자료 내용
2쪽
Nội dung trình bày § An toàn dữ liệu KHÔI PHỤC SAU SỰ CỐ – Phân loại sự cố – Nhật ký giao tác Từ khoá: – Điểm kiểm tra -‐ database recovery – Undo loging -‐ crash recovery – Redo loging – Undo / Redo loging § An ninh dữ liệu – Cơ chế phân quyền – Cơ chế mã hoá 2
3쪽
Giới thiệu § Cơ sở dữ liệu luôn cần phải ở trạng thái nhất quán = đảm bảo tất cả các ràng buộc toàn vẹn (RBTV) § Nguyên nhân dẫn đến RBTV bị vi phạm: – Do chia sẽ dữ liệu (data sharing): Dữ liệu được chia sẽ cho nhiều giao tác cùng lúc Sử dụng các kỹ thuật quản lý giao tác và xử lý đồng thời – Do sự cố: Lỗi lập trình của các giao tác Lỗi lập trình của DBMS hoặc do hệ điều hành Hư hỏng phần cứng & sự cố khác Sử dụng các kỹ thuật khôi phục sự cố 3
4쪽
Các loại sự cố § Phân loại theo nguyên nhân: – Sự cố do nhập liệu sai – Errornous Data Entry – Sự cố trên thiết bị lưu trữ – Media failures – Sự cố giao tác – Transaction failures – Sự cố hệ thống – System failures § Phân loại theo tính chất: Mong muốn Sự cố Biết trước Không mong muốn Không biết trước 4
5쪽
Sự cố do nhập liệu sai (Erroneous Data Entry) § Bao gồm: – Dữ liệu sai hiển nhiên: Là sự nhập sai dữ liệu mà máy tính có thể phát hiện được Vd : Nhập thiếu 1 số trong dãy số điện thoại, nhập sai khóa ngoại, nhập chuỗi tràn, sai kiểu dữ liệu… – Dữ liệu sai không hiển nhiên: Là sự nhập sai dữ liệu liên quan đến ngữ nghĩa mà máy tính khó có thể tự nó phát hiện được Vd : Nhập sai 1 số trong dãy số điện thoại § Giải quyết: Hệ quản trị CSDL cung cấp các cơ chế cho phép phát hiện lỗi – Ràng buộc khóa chính, khóa ngoại – Ràng buộc miền giá trị – Trigger 5
6쪽
Sự cố trên thiết bị lưu trữ (Media Failures) § Là những sự cố: – Là những sự cố gây nên việc mất hay không thể truy xuất dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng, CD, băng từ…) Vd : Cháy nổ gây phá hủy thiết bị lưu trữ,… Vd : Đầu đọc của đĩa cứng hư, sector trên đĩa cứng hư, … – Đây là loại sự cố nguy hiểm nhất, khó khôi phục trọn vẹn § Giải quyết: – Phải backup thường xuyên (toàn bộ hoặc chỉ phần thay đổi), chu kỳ không được quá thưa – Chạy nhiều bản CSDL song hành (1 bản chính – primary và nhiều bản phụ – minor) và thực hiện đồng bộ tức thì Tốn thiết bị lưu trữ và đòi hỏi phần cứng rất mạnh Kìm hãm tốc độ hệ thống Bản minor phải đặt ở vị trí địa lý khác bản primary 6
7쪽
Sự cố giao tác (Transaction Failures) § Sự cố làm cho 1 giao tác kết thúc không bình thường (không đến được lệnh commit hay lệnh rollback của chính nó) § Ví dụ – Chia cho không – Giao tác bị hủy – Dữ liệu nhập sai – Tràn số § Giải quyết : Khi giao tác T bị sự cố, DBMS sẽ – Hủy T và các giao tác bị quay lui dây chuyền theo nó – Tra lock-‐table và giải phóng các khóa mà các giao tác này đang giữ – Reset lại các giá trị mà các giao tác này đã ghi – Thực hiện lại tất cả các giao tác này 7
앞 7페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!