Bài tập nhập môn Cơ sở dữ liệu
- 페이지 수
- 16
- 형식
- 크기
- 470 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,003
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 1
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Bài tập nhập môn Cơ sở dữ liệu
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 16 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
1/4 BÀI THỰC HÀNH ACCESS CHƯƠNG 1 & 2: DATABSE & TABLES Bài 1 Tạo, mở và đóng cơ sở dữ liệu 1. Tạo cơ sở dữ liệu BanHang trong thư mục D:\BaiTapAccess. Nếu chưa có thì hãy tạo thư mục BaiTapAccess. 2. Đóng CSDL BanHang 3. Mở lại CSDL BanHang. 4. Đóng CSDL BanHang. Bài 2 Tạo table 1. Mở CSDL BanHang trong D:\BaiTap_Access. 2. Tạo table NhaCungCap gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaNCC Number Field Size: Long Integer Khóa chính (Primary Key) TenNCC Text Field Size: 40 DiaChi Text Field Size: 60 DienThoai Text Field Size: 20 Fax Text Field Size: 20 3. Tạo table SanPham gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaSP Number Field Size: Long Integer Khóa chính (Primary Key) TenSP Text Field Size: 40 MaNCC Number Field Size: LongInteger DVT Text Field Size: 20 DonGiaMua Currency Default Value: 0 Validation Rule: >=0 Validation Text: Phai la so lon hon hoac bang zero. 4. Tạo relationship giữa hai tables NhaCungCap và SanPham trong database BanHang dựa trên field MaNCC. Bài 3 Nhập dữ liệu vào table 1. Nhập dữ liệu vào table NhaCungCap MaNCC TenNCC DiaChi DienThoai Fax 1 Công ty TNHH Bình châu 15 Nguyễn Đình Chiểu, P4, Q3 9625012 2 DNTN Trường Thanh 169/2 Lê Quang Định, P24, Q.BT 8300945 3 Công ty TNHH Tiến Trung 65/4 Võ Thị Sáu, P6, Q3 9645512 9645512 4 DNTN Đông Hải 23 Hai Bà Trưng, P9, Q1 9123008 2/4 2. Nhập dữ liệu vào table SanPham MaSP TenSP MaNCC DVT DonGia 1 Bia SaiGon 1 chai 4,500 2 Rượu Red Label 1 chai 75ml 150,000 3 Bột nêm Knor 1 túi 250g 9,000 4 Bột nêm Ajnomoto 2 túi 250g 10,000 5 Nước tương Chinsu 2 chai 125ml 2,000 6 Nước tương Đào Tiên 3 chai 125ml 2,000 7 Chả lụa 3 kg 28,000 8 Bột ngọt Vedan 3 túi 500g 12,000 9 Thịt Nạc 4 kg 60,000 10 Tôm sú 4 kg 120,000 Bài 4 Trong CSDL BanHang, tạo các tables, relationship và nhập dữ liệu 1. Tạo table KhachHang gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaKH Text Field Size: 5 InputMask: >LL000 AllowZeroLength: No Khóa chính (Primary Key) TenKH Text Field Size: 40 AllowZeroLength: No DiaChi Text Field Size: 50 DienThoai Text Field Size: 20 Fax Text Field Size: 20 2. Tạo table NhanVien gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaNV Number Field Size: Long Integer Khóa chính (Primary Key) HoNV Text Field Size: 20 TenNV Text Field Size: 10 NgaySinh Date/Time Format: dd/mm/yy NamNu Yes/No Default value: Yes ChucVu Text Field Size: 50 DiaChi Text Field Size: 50 DienThoai Text Field Size: 20 3. Tạo table HoaDon gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaHD Number Field Size: Long Integer Khóa chính (Primary Key) MaKH Text Field Size: 5 MaNV Number Field Size: Long Integer NgayDatHang Date/Time Format: dd/mm/yy NgayGiaoHang Date/Time Format: dd/mm/yy 3/4 4. Tạo table ChiTietHD gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaHD Number Field Size: Long Integer MaSP Number Field Size: Long Integer DonGiaBan Currency Validation Rule: >=0 SoLuong Number Field Size: Integer GiamGia Number Field Size: Single Khóa chính là field MaHD và MaSP 5. Tạo relationship giữa các tables. 6. Nhập dữ liệu vào các tables. MaNV HoNV TenNV NgaySinh NamNu ChucVu DiaChi DienThoai 1 Nguyễn Văn Bình 08/12/58 Yes Tổ trưởng 12 Nguyễn Văn Bảo Q.GV 9540015 2 Trần Ngọc Bảo Châu 19/02/52 No Phụ trách 19/1 Lê Thị Riêng Q1 9845112 3 Lý Thị Thanh Vân 30/08/63 No Nhân viên 159 Nguyễn Đình Chiểu Q1 9642310 4 Nguyễn Thanh Hùng 19/09/47 Yes Nhân viên 410 Điện Biên Phủ Q10 9458870 5 Phan Ngọc Hải 04/03/55 Yes Nhân viên 663 Nguyễn Thiện Thuật Q3 9598663 6 Lê Minh Tâm 02/07/63 Yes Nhân viên 15/2 Nguyễn Cư Trinh Q1 9253300 7 Nguyễn Thị Thu 29/05/60 No Nhân viên 19/3/2 Cao Đạt Q5 8994512 8 Lê Ngọc Tú 09/01/58 No Nhân viên 442/1 Hưng Phú Q8 8398806 9 Nguyễn Khánh Bảo 27/01/66 No Nhân viên 46/2 Phạm Thế hiển Q8 9832512 MaKH TenKH DiaChi DienThoai Fax KH001 Nguyễn Đức Trung 427/10 Lê Văn Sỹ P6, Q3 8422650 8422651 KH002 Phạm Thị Ngọc Trang 16/4 Cao Thắng P4, Q3 8398801 KH003 Lê Văn Bảo 320 Nguyễn Đình Chiểu P4, Q3 8334705 8334705 KH004 Tr
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Bài tập nhập môn Cơ sở dữ liệu” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 16페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Bài tập nhập môn Cơ sở dữ liệu
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
1/4 BÀI THỰC HÀNH ACCESS CHƯƠNG 1 & 2: DATABSE & TABLES Bài 1 Tạo, mở và đóng cơ sở dữ liệu 1. Tạo cơ sở dữ liệu BanHang trong thư mục D:\BaiTapAccess. Nếu chưa có thì hãy tạo thư mục BaiTapAccess. 2. Đóng CSDL BanHang 3. Mở lại CSDL BanHang. 4. Đóng CSDL BanHang. Bài 2 Tạo table 1. Mở CSDL BanHang trong D:\BaiTap_Access. 2. Tạo table NhaCungCap gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaNCC Number Field Size: Long Integer Khóa chính (Primary Key) TenNCC Text Field Size: 40 DiaChi Text Field Size: 60 DienThoai Text Field Size: 20 Fax Text Field Size: 20 3. Tạo table SanPham gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaSP Number Field Size: Long Integer Khóa chính (Primary Key) TenSP Text Field Size: 40 MaNCC Number Field Size: LongInteger DVT Text Field Size: 20 DonGiaMua Currency Default Value: 0 Validation Rule: >=0 Validation Text: Phai la so lon hon hoac bang zero. 4. Tạo relationship giữa hai tables NhaCungCap và SanPham trong database BanHang dựa trên field MaNCC. Bài 3 Nhập dữ liệu vào table 1. Nhập dữ liệu vào table NhaCungCap MaNCC TenNCC DiaChi DienThoai Fax 1 Công ty TNHH Bình châu 15 Nguyễn Đình Chiểu, P4, Q3 9625012 2 DNTN Trường Thanh 169/2 Lê Quang Định, P24, Q.BT 8300945 3 Công ty TNHH Tiến Trung 65/4 Võ Thị Sáu, P6, Q3 9645512 9645512 4 DNTN Đông Hải 23 Hai Bà Trưng, P9, Q1 9123008 2/4 2. Nhập dữ liệu vào table SanPham MaSP TenSP MaNCC DVT DonGia 1 Bia SaiGon 1 chai 4,500 2 Rượu Red Label 1 chai 75ml 150,000 3 Bột nêm Knor 1 túi 250g 9,000 4 Bột nêm Ajnomoto 2 túi 250g 10,000 5 Nước tương Chinsu 2 chai 125ml 2,000 6 Nước tương Đào Tiên 3 chai 125ml 2,000 7 Chả lụa 3 kg 28,000 8 Bột ngọt Vedan 3 túi 500g 12,000 9 Thịt Nạc 4 kg 60,000 10 Tôm sú 4 kg 120,000 Bài 4 Trong CSDL BanHang, tạo các tables, relationship và nhập dữ liệu 1. Tạo table KhachHang gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaKH Text Field Size: 5 InputMask: >LL000 AllowZeroLength: No Khóa chính (Primary Key) TenKH Text Field Size: 40 AllowZeroLength: No DiaChi Text Field Size: 50 DienThoai Text Field Size: 20 Fax Text Field Size: 20 2. Tạo table NhanVien gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaNV Number Field Size: Long Integer Khóa chính (Primary Key) HoNV Text Field Size: 20 TenNV Text Field Size: 10 NgaySinh Date/Time Format: dd/mm/yy NamNu Yes/No Default value: Yes ChucVu Text Field Size: 50 DiaChi Text Field Size: 50 DienThoai Text Field Size: 20 3. Tạo table HoaDon gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaHD Number Field Size: Long Integer Khóa chính (Primary Key) MaKH Text Field Size: 5 MaNV Number Field Size: Long Integer NgayDatHang Date/Time Format: dd/mm/yy NgayGiaoHang Date/Time Format: dd/mm/yy 3/4 4. Tạo table ChiTietHD gồm các fields sau: Field Name Data Type Field Properties MaHD Number Field Size: Long Integer MaSP Number Field Size: Long Integer DonGiaBan Currency Validation Rule: >=0 SoLuong Number Field Size: Integer GiamGia Number Field Size: Single Khóa chính là field MaHD và MaSP 5. Tạo relationship giữa các tables. 6. Nhập dữ liệu vào các tables. MaNV HoNV TenNV NgaySinh NamNu ChucVu DiaChi DienThoai 1 Nguyễn Văn Bình 08/12/58 Yes Tổ trưởng 12 Nguyễn Văn Bảo Q.GV 9540015 2 Trần Ngọc Bảo Châu 19/02/52 No Phụ trách 19/1 Lê Thị Riêng Q1 9845112 3 Lý Thị Thanh Vân 30/08/63 No Nhân viên 159 Nguyễn Đình Chiểu Q1 9642310 4 Nguyễn Thanh Hùng 19/09/47 Yes Nhân viên 410 Điện Biên Phủ Q10 9458870 5 Phan Ngọc Hải 04/03/55 Yes Nhân viên 663 Nguyễn Thiện Thuật Q3 9598663 6 Lê Minh Tâm 02/07/63 Yes Nhân viên 15/2 Nguyễn Cư Trinh Q1 9253300 7 Nguyễn Thị Thu 29/05/60 No Nhân viên 19/3/2 Cao Đạt Q5 8994512 8 Lê Ngọc Tú 09/01/58 No Nhân viên 442/1 Hưng Phú Q8 8398806 9 Nguyễn Khánh Bảo 27/01/66 No Nhân viên 46/2 Phạm Thế hiển Q8 9832512 MaKH TenKH DiaChi DienThoai Fax KH001 Nguyễn Đức Trung 427/10 Lê Văn Sỹ P6, Q3 8422650 8422651 KH002 Phạm Thị Ngọc Trang 16/4 Cao Thắng P4, Q3 8398801 KH003 Lê Văn Bảo 320 Nguyễn Đình Chiểu P4, Q3 8334705 8334705 KH004 Tr
- 문서명
- Bài tập nhập môn Cơ sở dữ liệu
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 16 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!