 3 B. 4 C. 5 C. 6 3. Giai đoạn nào chỉ áp dụng chủ yếu vận chuyển hàng hoá đường sắt bằng container A. Giai đoạn 1 (trước 1955) B. Giai đoạn 2 (1955-1966) C. Giai đoạn 3 (1967-1980) D. Giai đoạn 4 (1981-nay) 4. Giai đoạn nào vận chuyển quốc tế mở rộng A. Giai đoạn 1 (trước 1955) B. Giai đoạn 2 (1955-1966) C. Giai đoạn 3 (1967-1980) D. Giai đoạn 4 (1981-nay) 2 5. Cảng container lớn nhất thế giới hiện nay A. Cảng NewYork B. Cảng Rotterdam C. Cảng Hong Kong D. Cả 3 đáp án A,B,C 6. Đâu là lợi ích của vận tải hàng hoá bằng container đối với chủ hàng A. Bảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư hỏng, ẩm ướt, nhiễm bẩn. B. Giảm thời gian xếp dỡ, tăng vòng quay khai thác tàu. C. Sử dụng container để thu gom, chia lẻ hàng hoá. D. Tạo điều kiện hiện đại hoá cơ sở vật chất kỹ thuật ngành giao thông vận tải 7. Đâu là lợi ích của vận tải hàng hoá bằng container đối với xã hội A. Giảm chi phí vận chuyển và phí bảo hiểm B. Giảm khiếu nại của chủ hàng về tổn thất của hàng hoá. C. Tăng năng suất lao động xã hội, nâng cao chất lượng phục vụ của ngành vận tải D. Tất cả các đáp án trên PHẦN 4.2 - Cơ sở vật chất kỹ thuật của hệ thống vận tải hàng hóa bằng Container 1. Đặc điểm của Container (theo tiêu chuẩn ISO) là A. Có hình dạng cố định và bền chắc được dùng nhiều lần B. Được thiết kế đặc biệt để thuận tiện cho việc xếp/dỡ hàng và vận chuyển bằng các phương thức khác nhau C. Có cấu tạo đặc biệt để thuận tiện cho việc bốc dỡ và chuyển tải D. Tất cả các đáp án trên 2. Có bao nhiêu loại container phân loại theo công dụng của container (ISO): A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 3 3. Container 20feet hàng khô dùng để làm gì? A. Phù hợp hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hàng rời, đồ đạc B. Dùng để vẩn chuyển hàng quá khổ (xe nặng, máy móc, cáp, thùng phi...) C. Có tấm bạt rời trên nóc, phù hợp với hàng hóa có khối lượng lớn mà không thể xếp qua cửa container D. Tất cả các đáp án trên 4. Có bao nhiêu loại container phân loại theo kích thước: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 5. Tàu LO-LO (Lift on – Lift off) là loại tàu nào A. Loại tàu mà container được xếp/dỡ qua mạn tàu sử dụng loại cẩu trang bị trên tàu hoặc cẩu bờ để bốc hoặc dỡ. B. Tàu được thiết kế để chở các loại hàng hóa có bánh xe C. Chuyên dùng để chở sà lan đã xếp đầy hàng hoặc container D. Cả A&B đều sai D. Tàu được thiết kế vừa chở Container vừa chở hàng hoá khác 6. Phương pháp vận chuyển đường sắt A. Phương pháp TOFC (Trailer on flatcar) B. Phương pháp COFC (Container on flatcar) C. Cả A&B đều đúng D. Cả A&B đều sai 7. Có mấy công cụ vận chuyển bằng đường biển A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Câu hỏi trắc nghiệm Chương 4 - Vận tải container trong XNK - SV” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 5페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Câu hỏi trắc nghiệm Chương 4 - Vận tải container trong XNK - SV
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
1 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4 VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG CONTAINER TRONG XUẤT NHẬP KHẨU PHẦN 4.1 - Khái quát vận tải hàng hoá bằng container 1. Container là một dụng cụ vận tải A. Cố định B. Bền chắc C. Có thể sử dụng được nhiều lần D. Tất cả các đáp án trên 2. Lịch sử hình thành vận tải container được chia làm mấy giai đoạn A. 3 B. 4 C. 5 C. 6 3. Giai đoạn nào chỉ áp dụng chủ yếu vận chuyển hàng hoá đường sắt bằng container A. Giai đoạn 1 (trước 1955) B. Giai đoạn 2 (1955-1966) C. Giai đoạn 3 (1967-1980) D. Giai đoạn 4 (1981-nay) 4. Giai đoạn nào vận chuyển quốc tế mở rộng A. Giai đoạn 1 (trước 1955) B. Giai đoạn 2 (1955-1966) C. Giai đoạn 3 (1967-1980) D. Giai đoạn 4 (1981-nay) 2 5. Cảng container lớn nhất thế giới hiện nay A. Cảng NewYork B. Cảng Rotterdam C. Cảng Hong Kong D. Cả 3 đáp án A,B,C 6. Đâu là lợi ích của vận tải hàng hoá bằng container đối với chủ hàng A. Bảo vệ hàng hoá, giảm tình trạng mất cắp, hư hỏng, ẩm ướt, nhiễm bẩn. B. Giảm thời gian xếp dỡ, tăng vòng quay khai thác tàu. C. Sử dụng container để thu gom, chia lẻ hàng hoá. D. Tạo điều kiện hiện đại hoá cơ sở vật chất kỹ thuật ngành giao thông vận tải 7. Đâu là lợi ích của vận tải hàng hoá bằng container đối với xã hội A. Giảm chi phí vận chuyển và phí bảo hiểm B. Giảm khiếu nại của chủ hàng về tổn thất của hàng hoá. C. Tăng năng suất lao động xã hội, nâng cao chất lượng phục vụ của ngành vận tải D. Tất cả các đáp án trên PHẦN 4.2 - Cơ sở vật chất kỹ thuật của hệ thống vận tải hàng hóa bằng Container 1. Đặc điểm của Container (theo tiêu chuẩn ISO) là A. Có hình dạng cố định và bền chắc được dùng nhiều lần B. Được thiết kế đặc biệt để thuận tiện cho việc xếp/dỡ hàng và vận chuyển bằng các phương thức khác nhau C. Có cấu tạo đặc biệt để thuận tiện cho việc bốc dỡ và chuyển tải D. Tất cả các đáp án trên 2. Có bao nhiêu loại container phân loại theo công dụng của container (ISO): A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 3 3. Container 20feet hàng khô dùng để làm gì? A. Phù hợp hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hàng rời, đồ đạc B. Dùng để vẩn chuyển hàng quá khổ (xe nặng, máy móc, cáp, thùng phi...) C. Có tấm bạt rời trên nóc, phù hợp với hàng hóa có khối lượng lớn mà không thể xếp qua cửa container D. Tất cả các đáp án trên 4. Có bao nhiêu loại container phân loại theo kích thước: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 5. Tàu LO-LO (Lift on – Lift off) là loại tàu nào A. Loại tàu mà container được xếp/dỡ qua mạn tàu sử dụng loại cẩu trang bị trên tàu hoặc cẩu bờ để bốc hoặc dỡ. B. Tàu được thiết kế để chở các loại hàng hóa có bánh xe C. Chuyên dùng để chở sà lan đã xếp đầy hàng hoặc container D. Cả A&B đều sai D. Tàu được thiết kế vừa chở Container vừa chở hàng hoá khác 6. Phương pháp vận chuyển đường sắt A. Phương pháp TOFC (Trailer on flatcar) B. Phương pháp COFC (Container on flatcar) C. Cả A&B đều đúng D. Cả A&B đều sai 7. Có mấy công cụ vận chuyển bằng đường biển A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
- 문서명
- Câu hỏi trắc nghiệm Chương 4 - Vận tải container trong XNK - SV
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!