AUTOCAD 3D - Các lệnh cơ bản
- 페이지 수
- 6
- 형식
- 크기
- 122 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,346
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- AUTOCAD 3D - Các lệnh cơ bản
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
AUTOCAD 3D - CÁC LỆNH c ơ BẢN Friday, 27. March 2009,15:14 Các lệnh vẽ của 3D cad. Tổng quát lại các lệnh vẽ chi tiết từng phần vẽ cụ thể trong 3D Autocad AUTOCAD 3D - CÁC LỆNH c ơ BẢN __::::VẼ ĐƯÒNG VÀ MẶT 3D::::.... -3Dpolỵ: vẽ đa tuyến polyline -Pedit: Hiệu chỉnh 3Dpolyline -Trim: Chặt các cạnh mô hình -Spline: Vẽ đường cong trơn -Thickness: bề dày theo trục z của đối tượng(tất cả các đối tượng vẽ) -Elevation:Nhảy thang mặt phẳng vẽ so vối mặt phẳng XOY. -Change/Thickness/Ddchprop: Hiệu chỉnh đối tượng 2D thành mặt 3D.(Kéo lên cao độ Z) - 3Dface: tạo các mặt 3D gồm các mặt nối tiếp nhau 3 chiều, mỗi đỉnh có tọa độ x,y,z khác nhau. (Biến Splframe = 1 or o => Hiện or An các cạnh của 3DFACE) * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * Các mặt 3D chuẩn - Box: vẽ hình hộp - Cone: vẽ hình nón - Cylinder: vẽ khối trụ - Dish: vẽ nữa mặt cầu dưới - Dome: vẽ nữa mặt cầu trên - Mesh : vẽ mặt lưới - Payramid: vẽ mặt đa diện ‘ Chọn Tetrahedron (Đáy chỉ là tam giác. ‘ Specify apex point of pyramid or [Ridge/Top]: Với Ridge(Đỉnh là đoạn thẳng) - Với Top(Đỉnh là tam giác hay tứ giác...) - Sphere : vẽ mặt cầu - Torus: Khối xuyến - Wedge : Vẽ mặt hình nêm -Edgesurf : vẽ mặt lưới trên cơ sở 4 cạnh khép kín Biến Surftabl : Mật độ lưới theo hướng M theo cạnh đầu tiên Biến Surftab2: Mật độ lưới theo hướng M trên cạnh thử 2 - 3DMesh: Vẽ mặt lưới đa giác 3 chiều bằng cách cho số đỉnh theo 2 hướng M.N và tọa độ từng đỉnh, số đỉnh tối đa 256. - Pface: tạo mặt polygon 3D gồm nhiều mặt phẳng đa giác Polytace ghép với nhau tạo thành lưới -Revsurt: lệnh dùng quay mặt phẳng 2D quanh đường sinh tạo đối tượng 3D -Thickness: quy định độ dày đối tượng vẽ -Elevation: kéo hình 2D theo trục z hay đường sinh định trước -Extrude: biến đối tượng 2D thành đối tượng 3D -Nếu chọn "P ath": kéo đối tượng 2D theo đường nhất định cho trưỏc. -Subtract: ghép 2 khối hộp 3D -Rulesurt: vẽ mặt tạo nên bởi các đường sinh tựa lên 2 đường chuẩn.(Thay đổi mật độ đường sinh bằng biến Surftab1). -Tabsurt: Mặt trụ định hướng.(Mặt trụ tạo với đường chuẩn(c) và 1 đường thẳng vector định hướng đường sinh trụ). (Thay đổi mật độ đường sinh = biến surftab1) -Change : Thay đổi các thuộc tính của đường Pline, Spline, Circle... -Pedit: Hiệu chỉnh mặt lưới 3 D .............::::CÁC LỆNH H ổ TRỢ VẼ 3D::::............... - VPorts: tạo khung nhìn tĩnh=> Tạo các khung nhìn cố định kề nhau Điều kiện biến TileMode là ON (1) - MView: tạo khung nhìn động Điều kiện biến TileMode là OFF(O) Note: Trước khi thực hiện lệnh Mview nên đặt khổ giấy (Limits), Zoom/All và TileMode=0 trước và chuyển qua Pspace - VPIayer: Điều kiện biến TileMode là 0 Newfrz: tạo lớp mới và làm đông chúng trong mọi Viewports ~>Sau đó gõ vào tên lớp mới [Tên lóp] Freeze: làm đông các lớp trên khung nhìn sẽ chọn --> Sau đó gõ tên lớp sẽ làm đông [ Tên này must có trong danh sách VPIayer] Thaw: Làm tan các lốp trên khung nhìn đã chọn Vpvisdfit:Thay đổi giá trị hiển thị mặc định ià Freeze hay Thaw Reset: Lập lại sự hiển thị của Freeze hay Thaw theo thiết lập của Vpvisdflt - Mvsetup Chọn đáp N không chuyển về Pspace Sau đó: - Enter units type: đơn vị đo - Enter the scale factor: giá trị tỷ lệ - Enter the paper width: Chiều rộng vùng vẽ - Enter the paper height: Chiều cao vùng vẽ Chọn đáp Y chuyển về không gian giấy Pspace - Align: Canh chỉnh vị trí mô hình giữa các khung nhìn - Angle: Căn chỉnh vị trí mô hình nghiên với nhau 1 góc được cho trước - Greate: Tạo khung nhìn động - Scale: Chỉnh độ lớn đối tượng trong khung nhìn. - Title block: Chèn khung tên, Block vào bản vẽ - Options: Gán đặc tính cho khung tên mới chèn vào bản vẽ hiện thời. - Rotate3D: Quay mô hình quanh 1 trục - Mirror3D: Đối xứng qua mặt phang - 3Darray: Sao thành mảng các đối tượng 3D. - Align: sắp xếp các đối tượng 3D bằng canh chỉnh .............::::MÔ HÌNH KHố! RAN::::.............. - Region: Tạo miền đặc - Union: Cộng Region - intersect: Giao Region - Subtract: Trừ Region - Revolve: Tạo khối
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “AUTOCAD 3D - Các lệnh cơ bản” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 6페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
AUTOCAD 3D - Các lệnh cơ bản
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
AUTOCAD 3D - CÁC LỆNH c ơ BẢN Friday, 27. March 2009,15:14 Các lệnh vẽ của 3D cad. Tổng quát lại các lệnh vẽ chi tiết từng phần vẽ cụ thể trong 3D Autocad AUTOCAD 3D - CÁC LỆNH c ơ BẢN __::::VẼ ĐƯÒNG VÀ MẶT 3D::::.... -3Dpolỵ: vẽ đa tuyến polyline -Pedit: Hiệu chỉnh 3Dpolyline -Trim: Chặt các cạnh mô hình -Spline: Vẽ đường cong trơn -Thickness: bề dày theo trục z của đối tượng(tất cả các đối tượng vẽ) -Elevation:Nhảy thang mặt phẳng vẽ so vối mặt phẳng XOY. -Change/Thickness/Ddchprop: Hiệu chỉnh đối tượng 2D thành mặt 3D.(Kéo lên cao độ Z) - 3Dface: tạo các mặt 3D gồm các mặt nối tiếp nhau 3 chiều, mỗi đỉnh có tọa độ x,y,z khác nhau. (Biến Splframe = 1 or o => Hiện or An các cạnh của 3DFACE) * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * Các mặt 3D chuẩn - Box: vẽ hình hộp - Cone: vẽ hình nón - Cylinder: vẽ khối trụ - Dish: vẽ nữa mặt cầu dưới - Dome: vẽ nữa mặt cầu trên - Mesh : vẽ mặt lưới - Payramid: vẽ mặt đa diện ‘ Chọn Tetrahedron (Đáy chỉ là tam giác. ‘ Specify apex point of pyramid or [Ridge/Top]: Với Ridge(Đỉnh là đoạn thẳng) - Với Top(Đỉnh là tam giác hay tứ giác...) - Sphere : vẽ mặt cầu - Torus: Khối xuyến - Wedge : Vẽ mặt hình nêm -Edgesurf : vẽ mặt lưới trên cơ sở 4 cạnh khép kín Biến Surftabl : Mật độ lưới theo hướng M theo cạnh đầu tiên Biến Surftab2: Mật độ lưới theo hướng M trên cạnh thử 2 - 3DMesh: Vẽ mặt lưới đa giác 3 chiều bằng cách cho số đỉnh theo 2 hướng M.N và tọa độ từng đỉnh, số đỉnh tối đa 256. - Pface: tạo mặt polygon 3D gồm nhiều mặt phẳng đa giác Polytace ghép với nhau tạo thành lưới -Revsurt: lệnh dùng quay mặt phẳng 2D quanh đường sinh tạo đối tượng 3D -Thickness: quy định độ dày đối tượng vẽ -Elevation: kéo hình 2D theo trục z hay đường sinh định trước -Extrude: biến đối tượng 2D thành đối tượng 3D -Nếu chọn "P ath": kéo đối tượng 2D theo đường nhất định cho trưỏc. -Subtract: ghép 2 khối hộp 3D -Rulesurt: vẽ mặt tạo nên bởi các đường sinh tựa lên 2 đường chuẩn.(Thay đổi mật độ đường sinh bằng biến Surftab1). -Tabsurt: Mặt trụ định hướng.(Mặt trụ tạo với đường chuẩn(c) và 1 đường thẳng vector định hướng đường sinh trụ). (Thay đổi mật độ đường sinh = biến surftab1) -Change : Thay đổi các thuộc tính của đường Pline, Spline, Circle... -Pedit: Hiệu chỉnh mặt lưới 3 D .............::::CÁC LỆNH H ổ TRỢ VẼ 3D::::............... - VPorts: tạo khung nhìn tĩnh=> Tạo các khung nhìn cố định kề nhau Điều kiện biến TileMode là ON (1) - MView: tạo khung nhìn động Điều kiện biến TileMode là OFF(O) Note: Trước khi thực hiện lệnh Mview nên đặt khổ giấy (Limits), Zoom/All và TileMode=0 trước và chuyển qua Pspace - VPIayer: Điều kiện biến TileMode là 0 Newfrz: tạo lớp mới và làm đông chúng trong mọi Viewports ~>Sau đó gõ vào tên lớp mới [Tên lóp] Freeze: làm đông các lớp trên khung nhìn sẽ chọn --> Sau đó gõ tên lớp sẽ làm đông [ Tên này must có trong danh sách VPIayer] Thaw: Làm tan các lốp trên khung nhìn đã chọn Vpvisdfit:Thay đổi giá trị hiển thị mặc định ià Freeze hay Thaw Reset: Lập lại sự hiển thị của Freeze hay Thaw theo thiết lập của Vpvisdflt - Mvsetup Chọn đáp N không chuyển về Pspace Sau đó: - Enter units type: đơn vị đo - Enter the scale factor: giá trị tỷ lệ - Enter the paper width: Chiều rộng vùng vẽ - Enter the paper height: Chiều cao vùng vẽ Chọn đáp Y chuyển về không gian giấy Pspace - Align: Canh chỉnh vị trí mô hình giữa các khung nhìn - Angle: Căn chỉnh vị trí mô hình nghiên với nhau 1 góc được cho trước - Greate: Tạo khung nhìn động - Scale: Chỉnh độ lớn đối tượng trong khung nhìn. - Title block: Chèn khung tên, Block vào bản vẽ - Options: Gán đặc tính cho khung tên mới chèn vào bản vẽ hiện thời. - Rotate3D: Quay mô hình quanh 1 trục - Mirror3D: Đối xứng qua mặt phang - 3Darray: Sao thành mảng các đối tượng 3D. - Align: sắp xếp các đối tượng 3D bằng canh chỉnh .............::::MÔ HÌNH KHố! RAN::::.............. - Region: Tạo miền đặc - Union: Cộng Region - intersect: Giao Region - Subtract: Trừ Region - Revolve: Tạo khối
- 문서명
- AUTOCAD 3D - Các lệnh cơ bản
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!