Bài tập Cơ sở dữ liệu
- 페이지 수
- 8
- 형식
- 크기
- 197 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 927
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Bài tập Cơ sở dữ liệu
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Bài tập Quản Lý Đề Án Công Ty 1 Mô tả Cơ sở dữ liệu Cho lược đồ cơ sở dữ liệu quản lý đề án công ty như sau: Bảng mô tả các thuộc tính: Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu HONV Họ của nhân viên Chuỗi (15) TENLOT Tên lót của nhân viên Chuỗi (15) TENNV Tên của nhân viên Chuỗi (15) MANV, MA_NVIEN Mã số nhân viên Chuỗi (9) NGSINH Ngày tháng năm sinh nhân viên Ngày (mm/dd/yy) DCHI Địa chỉ cư ngụ của nhân viên Chuỗi (30) PHAI Giới tính Chuỗi (3) { Nam, Nữ} LUONG Lương nhân viên Số thực MA_NQL Mã người quản lý Chuỗi (9) TENPHG Tên phòng ban Chuỗi (15) PHG, MAPHG Mã phòng ban Số nguyên TRPHG Mã người trưởng phòng Chuổi (9) NG_NHANCHUC Ngày nhận chức trưởng phòng Ngày (mm/dd/yy) DIADIEM Địa điểm của phòng ban Chuổi (15) TENTN Tên thân nhân của nhân viên Chuỗi (15) QUANHE Mối quan hệ với nhân viên Chuỗi (15) MADA, SODA Mã số đề án Nguyên Số nguyên TENDA Tên đề án Chuỗi (15) DDIEM_DA Địa điểm diễn ra đề án Chuỗi (15) PHONG Mã số phòng ban phụ trách đề án Số nguyên THOIGIAN Thời gian làm việc 1 đề án của 1 nhân viên trong 1 tuần Số thực STT Số thứ tự công việc trong một đề án Số nguyên TEN_CONG_VIEC Tên công việc Chuỗi (50) Một thể hiện của cơ sở dữ liệu: NHANVIEN HONV TENLOT TENNV MANV NGSINH DCHI PHAI LUONG MA_NQL PHG Đinh Bá Tiên 009 11/02/1960 119 Cống Quỳnh, Tp HCM Nam 30000 005 5 Nguyễn Thanh Tùng 005 20/08/1962 222 Nguyễn Văn Cừ, Tp HCM Nam 40000 006 5 Bùi Ngọc Hằng 007 11/3/1954 332 Nguyễn Thái Học, Tp HCM Nam 25000 001 4 Lê Quỳnh Như 001 01/02/1967 291 Hồ Văn Huê, Tp HCM Nữ 43000 006 4 Nguyễn Mạnh Hùng 004 04/03/1967 95 Bà Rịa, Vũng Tàu Nam 38000 005 5 Trần Thanh Tâm 003 04/05/1957 34 Mai Thị Lự, Tp HCM Nam 25000 005 5 Trần Hồng Quang 008 01/09/1967 80 Lê Hồng Phong, Tp HCM Nam 25000 001 4 Phạm Văn Vinh 006 01/01/1965 45 Trưng Vương, Hà Nội Nữ 55000 1 PHONGBAN TENPHG MAPHG TRPHG NG_NHANCHUC Nghiên cứu 5 005 22/05/1978 Điều hành 4 008 01/01/1985 Quản lý 1 006 19/06/1971 THANNHAN MA_NVIEN TENTN PHAI NGSINH QUANHE 005 Trinh Nữ 05/04/1976 Con gái 005 Khang Nam 25/10/1973 Con trai 005 Phương Nữ 03/05/1948 Vợ chồng 001 Minh Nam 29/02/1932 Vợ chồng 009 Tiến Nam 01/01/1978 Con trai 009 Châu Nữ 30/12/1978 Con gái 009 Phương Nữ 05/05/1957 Vợ chồng DEAN TENDA MADA DDIEM_DA PHONG Sản phẩm X 1 Vũng Tàu 5 Sản phẩm Y 2 Nha Trang 5 Sản phẩm Z 3 TP HCM 5 Tin học hoá 10 Hà Nội 4 Cáp quang 20 TP HCM 1 Đào tạo 30 Hà Nội 4 DIADIEM_PHG MAPHG DIADIEM 1 TP HCM 4 Hà Nội 5 TAU 5 NHA TRANG 5 TP HCM
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Bài tập Cơ sở dữ liệu” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 8페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Bài tập Cơ sở dữ liệu
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Bài tập Quản Lý Đề Án Công Ty 1 Mô tả Cơ sở dữ liệu Cho lược đồ cơ sở dữ liệu quản lý đề án công ty như sau: Bảng mô tả các thuộc tính: Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu HONV Họ của nhân viên Chuỗi (15) TENLOT Tên lót của nhân viên Chuỗi (15) TENNV Tên của nhân viên Chuỗi (15) MANV, MA_NVIEN Mã số nhân viên Chuỗi (9) NGSINH Ngày tháng năm sinh nhân viên Ngày (mm/dd/yy) DCHI Địa chỉ cư ngụ của nhân viên Chuỗi (30) PHAI Giới tính Chuỗi (3) { Nam, Nữ} LUONG Lương nhân viên Số thực MA_NQL Mã người quản lý Chuỗi (9) TENPHG Tên phòng ban Chuỗi (15) PHG, MAPHG Mã phòng ban Số nguyên TRPHG Mã người trưởng phòng Chuổi (9) NG_NHANCHUC Ngày nhận chức trưởng phòng Ngày (mm/dd/yy) DIADIEM Địa điểm của phòng ban Chuổi (15) TENTN Tên thân nhân của nhân viên Chuỗi (15) QUANHE Mối quan hệ với nhân viên Chuỗi (15) MADA, SODA Mã số đề án Nguyên Số nguyên TENDA Tên đề án Chuỗi (15) DDIEM_DA Địa điểm diễn ra đề án Chuỗi (15) PHONG Mã số phòng ban phụ trách đề án Số nguyên THOIGIAN Thời gian làm việc 1 đề án của 1 nhân viên trong 1 tuần Số thực STT Số thứ tự công việc trong một đề án Số nguyên TEN_CONG_VIEC Tên công việc Chuỗi (50) Một thể hiện của cơ sở dữ liệu: NHANVIEN HONV TENLOT TENNV MANV NGSINH DCHI PHAI LUONG MA_NQL PHG Đinh Bá Tiên 009 11/02/1960 119 Cống Quỳnh, Tp HCM Nam 30000 005 5 Nguyễn Thanh Tùng 005 20/08/1962 222 Nguyễn Văn Cừ, Tp HCM Nam 40000 006 5 Bùi Ngọc Hằng 007 11/3/1954 332 Nguyễn Thái Học, Tp HCM Nam 25000 001 4 Lê Quỳnh Như 001 01/02/1967 291 Hồ Văn Huê, Tp HCM Nữ 43000 006 4 Nguyễn Mạnh Hùng 004 04/03/1967 95 Bà Rịa, Vũng Tàu Nam 38000 005 5 Trần Thanh Tâm 003 04/05/1957 34 Mai Thị Lự, Tp HCM Nam 25000 005 5 Trần Hồng Quang 008 01/09/1967 80 Lê Hồng Phong, Tp HCM Nam 25000 001 4 Phạm Văn Vinh 006 01/01/1965 45 Trưng Vương, Hà Nội Nữ 55000 1 PHONGBAN TENPHG MAPHG TRPHG NG_NHANCHUC Nghiên cứu 5 005 22/05/1978 Điều hành 4 008 01/01/1985 Quản lý 1 006 19/06/1971 THANNHAN MA_NVIEN TENTN PHAI NGSINH QUANHE 005 Trinh Nữ 05/04/1976 Con gái 005 Khang Nam 25/10/1973 Con trai 005 Phương Nữ 03/05/1948 Vợ chồng 001 Minh Nam 29/02/1932 Vợ chồng 009 Tiến Nam 01/01/1978 Con trai 009 Châu Nữ 30/12/1978 Con gái 009 Phương Nữ 05/05/1957 Vợ chồng DEAN TENDA MADA DDIEM_DA PHONG Sản phẩm X 1 Vũng Tàu 5 Sản phẩm Y 2 Nha Trang 5 Sản phẩm Z 3 TP HCM 5 Tin học hoá 10 Hà Nội 4 Cáp quang 20 TP HCM 1 Đào tạo 30 Hà Nội 4 DIADIEM_PHG MAPHG DIADIEM 1 TP HCM 4 Hà Nội 5 TAU 5 NHA TRANG 5 TP HCM
- 문서명
- Bài tập Cơ sở dữ liệu
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!