Câu hỏi thường gặp về Thẻ - HDBank
- 페이지 수
- 5
- 형식
- 크기
- 256 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng HDBank
- 조회수
- 1,848
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 3
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Câu hỏi thường gặp về Thẻ - HDBank
- 학교 / 강의
- Ngân hàng HDBank
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Các câu hỏi thường gặp 1. Tôi phải làm gì khi đăng ký Thẻ HDBank ? Trả lời: Quý khách hàng điền đầy đủ thông tin vào 01 mẫu : Giấy đăng ký mở tài khoản cá nhân (nếu chưa có) và Giấy yêu cầu phát hành Thẻ và nộp kèm 01 bản photo CMND hoặc hộ chiếu/CMND của Công An/Quân đội (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật Việt Nam) cho HDBank. 2. Tôi có thể đăng ký phát hành Thẻ HDBank ở đâu? Trả lời: Quý khách hàng có thể đến bất kỳ điểm giao dịch nào của HDBank. 3. Có những hình thức thanh toán phí Thẻ HDBank? Trả lời: Quý khách hàng có thể đăng ký trừ phí trực tiếp trên tài khoản hoặc nộp tiền mặt. 4. Khi nhận Thẻ từ HDBank, tôi phải làm gì? Trả lời: Quý khách hàng xé lớp trên cùng (liên 1) của thông báo mật mã cá nhân theo đường chỉ dẫn, xem số PIN in ở góc dưới bên phải sau đó đổi số PIN thành mật mã cá nhân riêng của Quý khách hàng theo các bước sau: Quý khách hàng ký ngay vào mặt sau Thẻ tại dải băng ký. Đưa Thẻ vào máy theo chiều mũi tên. Chọn ngôn ngữ: Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh. Nhập số PIN ban đầu do ngân hàng cấp. Nhập số PIN mới sau đó nhập lại số PIN mới một lần nữa để xác nhận. Quý khách hàng phải ghi nhớ số PIN mới để sử dụng Thẻ ATM và không tiết lộ số PIN này cho bất kỳ ai. 5. Mã số cá nhân là gì? Trả lời: Mã số cá nhân (PIN- Personal Identification Number) là mã số bí mật gồm có 6 chữ số do Quý khách hàng tự chọn để truy cập vào các dịch vụ tại máy rút tiền tự độngATM và thanh toán tại máy POS tại các đơn vị chấp nhận Thẻ (như nhà hàng, siêu thị, khách sạn, địa điểm vui chơi giải trí…) 6. Thẻ ATM của HDBank có thể sử dụng trên máy của những Ngân hàng nào? Trả lời: Hiện tại Thẻ ATM của HDBANK có thể sử dụng ở trên 12.000 máy trong Hệ thống liên minh Thẻ Smartlink, Banknetvn, VNBC, bao gồm các ngân hàng sau: Phần 1: Yêu cầu phát hành thẻ Phần 2 : Đặc điểm Thẻ HDBank STT TÊN NGÂN HÀNG LIÊN MINH SMARTLINK 1 Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) 2 Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) 3 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VP Bank) 4 Ngân hàng Quân Đội (Military bank) 5 Ngân hàng An Bình (ABBank) 6 Ngân hàng Phát triển nhà Đồng Bằng Sông Cửu Long (MHB) 7 Ngân hàng Bắc Á (Bac A Bank) 8 Ngân hàng Việt Á (Viet A Bank) 9 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương (Techcombank) 10 Ngân hàng Hàng Hải (Maritime Bank) 11 Ngân hàng Quốc Tế (VIB) 12 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín ( Sacombank) 13 Ngân hàng Đông Nam Á (Sea Bank) 14 Ngân hàng Phương Đông (OCB) 15 Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) 16 Ngân hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (Eximbank) 17 Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TienPhongBank) 18 Ngân hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu (GP Bank) 19 Ngân hàng TMCP Nam Việt (Navibank) 20 Ngân hàng TNHH Indovina (Indovina Bank) 22 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội (SH Bank) 22 Ngân hàng VID Public (VID Public Bank) 23 Ngân hàng Shinhan Vina (Shinhan Vina Bank) 24 Ngân hàng Phương Nam (Southern Bank) 25 Ngân hàng Bảo Việt (BaoViet Bank) 26 Ngân hàng Bưu điện Liên Việt (LienVietPostBank) 27 Ngân hàng Hongleong Việt Nam ( HongleongBank) 28 Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam (Standard Chartered Bank) LIÊN MINH BANKNETVN 1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn (Agribank) 2 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) 3 Ngân hàng Công thương Việt Nam (Vietinbank) 4 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (Saigonbank) 5 Ngân hàng TMCP Đại Dương (Oceanbank) 6 Ngân hàng TMCP Phương Tây (Westernbank) 7 Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex (PG Bank) 8 Ngân hàng liên doanh Việt Nga (VRB) 9 Ngân hàng TMCP Đại Tín (TRUST Bank) 10 Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank) 11 Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội (Habubank) LIÊN MINH VNBC 1 Ngân hàng Đông Á (DongABank) 2 Ngân hàng Đại Á (DaiABank) 7. Loại tiền sử dụng trên Thẻ là gì? Tôi có thể rút ngoại tệ (ví dụ như USD, EURO…) để sử dụng được không? Trả lời: Theo quy định của Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam, đồng tiền duy nhất được sử dụng tại các ATM của tất cả các Ngân hàng thương mại ở Việt Nam là Đồng Việt Nam. Vì vậy, Quý khách hàng không thể trực tiếp rút ngoại tệ tại ATM . 8. Làm thế nào để biết số tài khoản liên kết với Thẻ? Trả lời: Số tài kho
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Câu hỏi thường gặp về Thẻ - HDBank” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 5페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Câu hỏi thường gặp về Thẻ - HDBank
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Các câu hỏi thường gặp 1. Tôi phải làm gì khi đăng ký Thẻ HDBank ? Trả lời: Quý khách hàng điền đầy đủ thông tin vào 01 mẫu : Giấy đăng ký mở tài khoản cá nhân (nếu chưa có) và Giấy yêu cầu phát hành Thẻ và nộp kèm 01 bản photo CMND hoặc hộ chiếu/CMND của Công An/Quân đội (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật Việt Nam) cho HDBank. 2. Tôi có thể đăng ký phát hành Thẻ HDBank ở đâu? Trả lời: Quý khách hàng có thể đến bất kỳ điểm giao dịch nào của HDBank. 3. Có những hình thức thanh toán phí Thẻ HDBank? Trả lời: Quý khách hàng có thể đăng ký trừ phí trực tiếp trên tài khoản hoặc nộp tiền mặt. 4. Khi nhận Thẻ từ HDBank, tôi phải làm gì? Trả lời: Quý khách hàng xé lớp trên cùng (liên 1) của thông báo mật mã cá nhân theo đường chỉ dẫn, xem số PIN in ở góc dưới bên phải sau đó đổi số PIN thành mật mã cá nhân riêng của Quý khách hàng theo các bước sau: Quý khách hàng ký ngay vào mặt sau Thẻ tại dải băng ký. Đưa Thẻ vào máy theo chiều mũi tên. Chọn ngôn ngữ: Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh. Nhập số PIN ban đầu do ngân hàng cấp. Nhập số PIN mới sau đó nhập lại số PIN mới một lần nữa để xác nhận. Quý khách hàng phải ghi nhớ số PIN mới để sử dụng Thẻ ATM và không tiết lộ số PIN này cho bất kỳ ai. 5. Mã số cá nhân là gì? Trả lời: Mã số cá nhân (PIN- Personal Identification Number) là mã số bí mật gồm có 6 chữ số do Quý khách hàng tự chọn để truy cập vào các dịch vụ tại máy rút tiền tự độngATM và thanh toán tại máy POS tại các đơn vị chấp nhận Thẻ (như nhà hàng, siêu thị, khách sạn, địa điểm vui chơi giải trí…) 6. Thẻ ATM của HDBank có thể sử dụng trên máy của những Ngân hàng nào? Trả lời: Hiện tại Thẻ ATM của HDBANK có thể sử dụng ở trên 12.000 máy trong Hệ thống liên minh Thẻ Smartlink, Banknetvn, VNBC, bao gồm các ngân hàng sau: Phần 1: Yêu cầu phát hành thẻ Phần 2 : Đặc điểm Thẻ HDBank STT TÊN NGÂN HÀNG LIÊN MINH SMARTLINK 1 Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) 2 Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) 3 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VP Bank) 4 Ngân hàng Quân Đội (Military bank) 5 Ngân hàng An Bình (ABBank) 6 Ngân hàng Phát triển nhà Đồng Bằng Sông Cửu Long (MHB) 7 Ngân hàng Bắc Á (Bac A Bank) 8 Ngân hàng Việt Á (Viet A Bank) 9 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương (Techcombank) 10 Ngân hàng Hàng Hải (Maritime Bank) 11 Ngân hàng Quốc Tế (VIB) 12 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín ( Sacombank) 13 Ngân hàng Đông Nam Á (Sea Bank) 14 Ngân hàng Phương Đông (OCB) 15 Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) 16 Ngân hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (Eximbank) 17 Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TienPhongBank) 18 Ngân hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu (GP Bank) 19 Ngân hàng TMCP Nam Việt (Navibank) 20 Ngân hàng TNHH Indovina (Indovina Bank) 22 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội (SH Bank) 22 Ngân hàng VID Public (VID Public Bank) 23 Ngân hàng Shinhan Vina (Shinhan Vina Bank) 24 Ngân hàng Phương Nam (Southern Bank) 25 Ngân hàng Bảo Việt (BaoViet Bank) 26 Ngân hàng Bưu điện Liên Việt (LienVietPostBank) 27 Ngân hàng Hongleong Việt Nam ( HongleongBank) 28 Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam (Standard Chartered Bank) LIÊN MINH BANKNETVN 1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn (Agribank) 2 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) 3 Ngân hàng Công thương Việt Nam (Vietinbank) 4 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (Saigonbank) 5 Ngân hàng TMCP Đại Dương (Oceanbank) 6 Ngân hàng TMCP Phương Tây (Westernbank) 7 Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex (PG Bank) 8 Ngân hàng liên doanh Việt Nga (VRB) 9 Ngân hàng TMCP Đại Tín (TRUST Bank) 10 Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank) 11 Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội (Habubank) LIÊN MINH VNBC 1 Ngân hàng Đông Á (DongABank) 2 Ngân hàng Đại Á (DaiABank) 7. Loại tiền sử dụng trên Thẻ là gì? Tôi có thể rút ngoại tệ (ví dụ như USD, EURO…) để sử dụng được không? Trả lời: Theo quy định của Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam, đồng tiền duy nhất được sử dụng tại các ATM của tất cả các Ngân hàng thương mại ở Việt Nam là Đồng Việt Nam. Vì vậy, Quý khách hàng không thể trực tiếp rút ngoại tệ tại ATM . 8. Làm thế nào để biết số tài khoản liên kết với Thẻ? Trả lời: Số tài kho
- 문서명
- Câu hỏi thường gặp về Thẻ - HDBank
- 학교 / 강의
- Ngân hàng HDBank
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Đáp án Đề thi QHKH, Giao dịch viên, Kế toán vào LienVietPostBank (LVPB) 2012
Phân tích Điểm mạnh - Điểm yếu - Cơ hội - Thách thức của Vietcombank 2017 (VCB)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!