Bài tập tổng hợp Nguyên lý Kế toán (Hướng dẫn giải và Đáp án chi tiết)
- 페이지 수
- 18
- 형식
- 크기
- 1 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 2,546
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 2
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Bài tập tổng hợp Nguyên lý Kế toán (Hướng dẫn giải và Đáp án chi tiết)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 18 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ BÀI TẬP TỔNG HỢP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN (HƯỚNG DẪN GIẢI ĐÁP CHI TIẾT) Sau đây là tổng hợp một số bài tập nguyên lý kế ton do tổng hợp và biên soạn: Bài 1: Tại một doanh nghiệp chuyên SXKD SPA, nộp TGTGT theo PP khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo PP kê khai thường xuyên, xuât kho theo PP nhập trước xuất trước. Trong kỳ có các số liệu được kế toán ghi nhận như sau: 1. Nhập kho 2.000 kg NVL chính đơn giá 800.000đ/kg, TGTGT 10%, chưa thanh toán cho khách hàng. Chi phí vận chuyển bốc dỡ lô NVL chính về đến kho của DN là 3.150.000đ, gồm 5% thuế GTGT, DN thanh toán hộ cho người bán bằng tiền mặt. Một tuần sau, doanh nghiệp chuyển khoản thanh toán cho khách hàng sau khi trừ đi khoản thanh toán hộ tiền vận chuyển và bốc dỡ. 2. Nhập kho 2.000 kg vật liệu phụ, đơn giá 39.000 đ/kg, TGTGT 10%, thanh toán cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng. Chi phí vận chuyển 2.100.000đ, trong đó gồm 5% TGTGT, doanh nghiệp thanh toán bằng tiền mặt 3. Xuất kho 1.000kg NVL chính dùng trực tiếp sản xuất SP A 4. Xuất kho 2.000kg VL phụ, trong đó, dùng trực tiếp sản xuất SP A là 1.500kg, bộ phận quản lý phân xưởng là 500 kg 5. Xuất kho CCDC loại phân bổ 2 lần dùng cho phân xưởng trị giá 20.000.000đ 6. Tính ra tiền lương phải trả cho nhân công trực tiếp sản xuất là 300.000.000 đ, bộ phận quản lý phân xưởng là 100.000.000đ, bộ phận bán hàng là 50.000.000đ, và bộ phận quản lý doanh nghiệp là 100.000.000đ 7.Trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào chi phí 19%, trừ lương công nhân 6% SÁCH – TÀI LI Ệ U THI TUY Ể N Trang 1 Facebook: @ www.facebook.com/ 8. Khấu hao TSCĐ trong kỳ 250.000.000đ, tính cho bộ phận sản xuất là 180.000.000, bộ phận bán hàng là 30.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp 40.000.000đ 9. Điện nước điện thoại phải trả theo hóa đơn là 44.000.000 đ, trong đó TGTGT 10%, sử dụng cho bộ phận sản xuất là 20.000.000đ, bộ phận bán hàng là 10.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 10.000.000đ 10. Trong kỳ SX hoàn thành 4.000 SP A nhập kho. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ 40.000.000đ, số lượng SP dở dang cuối kỳ là 200 SP . Biết rằng DN đánh giá SPDD theo phương pháp NVL chính Yêu cầu: Định khoán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và tính giá thành đơn vị SP A BÀI GIẢI I. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ 1.a Nợ TK 1521 : 2.000*800.000 = 1.600.000.000 Nợ TK 1331 : 160.000.000 Có TK 331 : 1.760.000.000 b. Nợ TK 331 : 3.150.000 Có TK 111 : 3.150.000 c. Nợ TK 331 : 1.756.850.000 Có TK 112 : 1.760.000.000 – 3.150.000 = 1.756.850.000 2.a Nợ TK 1522 : 2.000*39.000 = 78.000.000 Nợ TK 1331 : 7.800.000 Có TK 112 : 85.800.000 b. Nợ TK 1522 : 2.000.000 Nợ TK 1331 : 100.000 Có TK 111 : 2.100.000 3. Giá NVL xuất kho = 1.000.000*800.000 = 800.000.000 Nợ TK 621 : 800.000.000 Có TK 1521 : 800.000.000 4. Giá NVL phụ nhập kho 78.000.000+2.000.000 = 80.000.000 Nợ TK 621 : (80.000.000/2.000) *1.500 = 60.000.000 Nợ TK 627 : 80.000.000 – 60.000.000 = 20.000.000 Có TK 1522 : 80.000.000 5a. Nợ TK 142 : 20.000.000 Có TK 153 : 20.000.000 b. Nợ TK 627 : 10.000.000 Có TK 142 : 10.000.000 6. Nợ TK 622 : 300.000.000 Nợ TK 627 : 100.000.000 Nợ TK 641 : 50.000.000 Nợ TK 642 : 100.000.000 Có TK 334: 550.000.000 7. Nợ TK 622 : 300.000.000 *19% = 57.000.000 Nợ TK 627 : 100.000.000*19% = 19.000.000 Nợ TK 641 : 50.000.000*19% = 9.500.000 Nợ TK 642 : 100.000.000*19% = 19.000.000 Nợ TK 334 : 550.000.000*6% = 33.000.000 SÁCH – TÀI LI Ệ U THI TUY Ể N Trang 2 Facebook: @ www.facebook.com/ Có TK 338 : 137.500.000 8. Nợ TK 627 : 180.000.000 Nợ TK 641 : 30.000.000 Nợ TK 642 : 40.000.000 Có TK 214 : 250.000.000 9. Nợ TK 627 : 20.000.000 Nợ TK 641: 10.000.000 Nợ TK 641 : 10.000.000 Nợ TK 131: 4.000.000 Có TK 331 : 44.000.000 10 Kết chuyển CP tính giá thành SP a. Kết chuyển CPNVL phát sinh trong kỳ Nợ TK 154 : 860.000.000 Có TK 621 : 860.000.000 b. Kết chuyển CPNCTT phát sinh trong kỳ Nợ TK 154 : 357.000.000 Có TK 622 : 357.000.000 c. Kết chuyển CPSXC phát sinh trong kỳ Nợ TK 154 :349.000.000 Có TK 627: 20.000.000+10.000.000+100.000.000+19.000.000+180.000.000+20.000.
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Bài tập tổng hợp Nguyên lý Kế toán (Hướng dẫn giải và Đáp án chi tiết)” 문서의 가격은 4,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 18페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Bài tập tổng hợp Nguyên lý Kế toán (Hướng dẫn giải và Đáp án chi tiết)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ BÀI TẬP TỔNG HỢP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN (HƯỚNG DẪN GIẢI ĐÁP CHI TIẾT) Sau đây là tổng hợp một số bài tập nguyên lý kế ton do tổng hợp và biên soạn: Bài 1: Tại một doanh nghiệp chuyên SXKD SPA, nộp TGTGT theo PP khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo PP kê khai thường xuyên, xuât kho theo PP nhập trước xuất trước. Trong kỳ có các số liệu được kế toán ghi nhận như sau: 1. Nhập kho 2.000 kg NVL chính đơn giá 800.000đ/kg, TGTGT 10%, chưa thanh toán cho khách hàng. Chi phí vận chuyển bốc dỡ lô NVL chính về đến kho của DN là 3.150.000đ, gồm 5% thuế GTGT, DN thanh toán hộ cho người bán bằng tiền mặt. Một tuần sau, doanh nghiệp chuyển khoản thanh toán cho khách hàng sau khi trừ đi khoản thanh toán hộ tiền vận chuyển và bốc dỡ. 2. Nhập kho 2.000 kg vật liệu phụ, đơn giá 39.000 đ/kg, TGTGT 10%, thanh toán cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng. Chi phí vận chuyển 2.100.000đ, trong đó gồm 5% TGTGT, doanh nghiệp thanh toán bằng tiền mặt 3. Xuất kho 1.000kg NVL chính dùng trực tiếp sản xuất SP A 4. Xuất kho 2.000kg VL phụ, trong đó, dùng trực tiếp sản xuất SP A là 1.500kg, bộ phận quản lý phân xưởng là 500 kg 5. Xuất kho CCDC loại phân bổ 2 lần dùng cho phân xưởng trị giá 20.000.000đ 6. Tính ra tiền lương phải trả cho nhân công trực tiếp sản xuất là 300.000.000 đ, bộ phận quản lý phân xưởng là 100.000.000đ, bộ phận bán hàng là 50.000.000đ, và bộ phận quản lý doanh nghiệp là 100.000.000đ 7.Trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào chi phí 19%, trừ lương công nhân 6% SÁCH – TÀI LI Ệ U THI TUY Ể N Trang 1 Facebook: @ www.facebook.com/ 8. Khấu hao TSCĐ trong kỳ 250.000.000đ, tính cho bộ phận sản xuất là 180.000.000, bộ phận bán hàng là 30.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp 40.000.000đ 9. Điện nước điện thoại phải trả theo hóa đơn là 44.000.000 đ, trong đó TGTGT 10%, sử dụng cho bộ phận sản xuất là 20.000.000đ, bộ phận bán hàng là 10.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 10.000.000đ 10. Trong kỳ SX hoàn thành 4.000 SP A nhập kho. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ 40.000.000đ, số lượng SP dở dang cuối kỳ là 200 SP . Biết rằng DN đánh giá SPDD theo phương pháp NVL chính Yêu cầu: Định khoán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và tính giá thành đơn vị SP A BÀI GIẢI I. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ 1.a Nợ TK 1521 : 2.000*800.000 = 1.600.000.000 Nợ TK 1331 : 160.000.000 Có TK 331 : 1.760.000.000 b. Nợ TK 331 : 3.150.000 Có TK 111 : 3.150.000 c. Nợ TK 331 : 1.756.850.000 Có TK 112 : 1.760.000.000 – 3.150.000 = 1.756.850.000 2.a Nợ TK 1522 : 2.000*39.000 = 78.000.000 Nợ TK 1331 : 7.800.000 Có TK 112 : 85.800.000 b. Nợ TK 1522 : 2.000.000 Nợ TK 1331 : 100.000 Có TK 111 : 2.100.000 3. Giá NVL xuất kho = 1.000.000*800.000 = 800.000.000 Nợ TK 621 : 800.000.000 Có TK 1521 : 800.000.000 4. Giá NVL phụ nhập kho 78.000.000+2.000.000 = 80.000.000 Nợ TK 621 : (80.000.000/2.000) *1.500 = 60.000.000 Nợ TK 627 : 80.000.000 – 60.000.000 = 20.000.000 Có TK 1522 : 80.000.000 5a. Nợ TK 142 : 20.000.000 Có TK 153 : 20.000.000 b. Nợ TK 627 : 10.000.000 Có TK 142 : 10.000.000 6. Nợ TK 622 : 300.000.000 Nợ TK 627 : 100.000.000 Nợ TK 641 : 50.000.000 Nợ TK 642 : 100.000.000 Có TK 334: 550.000.000 7. Nợ TK 622 : 300.000.000 *19% = 57.000.000 Nợ TK 627 : 100.000.000*19% = 19.000.000 Nợ TK 641 : 50.000.000*19% = 9.500.000 Nợ TK 642 : 100.000.000*19% = 19.000.000 Nợ TK 334 : 550.000.000*6% = 33.000.000 SÁCH – TÀI LI Ệ U THI TUY Ể N Trang 2 Facebook: @ www.facebook.com/ Có TK 338 : 137.500.000 8. Nợ TK 627 : 180.000.000 Nợ TK 641 : 30.000.000 Nợ TK 642 : 40.000.000 Có TK 214 : 250.000.000 9. Nợ TK 627 : 20.000.000 Nợ TK 641: 10.000.000 Nợ TK 641 : 10.000.000 Nợ TK 131: 4.000.000 Có TK 331 : 44.000.000 10 Kết chuyển CP tính giá thành SP a. Kết chuyển CPNVL phát sinh trong kỳ Nợ TK 154 : 860.000.000 Có TK 621 : 860.000.000 b. Kết chuyển CPNCTT phát sinh trong kỳ Nợ TK 154 : 357.000.000 Có TK 622 : 357.000.000 c. Kết chuyển CPSXC phát sinh trong kỳ Nợ TK 154 :349.000.000 Có TK 627: 20.000.000+10.000.000+100.000.000+19.000.000+180.000.000+20.000.
- 문서명
- Bài tập tổng hợp Nguyên lý Kế toán (Hướng dẫn giải và Đáp án chi tiết)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 18 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp công thức môn Kế toán quản trị
10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
Tổng hợp 40 bài tập Excel (có đáp án) dành cho Kế toán - Kiểm toán - NV ngân hàng
Bài tập kế toán tài chính 2 (Có Đáp án)
Ebook Cẩm nang tuyển dụng vào Big4 (KPMG - EY - Deloitte - PwC)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!