Bảng Chú giải thuật ngữ và Từ viết tắt tiếng Anh Công nghệ thông tin ITIL Việt Nam
- 페이지 수
- 154
- 형식
- 크기
- 1.2 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,989
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 1
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Bảng Chú giải thuật ngữ và Từ viết tắt tiếng Anh Công nghệ thông tin ITIL Việt Nam
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 154 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Bảng chú giải thuật ngữ ITIL® tiếng Việt Nam, v1.0, ngày 29 tháng 7 năm 2011 Dựa trên bản Bảng chú giải thuật ngữ tiếng Anh v1.0, ngày 29 tháng 7 năm 2011 Bảng chú giải thuật ngữ và từ viết tắt ITIL Việt Nam ITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited 1 Lời cảm ơn Chúng tôi muốn gửi lời cảm ơn tới Ashley Hanna (HP) và Stuart Rance (HP), những người đã đưa ra bản gốc của Bảng chú giải thuật ngữ ITIL bằng tiếng Anh vào tháng 5 năm 2007, và gửi lời cảm ơn tới Ashley Hanna người đã cập nhật lại Bảng chú giải này vào tháng 7 năm 2011 Xin trân trọng gửi lời cảm ơn cho tất cả những cá nhân và tổ chức tham gia vào các công việc liên quan đến các ấn phẩm chính của ITIL vào các năm 2007 và 2011. Sự ghi nhận đóng góp của tất cả các thành viên được đăng tải tại địa chỉ www.itilofficialsite.com/Publications/PublicationAcknowledgements.aspx Chúng tôi cũng rất biêt ơn Nguyễn Mạnh Cường trong việc lãnh đạo dự án dịch bảng chú giải thuật ngữ này sang tiếng Việt và kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực này của đội kiểm soát chất lượng: Nguyễn Xuân Việt – FPT Information System Nguyễn Trường Khánh – Prudential Insurance Nguyễn Kim Điện – Liberty Insurance Richard Sharp – Tier 1 Ltd. ITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited 2 Các thuật ngữ và định nghĩa Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam acceptance Chấp nhận Formal agreement that an IT service, process, plan or other deliverable is complete, accurate, reliable and meets its specified requirements. Acceptance is usually preceded by change evaluation or testing and is often required before proceeding to the next stage of a project or process. See also service acceptance criteria. Là thỏa thuận chính thức rằng một dịch vụ công nghệ thông tin, quy trình, kế hoạch hoặc các sản phẩm bàn giao là hoàn thiện, chính xác, đáng tin cậy và đáp ứng yêu cầu cụ thể đề ra. Sự chấp nhận thường là kết quả của việc làm đánh giá thay đổi và thử nghiệm, đồng thời là yêu cầu cần có trước khi có thể tiến hành giai đoạn tiếp theo của một dự án hoặc quy trình. Xem tiêu chí chấp nhận dịch vụ access management Quản lý truy cập (ITIL Service Operation) The process responsible for allowing users to make use of IT services, data or other assets. Access management helps to protect the confidentiality, integrity and availability of assets by ensuring that only authorized users are able to access or modify them. Access management implements the policies of information security management and is sometimes referred to as rights management or identity management. (ITIL Vận hành dịch vụ) Quy trình cho phép người sử dụng có thể dùng được dịch vụ công nghệ thông tin, dữ liệu hoặc các tài sản khác. Quản lý truy cập giúp ích cho việc bảo vệ tính bảo mật, tính toàn vẹn dữ liệu và tính sẵn sàng của tài sản bằng việc đảm bảo rằng chỉ có người sử dụng được phê duyệt mới có thể truy cập hay thay đổi tài sản. Quản lý truy cập thực thi các chính sách quản lý bảo mật thông tin và đôi khi được gọi là quản lý quyền và quản lý định danh account manager Người quản lý kinh doanh (ITIL Service Strategy) A role that is very similar to that of the business relationship manager, but includes more commercial aspects. Most commonly used by Type III service providers when dealing with external customers. (ITIL Chiến lược dịch vụ) Vai trò tương tự với người quản lý quan hệ kinh doanh nhưng bao gồm nhiều hàm ý về thương mại hơn. Thường được sử dụng bởi nhà cung cấp dịch vụ loại III trong quá trình làm v
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Bảng Chú giải thuật ngữ và Từ viết tắt tiếng Anh Công nghệ thông tin ITIL Việt Nam” 문서의 가격은 35,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 154페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Bảng Chú giải thuật ngữ và Từ viết tắt tiếng Anh Công nghệ thông tin ITIL Việt Nam
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Bảng chú giải thuật ngữ ITIL® tiếng Việt Nam, v1.0, ngày 29 tháng 7 năm 2011 Dựa trên bản Bảng chú giải thuật ngữ tiếng Anh v1.0, ngày 29 tháng 7 năm 2011 Bảng chú giải thuật ngữ và từ viết tắt ITIL Việt Nam ITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited 1 Lời cảm ơn Chúng tôi muốn gửi lời cảm ơn tới Ashley Hanna (HP) và Stuart Rance (HP), những người đã đưa ra bản gốc của Bảng chú giải thuật ngữ ITIL bằng tiếng Anh vào tháng 5 năm 2007, và gửi lời cảm ơn tới Ashley Hanna người đã cập nhật lại Bảng chú giải này vào tháng 7 năm 2011 Xin trân trọng gửi lời cảm ơn cho tất cả những cá nhân và tổ chức tham gia vào các công việc liên quan đến các ấn phẩm chính của ITIL vào các năm 2007 và 2011. Sự ghi nhận đóng góp của tất cả các thành viên được đăng tải tại địa chỉ www.itilofficialsite.com/Publications/PublicationAcknowledgements.aspx Chúng tôi cũng rất biêt ơn Nguyễn Mạnh Cường trong việc lãnh đạo dự án dịch bảng chú giải thuật ngữ này sang tiếng Việt và kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực này của đội kiểm soát chất lượng: Nguyễn Xuân Việt – FPT Information System Nguyễn Trường Khánh – Prudential Insurance Nguyễn Kim Điện – Liberty Insurance Richard Sharp – Tier 1 Ltd. ITIL® Glossary of Terms English - Vietnamese v.1.0 © AXELOS Limited 2012 Bảo lưu mọi quyền Việc tái tạo tài liệu này phải có sự cho phép của công ty AXELOS Limited mới được thực hiện The swirl logo™ là thương hiệu của công ty AXELOS Limited ITIL® là thương hiệu đã đăng ký của công ty AXELOS Limited 2 Các thuật ngữ và định nghĩa Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt Nam Chú giải tiếng Anh Chú giải tiếng Việt Nam acceptance Chấp nhận Formal agreement that an IT service, process, plan or other deliverable is complete, accurate, reliable and meets its specified requirements. Acceptance is usually preceded by change evaluation or testing and is often required before proceeding to the next stage of a project or process. See also service acceptance criteria. Là thỏa thuận chính thức rằng một dịch vụ công nghệ thông tin, quy trình, kế hoạch hoặc các sản phẩm bàn giao là hoàn thiện, chính xác, đáng tin cậy và đáp ứng yêu cầu cụ thể đề ra. Sự chấp nhận thường là kết quả của việc làm đánh giá thay đổi và thử nghiệm, đồng thời là yêu cầu cần có trước khi có thể tiến hành giai đoạn tiếp theo của một dự án hoặc quy trình. Xem tiêu chí chấp nhận dịch vụ access management Quản lý truy cập (ITIL Service Operation) The process responsible for allowing users to make use of IT services, data or other assets. Access management helps to protect the confidentiality, integrity and availability of assets by ensuring that only authorized users are able to access or modify them. Access management implements the policies of information security management and is sometimes referred to as rights management or identity management. (ITIL Vận hành dịch vụ) Quy trình cho phép người sử dụng có thể dùng được dịch vụ công nghệ thông tin, dữ liệu hoặc các tài sản khác. Quản lý truy cập giúp ích cho việc bảo vệ tính bảo mật, tính toàn vẹn dữ liệu và tính sẵn sàng của tài sản bằng việc đảm bảo rằng chỉ có người sử dụng được phê duyệt mới có thể truy cập hay thay đổi tài sản. Quản lý truy cập thực thi các chính sách quản lý bảo mật thông tin và đôi khi được gọi là quản lý quyền và quản lý định danh account manager Người quản lý kinh doanh (ITIL Service Strategy) A role that is very similar to that of the business relationship manager, but includes more commercial aspects. Most commonly used by Type III service providers when dealing with external customers. (ITIL Chiến lược dịch vụ) Vai trò tương tự với người quản lý quan hệ kinh doanh nhưng bao gồm nhiều hàm ý về thương mại hơn. Thường được sử dụng bởi nhà cung cấp dịch vụ loại III trong quá trình làm v
- 문서명
- Bảng Chú giải thuật ngữ và Từ viết tắt tiếng Anh Công nghệ thông tin ITIL Việt Nam
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 154 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!