Bài 3. Incoterms 2010 - Thanh toán quốc tế trong ngoại thương (GS Nguyễn Văn Tiến)

THThiNganHang
다운로드 1회
55
0

미리보기 생성 중...

자료 내용

1쪽

INCOTERMS®2010 GS. TS. Nguyễn Văn Tiến Trọng tài viên Trung tâm Trọng tài quốc tế VN Chủ nhiệm Bộ môn TTQT, Học viện Ngân hàng Email: <tuvan.ttqt@gmail.com> ĐT: 0912 11 22 30 ThiNganHang.com ThiNganHang.com 1 http://nguyenvantien-hvnh.blogspot.com/

2쪽

1. Incoterms là gì? 1.1. Incoterms: Là chữ viết tắt của "International Commercial Terms" Tiếng Việt: Các điều kiện thương mại quốc tế. 1.2. Các thuật ngữ khác không nên dùng: - Shipment Terms: Các điều kiện giao hàng - Terms of Delivery: Các điều kiện giao hàng - Trade Terms: Các điều kiện thương mại. 1.3. Khái niệm: ĐKTMQT là những thuật ngữ ngắn gọn được hình thành trong thực tiễn TMQT để phân chia trách nhiệm và chi phí giữa ThiNganHang.comngười mua và người bán trong giao nhận HH. ThiNganHang.com 2 http://nguyenvantien-hvnh.blogspot.com/

3쪽

2. Cơ quan ban hành và tính chất pháp lý (1) 2.1. Cơ quan ban hành: ICC, Paris 2.2. Các phiên bản đã phát hành: + Lần 1: 1936 - Giải thích điều kiện CIF. + Lần 2: 1953 - Giải thích 9 điều kiện. + Lần 3: 1967 - Sửa đổi phiên bản 1953. + Lần 4: 1976 - Thêm phụ lục của 1953. + Lần 5: 1980 - Giải thích 14 điều kiện. + Lần 6: 1990 - Giải thích 13 điều kiện. + Lần 7: 2000 - Giải thích 14 điều kiện trong ĐK TMĐT. + Lần 8: 2010 -ThiNganHang.comGiải thích 11 quy tắc. Incoterms®2010, hiệu lực 1/1/2011 ThiNganHang.com 3 http://nguyenvantien-hvnh.blogspot.com/

4쪽

2. Cơ quan ban hành và tính chất pháp lý (2) 2.3. Incoterms có tính chấp pháp lý tùy ý: + Tính chất phát lý tùy ý là gì? (SS với luật) + Tại sao Incoterms lại có tính chất pháp lý tùy ý? (ICC) + Những nội dung của tính chất tùy ý? (tr. 291) + Lưu ý khi dẫn chiếu phải chính xác số hiệu của incoterms. ThiNganHang.com ThiNganHang.com 4 http://nguyenvantien-hvnh.blogspot.com/

5쪽

3. Mục đích của Incoterms: 3.1. Quy định trách nhiệm và nghĩa vụ giữa người bán và người mua trong lĩnh vực giao nhận hàng hoá, gồm: a/ Phân chia chi phí giữa người bán và người mua. b/ Xác định địa điểm, tại đó RR về mất mát, hư hỏng HH được chuyển giao từ người bán sang người mua. c/ Ai là người có nghĩa vụ thông quan XK và NK. d/ Chuyển giao chứng từ. 3.2. Incoterms cung cấp một số thông tin về tạo lập chứng từ (Invoice, Transport and Insurance documents). Tuy nhiên, chức năng này chỉ là thứ yếu. 3.3.trongNhằmviệctránhphân chia chi phí vàThiNganHang.comnhững hiểu lầmchuyểnvà tranhgiao RRchấp vềgiữaHH.các bên ThiNganHang.com 5 http://nguyenvantien-hvnh.blogspot.com/

앞 5페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!