Bài tập về tính toán trục truyền động cơ khí (có đáp án)
- 페이지 수
- 4
- 형식
- 크기
- 148 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu bao gồm hai bài tập thường kỳ về tính toán trục truyền động cơ khí, tập trung vào việc xác định mô men, đường kính trục, ứng suất và tuổi thọ ổ lăn dựa trên các thông số cho trước.
- 문서명
- Bài tập về tính toán trục truyền động cơ khí (có đáp án)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Chi tiết máy
- 내용
- Tài liệu trình bày hai phiên bản của Bài tập #7 về thiết kế trục truyền động, bao gồm các bài toán tính toán liên quan đến mô men, ứng suất, đường kính trục và tuổi thọ ổ lăn. Mỗi bài tập có các thông số đầu vào và câu hỏi trắc nghiệm riêng biệt.
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 4 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
설명
Trích nội dung tài liệu
Bài tập/Kiểm tra thường kỳ #7 Sơ đồ trục truyền (quay một chiều, tải không đổi) và các biểu đồ mômen được thể hiện như hình vẽ. Vị trí A lắp bánh đai, vị trí C lắp bánh răng, các vị trí B và D lắp 2 ổ lăn như nhau. Việc định vị và cố định bánh răng theo chiều dọc trục được thực hiện bằng vai trục nằm trong khoảng giữa các điểm C và D. Giá trị mômen uốn tại các vị trí B và C là MBx = 696200; MBy = 402000; MCx,trái = 2088600; MCx,phải = 1044300; MCy = 301500 (Nmm); giá trị mômen xoắn T = 829300 (Nmm). Đường kính các đoạn trục được xác định nhỏ nhất có thể theo độ bền, yêu cầu lắp ghép, tính công nghệ, tiêu chuẩn hóa và chênh lệch đường kính giữa thân trục và ngõng trục nhỏ nhất. Ứng suất cho phép [σ] = 60 MPa. Đường kính tiêu chuẩn của thân trục lấy theo dãy sau: 18, 20, 22, 24, 25, 28, 30, 32, 35, 36, 40, 42, 45, 48, 50, 52, 55, 60, 63, 65, 70, 80, 85, 95, 100, 105, 110, 120. Chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1. Mô men tương đương tại B (Nmm): A. 1552332 B. 1293610 C. 1078008 D. 1854174 C. 1295998 D. 2229116 C. 70 D. 63 C. 65 D. 70 C. 80 D. 85 C. 41.1 D. 28.7 C. 4.3 D. 3.6 Câu 2. Mô men tương đương tại C (Nmm): A. 1547997 B. 1857597 Câu 3. Đường kính trục tại A (mm): A. 80 B. 65 Câu 4. Đường kính trục tại B (mm): A. 80 B. 75 Câu 5. Đường kính trục tại C (mm): A. 65 B. 70 Câu 6. Biên độ ứng suất uốn tại B (MPa): A. 23.9 B. 34.4 Câu 7. Biên độ ứng suất xoắn tại B (MPa): A. 5.2 B. 6.2 Giả sử tại B và D lắp ổ đũa côn có α = 10 độ, khả năng tải động C = 59 (kN). Thành phần lực dọc trục trên bánh răng Fa = 1110 (N) hướng từ trái qua phải, phản lực hướng tâm tại các gối đỡ B và C là RB = 4330, RD = 2440 (N) và trục quay 2120 v/ph. Các hệ số Kđ = Kt = 1. Xác định: Câu 8. Tải trọng tương đương tại ổ B (N): A. 7318 B. 4330 C. 3331 D. 5629 C. 8136 D. 5650 C. 15050 D. 25430 Câu 9. Tải trọng tương đương tại ổ D (N): A. 6780 B. 9718 Câu 10. Tuổi thọ dự kiến của ổ lăn (giờ): A. 33060 Hết --- B. 19560 Bài tập/Kiểm tra thường k
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Bài tập về tính toán trục truyền động cơ khí (có đáp án)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 4페이지입니다, Chi tiết máy 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
이 문서에 해답이 포함되어 있나요?
네. “Bài tập về tính toán trục truyền động cơ khí (có đáp án)” 문서에는 해답 / 정답이 포함되어 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Bài tập về tính toán trục truyền động cơ khí (có đáp án)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Bài tập/Kiểm tra thường kỳ #7 Sơ đồ trục truyền (quay một chiều, tải không đổi) và các biểu đồ mômen được thể hiện như hình vẽ. Vị trí A lắp bánh đai, vị trí C lắp bánh răng, các vị trí B và D lắp 2 ổ lăn như nhau. Việc định vị và cố định bánh răng theo chiều dọc trục được thực hiện bằng vai trục nằm trong khoảng giữa các điểm C và D. Giá trị mômen uốn tại các vị trí B và C là MBx = 696200; MBy = 402000; MCx,trái = 2088600; MCx,phải = 1044300; MCy = 301500 (Nmm); giá trị mômen xoắn T = 829300 (Nmm). Đường kính các đoạn trục được xác định nhỏ nhất có thể theo độ bền, yêu cầu lắp ghép, tính công nghệ, tiêu chuẩn hóa và chênh lệch đường kính giữa thân trục và ngõng trục nhỏ nhất. Ứng suất cho phép [σ] = 60 MPa. Đường kính tiêu chuẩn của thân trục lấy theo dãy sau: 18, 20, 22, 24, 25, 28, 30, 32, 35, 36, 40, 42, 45, 48, 50, 52, 55, 60, 63, 65, 70, 80, 85, 95, 100, 105, 110, 120. Chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1. Mô men tương đương tại B (Nmm): A. 1552332 B. 1293610 C. 1078008 D. 1854174 C. 1295998 D. 2229116 C. 70 D. 63 C. 65 D. 70 C. 80 D. 85 C. 41.1 D. 28.7 C. 4.3 D. 3.6 Câu 2. Mô men tương đương tại C (Nmm): A. 1547997 B. 1857597 Câu 3. Đường kính trục tại A (mm): A. 80 B. 65 Câu 4. Đường kính trục tại B (mm): A. 80 B. 75 Câu 5. Đường kính trục tại C (mm): A. 65 B. 70 Câu 6. Biên độ ứng suất uốn tại B (MPa): A. 23.9 B. 34.4 Câu 7. Biên độ ứng suất xoắn tại B (MPa): A. 5.2 B. 6.2 Giả sử tại B và D lắp ổ đũa côn có α = 10 độ, khả năng tải động C = 59 (kN). Thành phần lực dọc trục trên bánh răng Fa = 1110 (N) hướng từ trái qua phải, phản lực hướng tâm tại các gối đỡ B và C là RB = 4330, RD = 2440 (N) và trục quay 2120 v/ph. Các hệ số Kđ = Kt = 1. Xác định: Câu 8. Tải trọng tương đương tại ổ B (N): A. 7318 B. 4330 C. 3331 D. 5629 C. 8136 D. 5650 C. 15050 D. 25430 Câu 9. Tải trọng tương đương tại ổ D (N): A. 6780 B. 9718 Câu 10. Tuổi thọ dự kiến của ổ lăn (giờ): A. 33060 Hết --- B. 19560 Bài tập/Kiểm tra thường k
- 문서명
- Bài tập về tính toán trục truyền động cơ khí (có đáp án)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Chi tiết máy
- 내용
- Tài liệu trình bày hai phiên bản của Bài tập #7 về thiết kế trục truyền động, bao gồm các bài toán tính toán liên quan đến mô men, ứng suất, đường kính trục và tuổi thọ ổ lăn. Mỗi bài tập có các thông số đầu vào và câu hỏi trắc nghiệm riêng biệt.
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 4 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Thiết kế Chi tiết máy - Nguyễn Trọng Hiệp và Nguyễn Văn Lẫm
Chi tiết máy (Tập 2) - Nguyễn Trọng Hiệp
Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - TS. Vũ Lê Huy
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!