Bài tập môn Lập trình Cơ sở dữ liệu
- 페이지 수
- 20
- 형식
- 크기
- 365 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,004
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Bài tập môn Lập trình Cơ sở dữ liệu
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 20 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Bài thực hành Môn học LẬP TRÌNH CƠ SỞ DỮ LỆU Phần 1 Lập trình CSDL với SQL Server BÀI 1 : CÁC ĐỐI TƯỢNG TRONG CSDL 1.1 Bằng công cụ Enterprise Manager (hoặc lệnh SQL), tạo mới CSDL có tên QLBanHang (Quản lý bán hàng) có kích thước được mô tả như sau: a. Data File : kích thước tạo lập 50MB, mỗi lần tăng 10MB, giới hạn kích thước tập tin không tăng hơn 200MB. b. Log File : kích thước tạo lập 10MB, mỗi lần tăng 5MB, không giới hạn việc kích thước tập tin. 1.2 Sử dụng công cụ Enterprise Manager để tạo cấu trúc bảng VATTU (sử dụng công cụ Query Analyzer để viết lệnh CREATE TABLE cho các bảng còn lại trong CSDL QLBanHang) Chú ý : các cột in đậm và gạch dưới xác định cột làm khóa chính của bảng Danh mục vật tư (VATTU) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng MAVTU Mã vật tư Char 4 TENVTU Tên vật tư (là duy nhất) NVarchar 100 DVTINH Đơn vị tính NVarchar 10 PHANTRAM Phần trăm Real Danh mục Nhà cung cấp (NHACC) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng MANHACC Mã nhà cung cấp Char 4 TENNHACC Tên nhà cung cấp NVarchar 100 DIACHI Địa chỉ NVarchar 200 DIENTHOAI Điện thoại NVarchar 20 Đơn đặt hàng (DONDH) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SODH Số đơn hàng Char 4 NGAYDH Ngày đặt hàng DateTime 8 MANHACC Mã nhà cung cấp Char 4 Chi tiết đơn hàng (CTDONDH) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SODH Số đơn hàng Char 4 MAVTU Mã vật tư Char 4 SLDAT Số lượng đặt hàng int Phiếu nhập hàng (PNHAP) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SOPN Số phiếu nhập Char 4 NGAYNHAP Ngày nhập hàng DateTime SODH Số đơn hàng Char 4 Chi tiết phiếu nhập hàng (CTPNHAP) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SOPN Số phiếu nhập Char 4 MAVTU Mã vật tư Char 4 SLNHAP Số lượng nhập Int DGNHAP Đơn giá nhập Money Phiếu xuất hàng (PXUAT) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SOPX Số phiếu xuất Char 4 NGAYXUAT Ngày xuất hàng DateTime TENKH Tên khách hàng NVarchar 100 Chi tiết phiếu xuất hàng (CTPXUAT) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SOPX Số phiếu xuất Char 4 MAVTU Mã vật tư Char 4 SLXUAT Số lượng xuất hàng Int DGXUAT Đơn giá xuất hàng Money Tồn kho (TONKHO) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng NAMTHANG Năm tháng Char 6 MAVTU Mã vật tư Char 4 SLDAU Số lượng tồn đầu kỳ Int TONGSLNHAP Tổng số lượng nhập trong kỳ Int TONGSLXUAT Tổng số lượng xuất trong kỳ Int SLCUOI Số lượng tồn cuối kỳ Int Thuộc tính Formular của cột SLCUOI : SLDAU+TONGSLN-TONGSLXUAT 1.3 Sử dụng câu lệnh Insert Into Values để thêm các mẫu tin vào bảng. Chú ý : tạo tập tin DULIEU.SQL để lưu lại các câu lệnh Insert Into Values. Bảng VATTU MAVTU TENVTU DVTINH PHANTRAM DD01 Đầu DVD Hitachi 1 đĩa Bộ 40 DD02 Đầu DVD Hitachi 3 đĩa Bộ 40 TL15 Tủ lạnh Sanyo 150 lít Cái 25 TL90 Tủ lạnh Sanyo 90 lít Cái 20 TV14 Tivi Sony 14 inches Cái 15 TV21 Tivi Sony 21 inches Cái 10 TV29 Tivi Sony 29 inches Cái 10 VD01 Đầu VCD Sony 1 đĩa Bộ 30 VD02 Đầu VCD Sony 3 đĩa Bộ 30 Bảng NHACC MANHACC TENNHACC DIACHI DIENTHOAI C01 Lê Minh Trí 54 Hậu Giang Q6 HCM 8781024 C02 Trần Minh Thạch 145 Hùng Vương Mỹ Tho 7698154 C03 Hồng Phương 154/85 Lê Lai Q1 HCM 9600125 C04 Nhật Thắng 198/40 Hương Lộ 14 QTB HCM 8757757 C05 Lưu Nguyệt Quế 178 Nguyễn Văn Luông Đà Lạt 7964251 C07 Cao Minh Trung 125 Lê Quang Sung Nha Trang Bảng DONDH SODH NGAYDH MANHACC D001 01/15/06 C03 D002 01/30/06 C01 D003 02/10/06 C02 D004 02/17/06 C05 D005 03/01/06 C02
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Bài tập môn Lập trình Cơ sở dữ liệu” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 20페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Bài tập môn Lập trình Cơ sở dữ liệu
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Bài thực hành Môn học LẬP TRÌNH CƠ SỞ DỮ LỆU Phần 1 Lập trình CSDL với SQL Server BÀI 1 : CÁC ĐỐI TƯỢNG TRONG CSDL 1.1 Bằng công cụ Enterprise Manager (hoặc lệnh SQL), tạo mới CSDL có tên QLBanHang (Quản lý bán hàng) có kích thước được mô tả như sau: a. Data File : kích thước tạo lập 50MB, mỗi lần tăng 10MB, giới hạn kích thước tập tin không tăng hơn 200MB. b. Log File : kích thước tạo lập 10MB, mỗi lần tăng 5MB, không giới hạn việc kích thước tập tin. 1.2 Sử dụng công cụ Enterprise Manager để tạo cấu trúc bảng VATTU (sử dụng công cụ Query Analyzer để viết lệnh CREATE TABLE cho các bảng còn lại trong CSDL QLBanHang) Chú ý : các cột in đậm và gạch dưới xác định cột làm khóa chính của bảng Danh mục vật tư (VATTU) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng MAVTU Mã vật tư Char 4 TENVTU Tên vật tư (là duy nhất) NVarchar 100 DVTINH Đơn vị tính NVarchar 10 PHANTRAM Phần trăm Real Danh mục Nhà cung cấp (NHACC) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng MANHACC Mã nhà cung cấp Char 4 TENNHACC Tên nhà cung cấp NVarchar 100 DIACHI Địa chỉ NVarchar 200 DIENTHOAI Điện thoại NVarchar 20 Đơn đặt hàng (DONDH) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SODH Số đơn hàng Char 4 NGAYDH Ngày đặt hàng DateTime 8 MANHACC Mã nhà cung cấp Char 4 Chi tiết đơn hàng (CTDONDH) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SODH Số đơn hàng Char 4 MAVTU Mã vật tư Char 4 SLDAT Số lượng đặt hàng int Phiếu nhập hàng (PNHAP) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SOPN Số phiếu nhập Char 4 NGAYNHAP Ngày nhập hàng DateTime SODH Số đơn hàng Char 4 Chi tiết phiếu nhập hàng (CTPNHAP) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SOPN Số phiếu nhập Char 4 MAVTU Mã vật tư Char 4 SLNHAP Số lượng nhập Int DGNHAP Đơn giá nhập Money Phiếu xuất hàng (PXUAT) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SOPX Số phiếu xuất Char 4 NGAYXUAT Ngày xuất hàng DateTime TENKH Tên khách hàng NVarchar 100 Chi tiết phiếu xuất hàng (CTPXUAT) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng SOPX Số phiếu xuất Char 4 MAVTU Mã vật tư Char 4 SLXUAT Số lượng xuất hàng Int DGXUAT Đơn giá xuất hàng Money Tồn kho (TONKHO) Tên cột Ý nghĩa Kiểu Độ rộng NAMTHANG Năm tháng Char 6 MAVTU Mã vật tư Char 4 SLDAU Số lượng tồn đầu kỳ Int TONGSLNHAP Tổng số lượng nhập trong kỳ Int TONGSLXUAT Tổng số lượng xuất trong kỳ Int SLCUOI Số lượng tồn cuối kỳ Int Thuộc tính Formular của cột SLCUOI : SLDAU+TONGSLN-TONGSLXUAT 1.3 Sử dụng câu lệnh Insert Into Values để thêm các mẫu tin vào bảng. Chú ý : tạo tập tin DULIEU.SQL để lưu lại các câu lệnh Insert Into Values. Bảng VATTU MAVTU TENVTU DVTINH PHANTRAM DD01 Đầu DVD Hitachi 1 đĩa Bộ 40 DD02 Đầu DVD Hitachi 3 đĩa Bộ 40 TL15 Tủ lạnh Sanyo 150 lít Cái 25 TL90 Tủ lạnh Sanyo 90 lít Cái 20 TV14 Tivi Sony 14 inches Cái 15 TV21 Tivi Sony 21 inches Cái 10 TV29 Tivi Sony 29 inches Cái 10 VD01 Đầu VCD Sony 1 đĩa Bộ 30 VD02 Đầu VCD Sony 3 đĩa Bộ 30 Bảng NHACC MANHACC TENNHACC DIACHI DIENTHOAI C01 Lê Minh Trí 54 Hậu Giang Q6 HCM 8781024 C02 Trần Minh Thạch 145 Hùng Vương Mỹ Tho 7698154 C03 Hồng Phương 154/85 Lê Lai Q1 HCM 9600125 C04 Nhật Thắng 198/40 Hương Lộ 14 QTB HCM 8757757 C05 Lưu Nguyệt Quế 178 Nguyễn Văn Luông Đà Lạt 7964251 C07 Cao Minh Trung 125 Lê Quang Sung Nha Trang Bảng DONDH SODH NGAYDH MANHACC D001 01/15/06 C03 D002 01/30/06 C01 D003 02/10/06 C02 D004 02/17/06 C05 D005 03/01/06 C02
- 문서명
- Bài tập môn Lập trình Cơ sở dữ liệu
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 20 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!