1쪽
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP KHOA CƠ KHÍ BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY BÀI GIẢNG MÔN HỌC MÁY CÔNG CỤ 1 Theo chương trình 150 TC Số tín chỉ: 04 (Lưu hành nội bộ) 1. +23 4 56 7"
미리보기 생성 중...
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP KHOA CƠ KHÍ BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY BÀI GIẢNG MÔN HỌC MÁY CÔNG CỤ 1 Theo chương trình 150 TC Số tín chỉ: 04 (Lưu hành nội bộ) 1. +23 4 56 7"
Biên soạn: Hoàng Vị Dương Công Định - Nguyễn Thuận - Nguyễn Thế Đoàn Vũ Như Nguyệt - Ngô Minh Tuấn - Hoàng Trung Kiên BÀI GIẢNG MÔN HỌC MÁY CÔNG CỤ 1 Theo chương trình 150 TC Số tín chỉ: 04 (Lưu hành nội bộ) Thái Nguyên, ngày 10 tháng 12 năm 2010 Trưởng bộ môn Trưởng khoa Cơ khí # :6 J+I K # ;C L .
MỤC LỤC *Nội dung Trang *Mục lục *Đề cương chi tiết học phần Chương I. CƠ BẢN VỀ MÁY CÔNG CỤ …………………………….. 1.1. Giới thiệu máy công cụ ………….….…………............................... 1.2. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng máy công cụ 1.3. Phương pháp tạo hình bề mặt trên máy công cụ 1.4. Phân loại chuyển động trong máy công cụ 1.5. Truyền dẫn động học của máy công cụ 1.6. Liên kết động học của máy công cụ 1.7. Cấu trúc động học máy công cụ 1.8. Điều chỉnh động học máy công cụ Chương II. MÁY CÔNG CỤ VẠN NĂNG 2.1. Máy Tiện 2.1.1. Công dụng và phân loại 2.1.2. Máy tiện ren vạn năng 2.2. Máy khoan - Máy Doa - Máy tổ hợp 2.2.1. Máy khoan 2.2.1.1. Công dụng và phân loại 2.2.1.2. Máy khoan đứng 2A135 2.2.1.3. Các máy khoan khác 2.2.2. Máy doa 2.2.2.1. Công dụng và phân loại 2.2.2.2. Máy doa ngang vạn năng 262Γ 2.2.2.3. Các máy doa khác 2.2.3. Máy tổ hợp 2.3. Máy Phay 2.3.1. Công dụng và phân loại 2.3.2. Điều chỉnh động học Máy phay ngang vạn năng 6M82 2.3.3. Các máy phay khác 2.3.4. Đầu phân độ vạn năng 2.3.4.1. Công dụng, Cấu tạo
2.3.4.2. Tính toán phân độ 2.3.4.3. Đầu phân độ quang học 2.4. Máy bào - Máy xọc - Máy chuốt 2.4.1. Máy bào ngang 2.4.1.1. Công dụng 2.4.1.2. Các bộ phận 2.4.2. Máy xọc 2.4.3. Máy bào giường 2.4.4. Máy chuốt 2.5. Máy mài 2.5.1. Công dụng và phân loại 2.5.2. Máy mài tròn ngoài 2.5.3. Máy mài tròn trong 2.5.4. Máy mài không tâm 2.5.5. Máy mài phẳng 2.5.6. Máy mài nghiền và máy mài rà 2.5.7. Máy mài chuyên dựng Chương III. MÁY GIA CÔNG BÁNH RĂNG TRỤ Các phương pháp gia công bánh răng trụ Phương pháp chép hình Phương pháp bao hình Máy phay lăn răng Công dụng và nguyên lí tạo hình biên dạng răng Các sơ đồ gia công và sơ đồ cấu trúc động học máy Điều chỉnh động học máy phay lăn răng Máy xọc răng bao hình Công dụng và nguyên lí tạo hình biên dạng răng Sơ đồ gia công và sơ đồ cấu trúc động học máy Điều chỉnh động học máy xọc răng bao hình Các cơ cấu đặc biệt của máy xọc răng Máy mài răng Công dụng và nguyên lí mài răng
Các sơ đồ gia công và sơ đồ cấu trúc động học máy Điều chỉnh động học máy mài răng bao hình Các máy gia công bánh răng khác Máy phay then hoa Máy gia công thanh răng Máy cán răng Máy tiện răng Máy cắt răng bằng dao phay răng lược Chương IV. CÁC MÁY GIA CÔNG BÁNH RĂNG CÔN Nguyên lí tạo hình bánh răng côn theo phương pháp bao hình Máy gia công bánh răng côn răng thẳng Các sơ đồ gia công Sơ đồ cấu trúc động học máy 5A26 Điều chỉnh động học máy 5A26 Máy gia công bánh răng côn răng cong Các dạng bánh răng côn răng cong Nguyên lý tạo hình bánh răng côn dạng răng cung tròn Sơ đồ cấu trúc động học máy 525 Điều chỉnh động học máy 525 Các máy gia công bánh răng côn khác Máy phay bánh răng côn chép hình Máy chuốt bánh răng côn răng thẳng Máy mài bánh răng côn Chương V. MÁY TIỆN HỚT LƯNG Công dụng Các sơ đồ hớt lưng răng dao Máy tiện hớt lưng vạn năng Công dụng Sơ đồ cấu trúc động học máy Điều chỉnh động học máy 1811 Chương VI. CÁC MÁY GIA CÔNG REN
Các phương phápgia công ren Máy phay ren Các phương pháp phay ren Máy phay ren 561 Máy cán ren Các phương pháp cán ren Máy cán ren hướng kính 5933 Máy tiện ren chính xác Cơ cấu hiệu chỉnh bước ren chính xác Điều chỉnh máy tiện ren chính xác Máy mài ren Các sơ đồ mài ren Máy mài ren 5822 B. Phần thảo luận, bài tập * Phụ lục * Tài liệu tham khảo ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN: MÁY CÔNG CỤ 1 (Học phần bắt buộc) 1. TÊN HỌC PHẦN: MÁY CÔNG CỤ 1 ( MEC518) 2. Số tín chỉ: 4 3. Trình độ cho sinh viên năm thứ 4. 4. Phân bố thời gian giảng dạy trong học kỳ: 4(4,2,8) - Lên lớp lý thuyết: 6 tiết/tuần*8=48 - Thảo luận, bài tập: 6 tiết/tuần*4=24 - Số tiết sinh viên tự học: 8tiết/ tuần. - Khác: Để có kết quả tốt sinh viên phải được thực hành đầy đủ. 5. Các học phần học trước: Dụng cụ cắt 1. 6. Học phần thay thế, học phần tương đương: Không. 7. Mục tiêu của học phần: Trang bị cho sinh viên khối kiến thức chuyên môn về máy công cụ. Có kỹ năng điều chỉnh động học và sử dụng máy công cụ trong thực tế sản xuất.
8. Mô tả vắn tắt nội dung học phần: Cơ bản máy công cụ; Các máy vạn năng; Các máy chuyên dùng và chuyên môn hóa. 9. Nhiệm vụ của sinh viên: 1. Nghe giảng với thời gian >80% tổng số thời lượng của học phần. 2. Chuẩn bị thảo luận . 3. Khác: Thực hành trên máy công cụ. 10. Tài liệu học tập: [1]. TS Hoàng Vị, ThS Nguyễn Thế Đoàn, KS Ngô Minh Tuấn, Máy công cụ, Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, 2011 [2]. Bộ môn máy và Tự động hoá, Bộ giáo trình máy cắt kim loại - Thái nguyên 1996 [3]. Nguyễn Anh Tuấn- Phạm Đắp, Thiết kế máy công cụ , NXB KHKT -1983 [4]. Phạm Đắp ,Tính toán thiết kế máy cắt kim loại , NXB: ĐH&HCN -1971 11. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên và thang điểm: * Tiêu chuẩn đánh giá: 1. Chuyên cần. 2. Thảo luận, bài tập. 3. Kiểm tra giữa học phần 4. Thi kết thúc học phần 5. Tham quan thực hành * Thang điểm 1. Chuyên cần: Điều kiện dự thi. 2. Thảo luận, bài tập: 20% 3. Kiểm tra giữa học phần (viết): 20% 4. Thi kết thúc học phần (vấn đáp): 60% * Điểm học phần: {(thảo luận, bài tập)*0.2+(kiểm tra giữa học phần)*0.2+(thi kết thỳc học phần)*0.6} 12. NỘI DUNG CHI TIẾT HỌC PHẦN BIÊN SOẠN: TS.HOàNG VỊ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP KHOA CƠ KHÍ BỘ MÔN: CHẾ TẠO MÁY Chương I. CƠ BẢN VỀ MÁY CÔNG CỤ 1.1. Giới thiệu máy công cụ 1.2. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng máy công cụ
1.3. Phương pháp tạo hình bề mặt trên máy công cụ 1.3.1. Phương pháp quĩ tích 1.3.2. Phương pháp chép hình 1.3.3. Phương pháp bao hình 1.3.4. Phương pháp tiếp xúc 1.4. Phân loại chuyển động trong máy công cụ 1.4.1. Chuyển động cắt gọt 1.4.2. Chuyển động tạo hình 1.4.3. Chuyển động khác 1.5. Truyền dẫn động học của máy công cụ 1.5.1. Truyền dẫn chuyển động quay 1.5.2. Truyền dẫn chuyển động thẳng 1.6. Liên kết động học của máy công cụ 1.7. Cấu trúc động học máy công cụ 1.8. Điều chỉnh động học máy công cụ Chương II. MÁY CÔNG CỤ VẠN NĂNG 1.1.Máy Tiện 1.1.1. Công dụng và phân loại 1.1.2. Máy tiện ren vạn năng 1.1.2.1. Công nghệ gia công trên máy tiện 1.1.2.2. Sơ đồ cấu trúc động học máy 1.1.2.3. Điều chỉnh động học máy tiện ren vạn năng 1.2. Máy khoan – Máy Doa - Máy tổ hợp 1.2.1. Máy khoan 1.2.1.1. Công dụng và phân loại 1.2.1.2. Máy khoan đứng 2A135 1.2.1.3. Các máy khoan khác 1.2.2. Máy doa 1.2.2.1.. Công dụng và phân loại 1.2.2.2.. Máy doa ngang vạn năng 262Γ 1.2.2.3.. Các máy doa khác 1.2.3. Máy tổ hợp 1.3.. Máy Phay 1.3.1. Công dụng và phân loại 1.3.2. Điều chỉnh động học Máy phay ngang vạn năng 6M82
1.3.3. Các máy phay khác 1.3.4. Đầu phân độ vạn năng 1.3.4.1. Công dụng, cấu tạo 1.3.4.2. Tính toán phân độ 1.3.5. Đầu phân độ quang học 1.4.. Máy bào - Máy xọc - Máy chuốt 1.4.1. Máy bào ngang 1.4.1.1.Công dụng 1.4.1.2.Các bộ phận 1.4.2. Máy xọc 1.4.2.1.Công dụng 1.4.2.2.Các bộ phận 1.4.3. Máy bào giường 1.4.4. Máy chuốt 1.5.. Máy mài 1.5.1. Công dụng và phân loại 1.5.2. Máy mài tròn ngoài 1.5.3. Máy mài tròn trong 1.5.4. Máy mài không tâm 1.5.5. Máy mài phẳng 1.5.6. Máy mài nghiền và máy mài rà 1.5.7. Máy mài chuyên dựng Chương III. MÁY GIA CÔNG BÁNH RĂNG TRỤ 3.1. Các phương pháp gia công bánh răng trụ 3.1.1 Phương pháp chép hình 3.1.2 Phương pháp bao hình 3.2. Máy phay lăn răng 3.2.1 Công dụng và nguyên lí tạo hình biên dạng răng 3.2.2 Các sơ đồ gia công và sơ đồ cấu trúc động học máy 3.2.3 Điều chỉnh động học máy phay lăn răng 3.3. Máy xọc răng bao hình 3.3.1 Công dụng và nguyên lí tạo hình biên dạng răng 3.3.2 Sơ đồ gia công và sơ đồ cấu trúc động học máy 3.3.3 Điều chỉnh động học máy xọc răng bao hình 3.3.4 Các cơ cấu đặc biệt của máy xọc răng
3.4. Máy mài răng 3.4.1 Công dụng và nguyên lí mài răng 3.4.2 Các sơ đồ gia công và sơ đồ cấu trúc động học máy 3.4.3 Điều chỉnh động học máy mài răng bao hình 3.5. Các máy gia công bánh răng khác 3.5.1 Máy phay then hoa 3.5.2 Máy gia công thanh răng 3.5.3 Máy cán răng 3.5.4 Máy tiện răng 3.5.5 Máy cắt răng bằng dao phay răng lược Chương IV. CÁC MÁY GIA CÔNG BÁNH RĂNG CÔN 1.1.Nguyên lí tạo hình bánh răng côn theo phương pháp bao hình 1.2.Máy gia công bánh răng côn răng thẳng 1.2.1. Các sơ đồ gia công 1.2.2. Sơ đồ cấu trúc động học máy 5A26 1.2.3. Điều chỉnh động học máy 5A26 1.3.Máy gia công bánh răng côn răng cong 1.3.1. Các dạng bánh răng côn răng cong 1.3.2. Nguyên lý tạo hình bánh răng côn dạng răng cung tròn 1.3.3. Sơ đồ cấu trúc động học máy 525 1.3.4. Điều chỉnh động học máy 525 1.4.Các máy gia công bánh răng côn khác 1.4.1. Máy phay bánh răng côn chép hình 1.4.2. Máy chuốt bánh răng côn răng thẳng 1.4.3. Máy mài bánh răng côn Chương V. MÁY TIỆN HỚT LƯNG 5.1. Công dụng 5.2, Các sơ đồ hớt lưng răng dao 5.3. Máy tiện hớt lưng vạn năng 5.3.1 Công dụng 5.3.2 Sơ đồ cấu trúc động học máy 5.3.3 Điều chỉnh động học máy 1811 Chương VI. CÁC MÁY GIA CÔNG REN 6.1 Các phương phápgia công ren 6.2 Máy phay ren
앞 10페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!