Bài tập Thanh toán quốc tế

THThiNganHang
다운로드 2회
9
0

미리보기 생성 중...

같은 작성자의 다음 자료Công cụ phái sinh
이전 챕터없음
다음 챕터없음

자료 내용

1쪽

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang BÀI TẬP I. Xác định t ỷgiá trong giao dịch giao ngay T ỷgiá giao ngay th ịtrường thông báo (ngày 02/09/14) GBP/USD = 1,6535/37 EUR/USD = 1,3115/16 USD/CHF = 0,9209/11 USD/SEK = 8,8510/70 USD/VND = 21.170/21.220 USD/KPW = 1.120/1.260 I.1. Tính t ỷgiá giữa các cặp đồng tiền GBP/CHF=0.9209∗1.6535=1.5227/32 0.9211∗1.6537 GBP/KPW=1.6535∗1120=1851/2084 1.6537∗1260 EUR/VND=1.3115∗2117 1.3116∗2122 CHF/VND=21170∗0.9290 0.9211∗21220 SEK/GBP=8.8510∗1.6535 1.6537∗8.8570 GBP/SEK= 1 SEK/GBP EUR/GBP=EUR/USD = 1.3115∗1.6535 GBP/USD 1.6537∗1.3116 EUR/KPW=1.1315∗1120= EUR/USD* USD/KPW 1.3116∗1260 CHF/KPW=1120∗0.9209 0.9211∗1260 SEK/VND=21170∗8.8510 8.8570∗21220 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1

2쪽

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang GBP/VND=1.6535∗21170 1.6537∗21220 I.2. T ỷgiá nào áp dụng khi công ty muốn mua EUR/GBP? I.3. Công ty muốn mua CHF/EUR báo cho h ọ t ỷgiá nào? I.4. Công ty X muốn bán KPW/VND báo cho h ọ t ỷgiá nào? I.5. Công ty M muốn bán 50 triệu KPW đ ểcó GBP áp dụng cho h ọt ỷgiá nào và s ố GBP có được là bao nhiêu? I.6. Công ty JH muốn mua 3 triệu SEK bằng EUR s ố EUR mua được là bao nhiêu? I.7. Công ty Hòa Hưng có 200 triệu VND h ọmuốn mua EUR s ốEUR ,ua được là bao nhiêu? I.8. Công ty Nam Hải cần mua CHF h ọ có 500 triệu VND, s ố CHF h ọ mua được là bao nhiêu/ I.9. Công ty liên doanh MH cần mua GBP, h ọcó 250.000 EUR, s ố GBP mua được là bao nhiêu/ I.10. Doanh nghiệp K có khoản thu 1.500.000 SEK muốn mua EUR bằng khoản tiền trên s ố EUR được nhận là bao nhiêu II. Xác định t ỷgiá trong giao dịch k ỳhạn T ỷgiá giao ngay th ịtrường thông báo (www.forexfactoy.com, ngày 02/09/14) GBP/USD = 1,6535/37 EUR/USD = 1,3115/16 USD/CHF = 0.9209/11 USD/SEK = 8,8510/70 USD/KPW = 1.120/1.260 USD/NOK = 6,7370/25 Lãi suất th ịtrường tiền gửi 3 tháng (tính theo năm) www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2

3쪽

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang GBP: 9 – 91/8 (tính 365 ngày) NOK: 61/4 – 61/2 USD: 4 – 41/2 CHF: 71/4 – 73/4 EUR: 5 – 51/2 KPW: 91/4 – 91/2 SEK: 81/4 – 81/2 1. Tính t ỷgiá k ỳhạn 3 tháng của các cặp đồng tiền trên. 2. T ỷgiá nào áp dụng cho công ty mua k ỳhạn 3 tháng GBP/EUR. 3. Công ty mua muốn bán 3 tháng EUR/GBP áp dụng t ỷgiá nào? 4. T ỷgiá nào áp dụng cho công ty bán 3 tháng EUR/SEK? 5. Công ty M trong 3 tháng tới có 500.000 CHF h ọ ký hợp đồng k ỳhạn với ngân hàng muốn có KPW, áp dụng t ỷgiá nào và s ố tiền KPW s ẽlà bao nhiêu? 6. Công ty N muốn có 200.000 EUR trong 3 tháng tới h ọ d ựkiên s ẽthu được GBP, áp dụng t ỷgiá nào và GBP chi ra s ẽlà bao nhiêu? 7. Công ty Pháp d ựkiến có khoản thu tr ịgiá 5.000.000 SEK trong thời gian 3 tháng tới, h ọ muốn chuyển s ố tiền này sang GBP đ ểthanh toán cho đối tác. T ỷgiá nào được áp dụng? S ố GBP được chuyển thanh toán là bao nhiêu? III. Ứng dụng nghiệp v ụAcbit giao ngay 1. Th ịtrường Đức báo giá t ỷgiá giao ngày EUR/USD = 1,1255/35 EUR/GBP = 0,7255/80 Th ịtrường M ỹbáo giá t ỷgiá giao ngay USD/EUR = 0,8915/35 USD/GBP = 0,6435/50 Tìm cơ hội Acbit cho các cặp đồng tiền trên, gi ảthiết loại tr ừmọi yếu t ố chi phí. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3

앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!