Bài 4 - Mã hoá công khai

THThiNganHang
다운로드 0회
36
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

3쪽

Lý thuyết số học  Phép chia modulo  Ước số  Số nguyên tố  Số nguyên tố cùng nhau  Phần tử nghịch đảo của phép chia modulo  Ước chung lớn nhất ThiNganHang.com 3

8쪽

Mã hóa khóa công khai  Mã hóa khóa công khai (public key cryptography)  Còn gọi là mã hóa bất đối xứng (asymetric cryptography).  Whitfield Diffie và Martin Hellman đã đề xuất 1976 Bước đột phá quan trọng trong lĩnh vực mã hóa. ThiNganHang.com 8

9쪽

Mã hóa khóa công khai  Sử dụng hai loại khóa trong cùng một cặp khóa:  Khóa công khai (public key) được công bố rộng rãi => dùng mã hóa thông tin.  Khóa riêng (private key) => dùng giải mã thông tin đã được mã hóa bằng khóa công khai. ThiNganHang.com 9

11쪽

RSA  Là phương pháp mã hóa khóa công khai.  Ron Rivest, Adi Shamir và Len Adleman tại học viện MIT đề xuất năm 1977.  Hiện nay đang được sử dụng rộng rãi. ThiNganHang.com 11

12쪽

RSA  Giải thuật RSA thao tác trên các khối (blocks) trong đó bản rõ (plaintext) và bản mã (ciphertext) được chia ra thành nhiều khối, mỗi khối là một số nguyên trong khoảng từ 0 đến n– 1.  Để tăng tính bảo mật, n thường được chọn khá lớn.  n càng lớn thời gian để mã hóa và giải mã càng lớn.  Kích thước của n thường là 1024 bits hay 309 chữ số trong hệ thập phân ThiNganHang.com 12

13쪽

Mô tả giải thuật RSA  Bản rõ được chia thành từng khối để mã hóa, mỗi khối có giá trị nhỏ hơn n.  Kích thước các khối phải nhỏ hơn hoặc bằng log (n); trong thực 2 tế mỗi khối có kích thước k bits, với 2k< n ≤2k+1  Với một khối M của bản rõ, khối C của bản mã (tương ứng với khối M) được tính như sau: và để giải mã khối C, ta sử dụng công thức: ThiNganHang.com 13

14쪽

Mô tả giải thuật RSA  Cả người gởi và người nhận đều phải biết n.  Người gởi (có nhiệm vụ mã hóa bản rõ) biết giá trị của e, và chỉ có người nhận mới biết giá trị của d.  Khóa công khai (public key) KU={e, n}  Khóa bí mật (private key) KR = {d, n} ThiNganHang.com 14

16쪽

Giải thuật RSA  Giả sử người dùng A đã công bố khóa công khai của mình và người dùng B muốn gởi cho A thông điệp M. B sẽ dùng khóa công khai của A (gồm 2 số e và n) để mã hóa thông điệp M theo công thức:  Sau đó B gởi bản mã C cho A. Khi A nhận được C, A sẽ dùng khóa cá nhân của mình (gồm 2 số d và n) để giải mã:  Như thế A sẽ nhận được bản rõ của thông điệp M mà B muốn gởi cho anh ta. Vì d được giữ bí mật và chỉ có mình A biết d nên ngoài A ra không ai có thể giải mã được C. ThiNganHang.com 16

17쪽

Giải thuật RSA - Ví dụ 1 Sinh khóa: kích thước bit là 3 bit. Chọn 23 < p.q =<23+1 1. Chọn hai số nguyên tố: p= 5, q= 3. 2. Tính n = pq= 5 x 3 = 15 3. Tính hàm Euler ϕ(n) = (p – 1)(q – 1) = 4 × 2 = 8 Chọn e sao cho 1 < e < ϕ(n) và nguyên tố cùng nhau với ϕ(n) = 8; ta chọn e = 3. 4. Tính d sao cho 1 < d < ϕ(n) và ed ≡ 1 mod ϕ(n). - Tính được d = 3, vì 3 × 3 mod 8 = 1. 5. Nhận được khóa công khai KU = {e, n} = {3, 15} 6. Khóa bí mật KR = {d, n} = {3, 15}.  Mã hóa: M = 2. Tính: C=M^e mod n = 2^3 mod 15 = 8  Giải mã: M = C^d mod n = 8^3 mod 15 = ((8^2 mod 15)(8 mod 15))mod 15 = (64 mod 15)(8 mod 16) mod 15 = 4 * 8 mod 15 = 2 ThiNganHang.com 17

18쪽

Giải thuật RSA - Ví dụ 2 Sinh khóa: kích thước bit là 4 bit. Chọn 24 < p.q =<24+1 1. Chọn hai số nguyên tố: p= 7, q= 3. 2. Tính n = pq= 7 x 3 = 21 3. Tính hàm Euler ϕ(n) = (p – 1)(q – 1) = 6 × 2 = 12 Chọn e sao cho 1 < e < ϕ(n) và nguyên tố cùng nhau với ϕ(n) = 12; ta chọn e = 5. 4. Tính d sao cho 1 < d < ϕ(n) và e.d ≡ 1 mod ϕ(n) hay e.d mod ϕ(n) = 1 - Tính được d = 5, vì 5 × 5 mod 12 = 1 5. Nhận được khóa công khai KU = {e, n} = {5, 21} 6. Khóa bí mật KR = {d, n} = {5, 21}.  Mã hóa: M = 2. Tính: C=Me mod n = 25 mod 21 = 11  Giải mã: M = Cd mod n = 115 mod 21 = ((112 mod 21)(112 mod 21) (111 mod 21))mod 21 = ((121 mod 21) (121 mod 21)11) mod 21 = 16x16x11 mod 21 = 2 ThiNganHang.com 18

20쪽

Demo RSA – Số nguyên rất nhỏ int[] sinhKhoaRSA(){ //Chọn 2 số nguyên tố p, q. Có thể viết hàm phát sinh ngẫu nhiên SNT int p = 3, q = 5; int n, e, d, phi; int a[] = new int[3]; n = p*q; phi = (p-1)*(q-1); e = timSNTCungNhau(phi); d = timNghichDaoModulo(e, phi); a[0] = n; a[1] = e; a[2] = d; return a; //trả về mảng lưu các khóa n, e, d } ThiNganHang.com

앞 20페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!