Bài tập kế toán tài chính (kèm Lời giải)
- 페이지 수
- 33
- 형식
- 크기
- 649 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 2,052
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 3
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Bài tập kế toán tài chính (kèm Lời giải)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 33 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Bài 1: Tại DNSX, chỉ sản xuất 1 loại sản phẩm A, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong qu. II năm N như sau: (Đơn vị tính:1.000đ) 1/ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp thực tế phát sinh: X1 2/ Chi phí nhân công trực tiếp thực tế phát sinh: X2 3/ Chi phí sản xuất chung thực tế phát sinh: X3, trong đó biến chi phí SXC: X’3, định phí SXC: X’’3 4/ Kết quả sản xuất trong quý: Số lượng sản phẩm đã sản xuất và hoàn thành: 1.900 sản phẩm, trong đó: - Nhập kho: 800 SP - Giao bán ngay không qua kho (bán trực tiếp) cho công ty T: 500 SP, giá bán chưa có thuế GTGT: 200/SP, thuế suất thuế GTGT: 10%, công ty T chưa thanh toán tiền. - Gửi đi bán ngay không qua kho cho đại lý H: 600 SP. 5/ Sản phẩm dở dang đầu quý và cuối quý đã đánh giá lần lượt: 130.000 và 160.000. 6/ Xuất kho giao bán cho công ty K: 300 SP, giá bán chưa có thuế GTGT: 200/SP, thuế suất thuế GTGT: 10%, công ty K đ. thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng (DN đã nhận được giấy báo có của ngân hàng). 7/ Chi phí bán hàng tập hợp được trong quý: X4 8/ Chi phí quản lý doanh nghiệp tập hợp được trong quý: X5 9/ Chi phí tài chính tập hợp được trong quý: X6 10/ Doanh thu tài chính phát sinh trong quý: 70.000 11/ Cuối quý kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh. 12/ Cuối quý tính thuế TNDN tạm phải nộp theo thuế suất 25% trên tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và đã chuyển tiền gửi ngân hàng để nộp cho Nhà nước (DN đã nhận được giấy báo nợ của NH). Yêu cầu: 1/ Tự cho số liệu hợp l. vào các nghiệp từ X1 đến X5 đảm bảo DN kinh doanh có lãi? 2/ Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị SP A? Tính và định khoản các nghiệp vụ kinh tế quí II/ năm N? 3/ Nếu DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có nghiệp vụ phát sinh nào khác biệt? Tài liệu bổ sung: Sản phẩm A: tồn kho đầu quý: 200 SP, giá thực tế: 24.000; tồn kho cuối quí: 700 SP. 500 SP A gửi bán cho đại lý H cuối quý vẫn chưa bán được. DNSX Btrong qu. chỉ hoạt động được 80% công suất bình thường; tính giá vấn thực tế thành phẩm xuất kho, tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền./. Bài 2: Tại DNSX B, chỉ sản xuất 1 loại sản phẩm A, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT theo phương pháp khầu trừ, trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý II năm N như sau: ( Đơn vị tính: 1.000đ) 1/ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp thực tế phát sinh: X1 2/ Chi phí nhân công trực tiếp thực tế phát sinh: X2 3/ Chi phí sản xuất chung thực tế phát sinh: X3, trong đó biến chi phí SXC: X’3, định phí SXC: X’’3 4/ Kết quả sản xuất trong quý: Số lượng sản phẩm đã sản xuất và hoàn thành: 2.200 sản phẩm, trong đó: - Nhập kho: 800 SP - Giao bán ngay không qua kho cho công ty T: 900 SP, giá bán chưa có thuế GTGT: 200/SP, thuế suất thuế GTGT: 10%, công ty T chưa thanh toán tiền. - Gửi đi bán ngay không qua kho cho đại lý H: 500 SP. 5/ Sản phẩm dở dang đầu quý và cuối quý đã đánh giá lần lượt: 140.000 và 150.000. 6/ Xuất kho giao bán cho công ty K: 300 SP, giá bán chưa có thuế GTGT: 200/SP, thuế suất thuế GTGT: 10%, công ty K đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng (DN đã nhận được giấy báo có của ngân hàng). 7/ Chi phí bán hàng tập hợp được trong quý: X4 8/ Chi phí quản l. doanh nghiệp tập hợp được trong quý: X5 9/ Chi phí tài chính tập hợp được trong quý: 50.000 10/ Doanh thu tài chính phát sinh trong quý: X6 11/ Cuối qu. kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh. 12/ Cuối quả tính thuế TNDN tạm phải nộp theo thuế suất 25% trên tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và đã chuyển tiền gửi ngân hàng để nộp cho Nhà nước (DN đã nhận được giấy báo nợ của NH). Yêu cầu: 1/ Tự cho số liệu hợp l. vào các nghiệp từ X1 đến X6 đảm bảo DN kinh doanh có lãi? 2/ Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị SP A? Tính và định khoản các nghiệp vụ kinh tế qu. II/ năm N? 3/ Nếu DN hạch toán hang tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có những nghiệp vụ nào khác biệ
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Bài tập kế toán tài chính (kèm Lời giải)” 문서의 가격은 20,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 33페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Bài tập kế toán tài chính (kèm Lời giải)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Bài 1: Tại DNSX, chỉ sản xuất 1 loại sản phẩm A, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong qu. II năm N như sau: (Đơn vị tính:1.000đ) 1/ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp thực tế phát sinh: X1 2/ Chi phí nhân công trực tiếp thực tế phát sinh: X2 3/ Chi phí sản xuất chung thực tế phát sinh: X3, trong đó biến chi phí SXC: X’3, định phí SXC: X’’3 4/ Kết quả sản xuất trong quý: Số lượng sản phẩm đã sản xuất và hoàn thành: 1.900 sản phẩm, trong đó: - Nhập kho: 800 SP - Giao bán ngay không qua kho (bán trực tiếp) cho công ty T: 500 SP, giá bán chưa có thuế GTGT: 200/SP, thuế suất thuế GTGT: 10%, công ty T chưa thanh toán tiền. - Gửi đi bán ngay không qua kho cho đại lý H: 600 SP. 5/ Sản phẩm dở dang đầu quý và cuối quý đã đánh giá lần lượt: 130.000 và 160.000. 6/ Xuất kho giao bán cho công ty K: 300 SP, giá bán chưa có thuế GTGT: 200/SP, thuế suất thuế GTGT: 10%, công ty K đ. thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng (DN đã nhận được giấy báo có của ngân hàng). 7/ Chi phí bán hàng tập hợp được trong quý: X4 8/ Chi phí quản lý doanh nghiệp tập hợp được trong quý: X5 9/ Chi phí tài chính tập hợp được trong quý: X6 10/ Doanh thu tài chính phát sinh trong quý: 70.000 11/ Cuối quý kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh. 12/ Cuối quý tính thuế TNDN tạm phải nộp theo thuế suất 25% trên tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và đã chuyển tiền gửi ngân hàng để nộp cho Nhà nước (DN đã nhận được giấy báo nợ của NH). Yêu cầu: 1/ Tự cho số liệu hợp l. vào các nghiệp từ X1 đến X5 đảm bảo DN kinh doanh có lãi? 2/ Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị SP A? Tính và định khoản các nghiệp vụ kinh tế quí II/ năm N? 3/ Nếu DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có nghiệp vụ phát sinh nào khác biệt? Tài liệu bổ sung: Sản phẩm A: tồn kho đầu quý: 200 SP, giá thực tế: 24.000; tồn kho cuối quí: 700 SP. 500 SP A gửi bán cho đại lý H cuối quý vẫn chưa bán được. DNSX Btrong qu. chỉ hoạt động được 80% công suất bình thường; tính giá vấn thực tế thành phẩm xuất kho, tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền./. Bài 2: Tại DNSX B, chỉ sản xuất 1 loại sản phẩm A, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT theo phương pháp khầu trừ, trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý II năm N như sau: ( Đơn vị tính: 1.000đ) 1/ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp thực tế phát sinh: X1 2/ Chi phí nhân công trực tiếp thực tế phát sinh: X2 3/ Chi phí sản xuất chung thực tế phát sinh: X3, trong đó biến chi phí SXC: X’3, định phí SXC: X’’3 4/ Kết quả sản xuất trong quý: Số lượng sản phẩm đã sản xuất và hoàn thành: 2.200 sản phẩm, trong đó: - Nhập kho: 800 SP - Giao bán ngay không qua kho cho công ty T: 900 SP, giá bán chưa có thuế GTGT: 200/SP, thuế suất thuế GTGT: 10%, công ty T chưa thanh toán tiền. - Gửi đi bán ngay không qua kho cho đại lý H: 500 SP. 5/ Sản phẩm dở dang đầu quý và cuối quý đã đánh giá lần lượt: 140.000 và 150.000. 6/ Xuất kho giao bán cho công ty K: 300 SP, giá bán chưa có thuế GTGT: 200/SP, thuế suất thuế GTGT: 10%, công ty K đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng (DN đã nhận được giấy báo có của ngân hàng). 7/ Chi phí bán hàng tập hợp được trong quý: X4 8/ Chi phí quản l. doanh nghiệp tập hợp được trong quý: X5 9/ Chi phí tài chính tập hợp được trong quý: 50.000 10/ Doanh thu tài chính phát sinh trong quý: X6 11/ Cuối qu. kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh. 12/ Cuối quả tính thuế TNDN tạm phải nộp theo thuế suất 25% trên tổng lợi nhuận kế toán trước thuế và đã chuyển tiền gửi ngân hàng để nộp cho Nhà nước (DN đã nhận được giấy báo nợ của NH). Yêu cầu: 1/ Tự cho số liệu hợp l. vào các nghiệp từ X1 đến X6 đảm bảo DN kinh doanh có lãi? 2/ Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị SP A? Tính và định khoản các nghiệp vụ kinh tế qu. II/ năm N? 3/ Nếu DN hạch toán hang tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có những nghiệp vụ nào khác biệ
- 문서명
- Bài tập kế toán tài chính (kèm Lời giải)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 33 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp công thức môn Kế toán quản trị
10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
Tổng hợp 40 bài tập Excel (có đáp án) dành cho Kế toán - Kiểm toán - NV ngân hàng
Bài tập kế toán tài chính 2 (Có Đáp án)
Ebook Cẩm nang tuyển dụng vào Big4 (KPMG - EY - Deloitte - PwC)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!