Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước

THThiNganHang
다운로드 0회
85
0

자료 내용

1쪽

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------- (DỰ THẢO 1) BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC (DỰ THẢO) Tháng 04 năm 2017

2쪽

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------ BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC Ngày... tháng... năm... Ngày... tháng... năm... H + # I J H + # KL ( + # $ " , + # $ " , -. /0 1 -. /0 1 (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu)

3쪽

MỤC LỤC Phần I.............................................................................................................................................1 -@ M % )# * +#$ ", -. /0 1 NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN: N O 1 ) NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN: N 0 P Q $R# M# )# * +#$ ", -. /0 1 NNNNNNNNNNNN3 2.1. Mục đích:........................................................................................................................2 2.2. Yêu cầu:...........................................................................................................................2 N 2 S ( !( KTQ H -U 5 5 K # K R +# NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNV N )# 6 @ R Q 6 % Q W X>Y ! % -. /0 1 NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNG 1. Điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và thực trạng môi trường........................................7 1.1. Điều kiện tự nhiên...........................................................................................................7 1.2. Các nguồn tài nguyên....................................................................................................11 1.3. Cảnh quan và môi trường..............................................................................................17 2. Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội....................................................................................18 2.1. Tăng trưởng kinh tế.......................................................................................................19 2.2. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế..........................................................................................19 2.3. Thực trạng phát triển các ngành kinh tế giai đoạn 2011 - 2015....................................20 3. Biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất....................................................................22 N = = +#A KTQ -. /0 1 % Y Z )# * NNNNNNNNNNNN3[ 1. Tình hình thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai..............................................25 1.1. Công tác tuyên truyền phổ biến, xây dựng văn bản pháp luật......................................25 1.2. Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính, lập bản đồ hành chính............................................................................................................................26 1.3. Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất; điều tra, đánh giá tài nguyên đất; điều tra xây dựng giá đất.................................27 1.4. Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất....................................................................28 1.5. Quản lý việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất...........31 1.6. Quản lý việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất.........................................32 1.7. Đăng ký đất đai, lập và quản lý hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.....................................................32 1.8. Thống kê, kiểm kê đất đai.............................................................................................32 1.9. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai.............................................................................33 1.10. Quản lý tài chính về đất đai và giá đất........................................................................33 1.11. Quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất..............34 1.12. Thanh tra, kiểm tra, giám sát, theo dõi, đánh giá việc chấp hành quy định của pháp luật về đất đai và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai...........................................................35 1.13. Phổ biến, giáo dục pháp luật về đất đai.......................................................................35 1.14. Giải quyết tranh chấp về đất đai; giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quản lý và sử dụng đất đai..........................................................................................................................36 1.15. Quản lý hoạt động dịch vụ về đất đai..........................................................................36 2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.......................................................36 i

4쪽

2.1. Phân tích hiện trạng sử dụng các loại đất......................................................................36 2.2. Phân tích, đánh giá biến động các loại đất (2010-2015)...............................................47 N ! ! = = @ +#$ ", Q 6 -/ 67 X>? NNNNNNNNNNND\ 1. Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước (2010-2015)........................................................................................................................49 1.1. Nhóm đất nông nghiệp..................................................................................................50 1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp............................................................................................50 1.3. Nhóm đất chưa sử dụng:...............................................................................................51 2. Đánh giá nguyên nhân, tồn tại trong thực hiện QH, KHSDĐ................................................51 3. Tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo các nghị quyết của Hội đồng nhân dân.........54 4. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện QH, KHSDĐ sử dụng đất kỳ tới..........................54 ( ] NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN[[ ( >H ! )# * +#$ ", -. /0 1 NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN[[ N )# * J >? -. / 0 1 NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN[[ 1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội...............................................55 1.1. Quan điểm phát triển kinh tế trong giai đoạn 2016– 2020:...........................................55 1.2. Mục tiêu tổng quát phát triển giai đoạn 2016 - 2020:...................................................55 2. Quan điểm sử dụng đất.......................................................................................................55 2.1. Quan điểm chung:.........................................................................................................55 2.2. Quan điểm quy hoạch đất nông nghiệp:........................................................................56 2.3. Quan điểm quy hoạch đất cho lâm nghiệp:...................................................................57 2.4. Quan điểm quy hoạch các đất công nghiệp, xây dựng hạ tầng và dịch vụ -TM:..........57 2.5. Quan điểm quy hoạch đất ở nông thôn:........................................................................57 2.6. Môi trường và quy hoạch sử dụng đất:.........................................................................58 3. Định hướng sử dụng đất......................................................................................................59 3.1. Khả năng chuyển đất chưa sử dụng sang sử dụng vào mục đích nông, lâm nghiệp.....59 3.2. Đảm bảo đất nông nghiệp có năng suất, chất lượng cao cho việc sản xuất các cây trồng truyền thống phục vụ nguyên liệu cho công nghiệp, xuất khẩu...........................................59 3.3. Đảm bảo một diện tích đất rừng ổn định góp phần bảo vệ môi trường sinh thái không chỉ cho tỉnh Bình Phước mà cho cả khu vực........................................................................59 3.4. Đảm bảo quỹ đất cho mục đích xây dựng các khu công nghiệp, xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội....................................................................................................59 3.5. Đảm bảo quỹ đất phát triển khu dân cư cho tổng số dân với chất lượng cao...............60 N( >H ! )# * +#$ " , -. / 0 1 NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN;4 1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất......................60 1.1. Các chỉ tiêu phát triển kinh tế:......................................................................................60 1.2. Các chỉ tiêu văn hóa - xã hội:........................................................................................61 1.3. Các chỉ tiêu bảo vệ môi trường và phát triển bền vững:...............................................61 1.4. Chỉ tiêu quy hoạch các ngành kinh tế...........................................................................61 1.5. Chỉ tiêu dân số, lao động, việc làm và thu nhập...........................................................65 1.6. Chỉ tiêu phát triển đô thị và các khu dân cư..................................................................66 1.7. Chỉ tiêu phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội.........................................68 2. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực................................................73 2.1. Tổng hợp và dự báo nhu cầu sử dụng đất trong kỳ quy hoạch.....................................73 ii

5쪽

2.2. Khả năng đáp ứng về số lượng, chất lượng đất cho nhu cầu sử dụng đất.....................73 3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất...........................................................................74 3.1. Diện tích các loại đất đã được cấp trên phân bổ...........................................................74 3.2. Diện tích đất phân bổ cho nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh..............................93 3.3. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng phải xin phép...................................................104 3.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch...................................104 4. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng............................................................................105 4.1. Khu sản xuất nông nghiệp.............................................................................................105 4.2. Khu lâm nghiệp............................................................................................................105 4.3. Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.................................................................105 4.4. Khu phát triển công nghiệp...........................................................................................106 4.5. Khu đô thị.....................................................................................................................107 4.6. Khu dân cư nông thôn...................................................................................................107 N ! ! ! ( >H ! )# * +#$ ", -. /0 1 % 6 % 5 W X>Y NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN:4G 1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư......107 2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực quốc gia................................................................................................................108 3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng...........................................................................................................................108 4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc....................................................109 5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.......................109 ( ] NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN::: 6% ", -. /0 1 [ 2 934:; 3434< NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN::: N ( >H >? Q 0 R# ( ! X Z 6 % X" 67 6% ", N NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN::: 1. Phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế..........................................................................111 2. Phương hướng, mục tiêu phát triển xã hội...........................................................................112 N 6% ", -. /0 1 67 #8 934:; 3434< NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN::V 1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng........................................................................114 1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia...........115 1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực.............................................................125 1.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất.................................................................131 2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất......................................................132 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.......................................................................135 4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch:.............................................135 5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch....................................141 ( ] NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN:DV A ( !( @ NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN:DV N B C^_^ B ` _ abQ_^ c decaf ` _ ab F g^ chi j CNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN:DV iii

6쪽

1. Tăng cường các hoạt động bảo vệ môi trường, nâng cao năng lực quản lý về môi trường cho hệ thống tổ chức trong lĩnh vực môi trường............................................................................143 2. Tăng cường hoạt động giám sát môi trường........................................................................143 3. Nhóm giải pháp về thích ứng với biến đổi khí hậu:.............................................................144 N B C^_^ B ck l c ^b mno Q pq rs t C decNNNNNNNNNNNNNNNNNNN:D[ 1 Giải pháp về chính sách.......................................................................................................145 2. Giải pháp về nguồn lực, vốn đầu tư....................................................................................145 2.1. Tăng cường nhân sự và đào tạo nguồn nhân lực cho quản lý đất đai.........................145 2.2. Giải pháp về vốn đầu tư..............................................................................................146 3. Giải pháp về công nghệ......................................................................................................146 4. Giải pháp tổ chức thực hiện................................................................................................146 4.1. Công bố quy hoạch và điều chỉnh, bổ sung kịp thời quy hoạch, KHSDĐ..................146 4.2. Tăng cường công tác tổ chức và nâng cao hiệu lực, hiệu quả QLĐĐ.........................147 4.3. Trách nhiệm các ngành, địa phương trong tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất..............................................................................................................................148 N B C^_^ B p B NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN:D\ 6% K#L NNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNNN:[4 iv

7쪽

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG BÁO CÁO CCN: Cụm công nghiệp DTTN: Diện tích tự nhiên GCNQSDĐ: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất GĐ: Giai đoạn GIS: Hệ thống thông tin địa lý GDP: Tổng sản phẩm nội địa GTSX: Giá trị sản xuất HĐND: Hội đồng nhân dân KCN: Khu công nghiệp KCX: Khu Chế xuất QHSDĐ: Quy hoạch sử dụng đất KHSDĐ: Kế hoạch sử dụng đất KTXH: Kinh tế xã hội LĐNN: Lao động nông nghiệp NN: Nông nghiệp NN CNC: Nông nghiệp công nghệ cao NTTS: Nuôi trồng thủy sản PNN: Phi nông nghiệp QH, KHSDĐ: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất SD: Sử dụng SXNN: Sản xuất nông nghiệp TW: Trung ương XLCT: Xử lý chất thải XLNT: Xử lý nước thải UBND: Ủy ban nhân dân v

8쪽

DANH SÁCH BẢNG Bảng 1: Thống kê diện tích theo địa hình..........................................................................................9 Bảng 2: Một số đặc trưng khí hậu của tỉnh Bình Phước.................................................................10 Bảng 3: Phân loại đất tỉnh Bình Phước (*)......................................................................................12 Bảng 4: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ năm 2005-2015 (*)............................................................19 Bảng 5: Dự báo biến đổi của nhiệt độ trung bình năm (oC) và lượng mưa năm (%) so với thời kỳ cơ sở ở tỉnh Bình Phước theo các kịch bản nồng độ khí nhà kính đại diện (RPC).........................23 Bảng 6: Các đơn vị hành chính tỉnh Bình Phước............................................................................27 Bảng 7: Tình hình thực hiện công tác lập quy hoạch sử dụng đất...................................................29 Bảng 8: Kết quả thu ngân sách từ đất đai, giai đoạn 2011-2015.....................................................33 Bảng 9: Cơ cấu sử dụng đất tổng quát.............................................................................................37 Bảng 10: Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp (*)..........................................................................38 Bảng 11: Cơ cấu diện tích đất trồng lúa năm 2015.........................................................................39 Bảng 12: Hiện trạng sử dụng đất lâm nghiệp..................................................................................39 Bảng 13: Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp..........................................................................41 Bảng 14: Biến động diện tích tự nhiên năm 2010-2015 (*)............................................................47 Bảng 15: Diễn biến sử dụng đất nông nghiệp (2010-2015)............................................................47 Bảng 16: Diễn biến sử dụng nhóm đất phi nông nghiệp (2010-2015)............................................48 Bảng 17: Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất 2010-2015 tỉnh Bình Phước............................49 Bảng 18: Tổng hợp dự báo dân số đến năm 2025..........................................................................60 Bảng 19: Dân số và lao động..........................................................................................................65 Bảng 20: Phát triển hệ thống đô thị tỉnh Bình Phước......................................................................67 Bảng 21: Chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020..............................................75 Bảng 22: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp đến năm 2020......................................76 Bảng 23: Điều chỉnh quy hoạch đất trồng lúa đến năm 2020..........................................................77 Bảng 24: Điều chỉnh quy hoạch đất chuyên trồng lúa nước đến năm 2020....................................77 Bảng 25: Điều chỉnh quy hoạch đất rừng phòng hộ đến năm 2020................................................78 Bảng 26: Điều chỉnh quy hoạch đất rừng đặc dụng đến năm 2020.................................................78 Bảng 27: Điều chỉnh quy hoạch đất rừng sản xuất đến năm 2020..................................................79 Bảng 28: Điều chỉnh quy hoạch đất lâm nghiệp đến năm 2020......................................................80 Bảng 29: Điều chỉnh quy hoạch đất nuôi trồng thủy sản đến năm 2020.........................................80 Bảng 30: Điều chỉnh quy hoạch đất phi nông nghiệp đến năm 2020..............................................81 Bảng 31: Điều chỉnh quy hoạch đất quốc phòng đến năm 2020.....................................................81 Bảng 32: Điều chỉnh quy hoạch đất an ninh đến năm 2020............................................................82 Bảng 33: Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp.......................................................83 Bảng 34: Điều chỉnh quy hoạch đất khu công nghiệp đến năm 2020.............................................85 Bảng 35: Điều chỉnh quy hoạch đất phát triển cơ sở hạ tầng đến năm 2020..................................85 Bảng 36: Điều chỉnh quy hoạch 04 chỉ tiêu đất phát triển cơ sở hạ tầng đến năm 2020.................86 Bảng 37: Điều chỉnh quy hoạch đất cơ sở văn hóa đến năm 2020..................................................86 Bảng 38: Điều chỉnh quy hoạch đất cơ sở y tế đến năm 2020........................................................87 Bảng 39: Điều chỉnh quy hoạch đất cơ sở giáo dục - đào tạo đến năm 2020..................................87 Bảng 40: Điều chỉnh quy hoạch đất cơ sở thể dục - thể thao đến năm 2020...................................88 Bảng 41: Điều chỉnh quy hoạch đất di tích lịch sử - văn hóa đến năm 2020..................................89 Bảng 42: Điều chỉnh quy hoạch đất bãi rác, xử lý chất thải đến năm 2020....................................90 vi

앞 8페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!