Câu hỏi trắc nghiệm Access
- 페이지 수
- 2
- 형식
- DOC
- 크기
- 211 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 4,539
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 39
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Câu hỏi trắc nghiệm Access
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 2 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 1 Câu 1. Thuộc tính Validation Text của trường A sẽ quy định A) Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ B) Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A C) Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A D) Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A Câu 2. Trong một truy vấn (Query) ta có thể nhóm dữ liệu tối đa bao nhiêu trường A) 256 B) 10 C) 128 D) 255 Câu 3. Tên Table A) Có khoảng trắng B) Có chiều dài tên tùy ý C) Không có khoảng trắng D) Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu Câu 4. Phần thập phân của dữ liệu kiểu Long Interger có thể chứa tối đa A) 1 chữ số B) 7 chữ số C) 15 chữ số D) 0 chữ số Câu 5. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là A) Cơ sở dữ liệu phân tán B) Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng C) Cơ sở dữ liệu quan hệ D) Cơ sở dữ liệu tập trung Câu 6. Tổng số Table có thể mở cùng một lúc là A) 64 B) 255 C) 1024 D) Không giới hạn Câu 7. Thuộc tính nào của MainForm cho phép tạo mối liên kết dữ liệu đúng với SubForm A) Link SubForm và Link MainForm B) Relationship SubForm và Relationship MainForm C) Link Child Field và Link Master Field D) Casecade Relate Field Câu 8. Để cho phép người dùng có thể làm việc trên các Form khác nhau trong khi Form A đang mở, thì trong Form A đặt thuộc tính A) Popup = yes, Modal = yes B) Popup = no, Modal = no C) Popup = yes, Modal =no D) Popup = no, Madal = yes Câu 9. Khi xóa Form “Nhanvien” A) Tất cả các Macro cài trong Form sẽ bị mất B) Tất cả các thủ tục cài trong Form sẽ bị mất C) Tất cả dữ liệu về nhân viên sẽ bị mất D) Tất cả các Macro và thủ tục cài trong Form sẽ bị mất, nhưng dữ liệu về nhân viên không bị mất Câu 10. Một cơ sở dữ liệu của Access 2003 có bao nhiêu thành phần A) Một thành phần duy nhất là Table B) 5 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 2 C) 6 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages D) 7 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules. Câu 11. Qui định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng dd/mm/yy chọn Format là A) Short Date B) Medium Date C) Long Date D) General Câu 12. Quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu Access có thể là A) Quan hệ một - nhiều B) Quan hệ nhiều - một C) Quan hệ một - một D) Quan hệ một - nhiều, quan hệ một - một Câu 13. Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber A) Luôn luôn tăng B) Luôn luôn giảm C) Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo D) Tùy ý người sử dụng Câu 14. Khi một bảng T được mở, thứ tự mẫu tin sẽ sắp xếp ưu tiên theo A) Trường được chọn trong thuộc tính Order by của bảng T B) Trường được chọn trong thuộc tính Filter của bảng T C) Trường được chọn làm khóa chính của bảng T D) Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào Câu 15. Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM A) >0 or <=10 B) >=0 and <=10 C) >[diem]>0 or [diem]<=10 D) 0<=[diem]<=10 Câu 16. Thuộc tính Control Source của một Form sẽ quy định A) Các trường mà Form sẽ gắn kết B) Bảng chứa dữ liệu mà Form sẽ gắn kết C) Các trường mà Form sẽ gắn kết và bảng dữ liệu mà Form sẽ gắn kết D) Không quy định bất cứ điều gì Câu 17. Kính thước tối đa của một Table là A) 1 Mega byte B) 1 KB C) 1 Giga byte D) Không giới hạn Câu 18. Trong Form “Nhanvien” để tạo Textbox nhập liệu cho trường HOTEN thì ta phải đặt các thuộc tính A) Name=HOTEN B) Control Source=HOTEN C) Name=HOTEN và Control Source=HOTEN D) Đặt Name và Control Source bất kỳ Câu 19. Hãy chọn ra một phát biểu sai A) Trong Macro, ta không thể gọi thực hiện một Macro khác B) Một Macro độc lập không thể gắn vào một đối tượng bất kỳ C) Trong một Macro có thể có các hành động kèm theo điều kiện D) Các Macro độc lập nhau có thể được lưu dưới cùng tên nhóm Macro chung Câu 20. SubReport A)
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Câu hỏi trắc nghiệm Access” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 2페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Câu hỏi trắc nghiệm Access
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 1 Câu 1. Thuộc tính Validation Text của trường A sẽ quy định A) Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ B) Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A C) Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A D) Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A Câu 2. Trong một truy vấn (Query) ta có thể nhóm dữ liệu tối đa bao nhiêu trường A) 256 B) 10 C) 128 D) 255 Câu 3. Tên Table A) Có khoảng trắng B) Có chiều dài tên tùy ý C) Không có khoảng trắng D) Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu Câu 4. Phần thập phân của dữ liệu kiểu Long Interger có thể chứa tối đa A) 1 chữ số B) 7 chữ số C) 15 chữ số D) 0 chữ số Câu 5. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là A) Cơ sở dữ liệu phân tán B) Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng C) Cơ sở dữ liệu quan hệ D) Cơ sở dữ liệu tập trung Câu 6. Tổng số Table có thể mở cùng một lúc là A) 64 B) 255 C) 1024 D) Không giới hạn Câu 7. Thuộc tính nào của MainForm cho phép tạo mối liên kết dữ liệu đúng với SubForm A) Link SubForm và Link MainForm B) Relationship SubForm và Relationship MainForm C) Link Child Field và Link Master Field D) Casecade Relate Field Câu 8. Để cho phép người dùng có thể làm việc trên các Form khác nhau trong khi Form A đang mở, thì trong Form A đặt thuộc tính A) Popup = yes, Modal = yes B) Popup = no, Modal = no C) Popup = yes, Modal =no D) Popup = no, Madal = yes Câu 9. Khi xóa Form “Nhanvien” A) Tất cả các Macro cài trong Form sẽ bị mất B) Tất cả các thủ tục cài trong Form sẽ bị mất C) Tất cả dữ liệu về nhân viên sẽ bị mất D) Tất cả các Macro và thủ tục cài trong Form sẽ bị mất, nhưng dữ liệu về nhân viên không bị mất Câu 10. Một cơ sở dữ liệu của Access 2003 có bao nhiêu thành phần A) Một thành phần duy nhất là Table B) 5 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 2 C) 6 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages D) 7 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules. Câu 11. Qui định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng dd/mm/yy chọn Format là A) Short Date B) Medium Date C) Long Date D) General Câu 12. Quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu Access có thể là A) Quan hệ một - nhiều B) Quan hệ nhiều - một C) Quan hệ một - một D) Quan hệ một - nhiều, quan hệ một - một Câu 13. Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber A) Luôn luôn tăng B) Luôn luôn giảm C) Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo D) Tùy ý người sử dụng Câu 14. Khi một bảng T được mở, thứ tự mẫu tin sẽ sắp xếp ưu tiên theo A) Trường được chọn trong thuộc tính Order by của bảng T B) Trường được chọn trong thuộc tính Filter của bảng T C) Trường được chọn làm khóa chính của bảng T D) Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào Câu 15. Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM A) >0 or <=10 B) >=0 and <=10 C) >[diem]>0 or [diem]<=10 D) 0<=[diem]<=10 Câu 16. Thuộc tính Control Source của một Form sẽ quy định A) Các trường mà Form sẽ gắn kết B) Bảng chứa dữ liệu mà Form sẽ gắn kết C) Các trường mà Form sẽ gắn kết và bảng dữ liệu mà Form sẽ gắn kết D) Không quy định bất cứ điều gì Câu 17. Kính thước tối đa của một Table là A) 1 Mega byte B) 1 KB C) 1 Giga byte D) Không giới hạn Câu 18. Trong Form “Nhanvien” để tạo Textbox nhập liệu cho trường HOTEN thì ta phải đặt các thuộc tính A) Name=HOTEN B) Control Source=HOTEN C) Name=HOTEN và Control Source=HOTEN D) Đặt Name và Control Source bất kỳ Câu 19. Hãy chọn ra một phát biểu sai A) Trong Macro, ta không thể gọi thực hiện một Macro khác B) Một Macro độc lập không thể gắn vào một đối tượng bất kỳ C) Trong một Macro có thể có các hành động kèm theo điều kiện D) Các Macro độc lập nhau có thể được lưu dưới cùng tên nhóm Macro chung Câu 20. SubReport A)
- 문서명
- Câu hỏi trắc nghiệm Access
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 2 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!