Bài tập Kế toán quản trị - Phần dự toán và định giá (Chưa có Giải)
- 페이지 수
- 6
- 형식
- 크기
- 608 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,711
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 2
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Bài tập Kế toán quản trị - Phần dự toán và định giá (Chưa có Giải)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 BÀI TẬP KẾ TOÁN QUẢN TRỊ PHẦN DỰ TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ (Chưa có giải) Bài 4.1 Công ty T sản xuất kinh doanh 2 loại sản phẩm A và B, năm 20x9 có tài liệu sau: (đvt:1.000đ) Sản phẩm A Sản phẩm B Khối lượng sản phẩm tiêu thụ 8.000 sp 10.000sp Đơn giá bán 100 120 Biến phí đơn vị 60 50 Định phí bộ phận 350.000 400.000 Định phí chung 160.000 Yêu cầu ( các yêu cầu độc lập nhau) Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (cột số tiền và tỷ lệ) chi tiết cho từng bộ phận (sản phẩm, công ty). Cho biết công ty có nên ngừng kinh doanh sản phẩm A hay không, biết rằng nếu ngừng kinh doanh sản phẩm A thì công ty chỉ có cắt giảm được 300.000 định phí bộ phận của sản phẩm A. Giả sử trong năm tới, doanh thu của tòan công ty không thay đổi so với năm 20x9 nhưng kết cấu hàng bán của sản phẩm A chiếm 80%, còn lại là sản phẩm B. Doanh thu hòa vốn, số dư an toàn và lợi nhuận của công ty trong năm tới sẽ thay đổi như thế nào so với năm 20x9 (chỉ yêu cầu giải thích, không yêu cầu tính toán) Giả sử trong năm tới, các điều kiện giá bán và chi phí không thay đổi so với năm 20x9, do năng lực sản xuất bị giới hạn, nếu công ty muốn tăng thêm một sản phẩm B bán ra thì đồng thời phải giảm một sản phẩm A bán ra tương ứng. Hỏi trong năm tới Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 công ty phải tăng bao nhiêu số lượng sản phẩm B và giảm bao nhiêu số lượng sản phẩm A để lợi nhuận toàn công ty tăng 33.000 so với năm 20x9 Bài 4.2 Côngty A có tài liệu sản xuất , tiêu thụ sản phẩm T năm 2014 như sau ( ĐVT 1.000 đồng) - Doanh thu thực hiện quý bốn năm 2013, với sản lượng tiêu thụ 6.000 sản phẩm, giá bán một sản phẩm 150, thu tiền trong quý được 1/3, tiền thu quý sau 2/3 - Doanh thu thực hiện quý một năm 2014, với sản lượng tiêu thụ 8.000 sản phẩm, giá bán một sản phẩm 160, thu tiền trong quý được 1/2, tiền thu quý sau 1/2 - Doanh thu thực hiện quý hai năm 2014, với sản lượng tiêu thụ 9.000 sản phẩm, giá bán một sản phẩm 150, thu tiền trong quý được 1/3, tiền thu quý sau 2/3 - Doanh thu thực hiện quý ba năm 2014, với sản lượng tiêu thụ 7.000 sản phẩm, giá bán một sản phẩm 180, thu tiền trong quý được 1/3, tiền thu quý sau 2/3 - Doanh thu thực hiện quý bốn năm 2014, với sản lượng tiêu thụ 10.000 sản phẩm, giá bán một sản phẩm 200, thu tiền trong quý được 1/2, tiền thu quý sau ½ - Định mức dữ trữ thành phẩm cuối quý bốn 2013 là 20% số lượng thành phẩm được bán trong quý - Định mức dữ trữ thành phẩm cuối quý một 2014 là 10% số lượng thành phẩm được bán trong quý hai - Định mức dữ trữ thành phẩm cuối quý hai 2014 là 15% số lượng thành phẩm được bán trong quý ba - Định mức dữ trữ thành phẩm cuối quý ba 2014 là 20% số lượng thành phẩm được bán trong quý bốn - Định mức dữ trữ thành phẩm cuối quý bốn 2014 là 10% số lượng thành phẩm được bán trong quý - Định mức NVL tt A tiêu hao để sx 1 sp T là 2kg - Định mức dự trữ NVL tt A cuối quý bốn 2013 là 1.500kg - Định mức dự trữ NVL tt A cuối quý một, hai, ba, bốn 2014 là 10% số lượng NVL sử dụng cho sản xuất trong quý sau - Định mức dự trữ NVL tt A cuối quý bốn 2014 là 15% số lượng NVL sử dụng cho sản xuất trong quý Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 - Mua NVL tt A trong quý một 2014 giá 6/kg. Theo hợp đồng trả chậm ½ vào tháng sau - Mua NVL tt A trong quý hai 2014 giá 6/kg. Theo hợp đồng trả chậm ½ vào tháng sau - Mua NVL tt A trong quý ba 2014 giá 8/kg. Theo hợp đồng trả chậm ½ vào tháng sau - Mua NVL tt A trong quý bốn 2014 giá 8/kg. Theo hợp đồng trả chậm ½ vào tháng sau - Cuối quý bốn 2013 còn nợ nhà cung cấp 42.000, trả trong quý một 2014 - Sản phẩm T thực hiện sản xuất qua 2 giai đoạn : Giai đoạn 1 có thời gian lao động trực tiếp định mức là 1,5 h, giai đoạn 2 có thời gian lao động trực tiếp định mức là 1h - Định mức đơn giá tiền lương giai đoạn 1 là 2/h, giai đoạn 2 là 5/h - BHXH, BHYT, BHTN và KPCD là 23% - Định mức : - Mỗi giờ máy sản xuất được 50 sản phẩm - Điện để chạy máy s
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Bài tập Kế toán quản trị - Phần dự toán và định giá (Chưa có Giải)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 6페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Bài tập Kế toán quản trị - Phần dự toán và định giá (Chưa có Giải)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 BÀI TẬP KẾ TOÁN QUẢN TRỊ PHẦN DỰ TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ (Chưa có giải) Bài 4.1 Công ty T sản xuất kinh doanh 2 loại sản phẩm A và B, năm 20x9 có tài liệu sau: (đvt:1.000đ) Sản phẩm A Sản phẩm B Khối lượng sản phẩm tiêu thụ 8.000 sp 10.000sp Đơn giá bán 100 120 Biến phí đơn vị 60 50 Định phí bộ phận 350.000 400.000 Định phí chung 160.000 Yêu cầu ( các yêu cầu độc lập nhau) Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (cột số tiền và tỷ lệ) chi tiết cho từng bộ phận (sản phẩm, công ty). Cho biết công ty có nên ngừng kinh doanh sản phẩm A hay không, biết rằng nếu ngừng kinh doanh sản phẩm A thì công ty chỉ có cắt giảm được 300.000 định phí bộ phận của sản phẩm A. Giả sử trong năm tới, doanh thu của tòan công ty không thay đổi so với năm 20x9 nhưng kết cấu hàng bán của sản phẩm A chiếm 80%, còn lại là sản phẩm B. Doanh thu hòa vốn, số dư an toàn và lợi nhuận của công ty trong năm tới sẽ thay đổi như thế nào so với năm 20x9 (chỉ yêu cầu giải thích, không yêu cầu tính toán) Giả sử trong năm tới, các điều kiện giá bán và chi phí không thay đổi so với năm 20x9, do năng lực sản xuất bị giới hạn, nếu công ty muốn tăng thêm một sản phẩm B bán ra thì đồng thời phải giảm một sản phẩm A bán ra tương ứng. Hỏi trong năm tới Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 công ty phải tăng bao nhiêu số lượng sản phẩm B và giảm bao nhiêu số lượng sản phẩm A để lợi nhuận toàn công ty tăng 33.000 so với năm 20x9 Bài 4.2 Côngty A có tài liệu sản xuất , tiêu thụ sản phẩm T năm 2014 như sau ( ĐVT 1.000 đồng) - Doanh thu thực hiện quý bốn năm 2013, với sản lượng tiêu thụ 6.000 sản phẩm, giá bán một sản phẩm 150, thu tiền trong quý được 1/3, tiền thu quý sau 2/3 - Doanh thu thực hiện quý một năm 2014, với sản lượng tiêu thụ 8.000 sản phẩm, giá bán một sản phẩm 160, thu tiền trong quý được 1/2, tiền thu quý sau 1/2 - Doanh thu thực hiện quý hai năm 2014, với sản lượng tiêu thụ 9.000 sản phẩm, giá bán một sản phẩm 150, thu tiền trong quý được 1/3, tiền thu quý sau 2/3 - Doanh thu thực hiện quý ba năm 2014, với sản lượng tiêu thụ 7.000 sản phẩm, giá bán một sản phẩm 180, thu tiền trong quý được 1/3, tiền thu quý sau 2/3 - Doanh thu thực hiện quý bốn năm 2014, với sản lượng tiêu thụ 10.000 sản phẩm, giá bán một sản phẩm 200, thu tiền trong quý được 1/2, tiền thu quý sau ½ - Định mức dữ trữ thành phẩm cuối quý bốn 2013 là 20% số lượng thành phẩm được bán trong quý - Định mức dữ trữ thành phẩm cuối quý một 2014 là 10% số lượng thành phẩm được bán trong quý hai - Định mức dữ trữ thành phẩm cuối quý hai 2014 là 15% số lượng thành phẩm được bán trong quý ba - Định mức dữ trữ thành phẩm cuối quý ba 2014 là 20% số lượng thành phẩm được bán trong quý bốn - Định mức dữ trữ thành phẩm cuối quý bốn 2014 là 10% số lượng thành phẩm được bán trong quý - Định mức NVL tt A tiêu hao để sx 1 sp T là 2kg - Định mức dự trữ NVL tt A cuối quý bốn 2013 là 1.500kg - Định mức dự trữ NVL tt A cuối quý một, hai, ba, bốn 2014 là 10% số lượng NVL sử dụng cho sản xuất trong quý sau - Định mức dự trữ NVL tt A cuối quý bốn 2014 là 15% số lượng NVL sử dụng cho sản xuất trong quý Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 - Mua NVL tt A trong quý một 2014 giá 6/kg. Theo hợp đồng trả chậm ½ vào tháng sau - Mua NVL tt A trong quý hai 2014 giá 6/kg. Theo hợp đồng trả chậm ½ vào tháng sau - Mua NVL tt A trong quý ba 2014 giá 8/kg. Theo hợp đồng trả chậm ½ vào tháng sau - Mua NVL tt A trong quý bốn 2014 giá 8/kg. Theo hợp đồng trả chậm ½ vào tháng sau - Cuối quý bốn 2013 còn nợ nhà cung cấp 42.000, trả trong quý một 2014 - Sản phẩm T thực hiện sản xuất qua 2 giai đoạn : Giai đoạn 1 có thời gian lao động trực tiếp định mức là 1,5 h, giai đoạn 2 có thời gian lao động trực tiếp định mức là 1h - Định mức đơn giá tiền lương giai đoạn 1 là 2/h, giai đoạn 2 là 5/h - BHXH, BHYT, BHTN và KPCD là 23% - Định mức : - Mỗi giờ máy sản xuất được 50 sản phẩm - Điện để chạy máy s
- 문서명
- Bài tập Kế toán quản trị - Phần dự toán và định giá (Chưa có Giải)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp công thức môn Kế toán quản trị
10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
Tổng hợp 40 bài tập Excel (có đáp án) dành cho Kế toán - Kiểm toán - NV ngân hàng
Bài tập kế toán tài chính 2 (Có Đáp án)
Ebook Cẩm nang tuyển dụng vào Big4 (KPMG - EY - Deloitte - PwC)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!