Applied Algorithms - Chapter 5.1 (HUST) Thầy Phạm Quang Dũng
- 페이지 수
- 6
- 형식
- 크기
- 201 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu giảng dạy về cấu trúc dữ liệu Deque và ứng dụng của nó trong quy hoạch động, bao gồm định nghĩa, công thức và ví dụ code cụ thể.
- 문서명
- Applied Algorithms - Chapter 5.1 (HUST) Thầy Phạm Quang Dũng
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Thuật toán ứng dụng
- 작성자 (문서 내)
- Phạm Quang Dũng
- 내용
- Tài liệu giới thiệu cấu trúc Deque và cách áp dụng nó để giải bài toán Quy hoạch động tìm dãy con có tổng cực đại với ràng buộc khoảng cách. Mã nguồn C++ minh họa cho giải pháp này cũng được cung cấp.
- 목차
- CẤU TRÚC DEQUE
- DEQUE
- Quy hoạch động sử dụng deque
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- lienhejb
설명
Trích nội dung tài liệu
THUẬT TOÁN ỨNG DỤNG CẤU TRÚC DEQUE 1 Phạm Quang Dũng Bộ môn KHMT dungpq@soict.hust.edu.vn DEQUE Cấu trúc dữ liệu tuyến tính có tính chất của cả ngăn xếp và hàng đợi: Thêm 1 phần tử vào cuối deque Lấy 1 phần tử ở đầu deque ra Lấy 1 phần tử ở cuối deque ra Trong C++ Khai báo: deque<int> Phương thức: push_back(), push_front(), pop_front(), pop_back(), back(), front(), empty() 2 Quy hoạch động sử dụng deque Cho dãy a1, a2, …, an và 2 số nguyên dương L1 < L2. Hãy tìm dãy con 1 ≤ j1 < j2 < … < jk ≤ n sao cho L1 ≤ jq+1 jq ≤ i2 và , , …, có tổng cực đại 3 Quy hoạch động sử dụng deque Định nghĩa bài toán con S(i): tổng cực đại của dãy con của dãy a1, …, ai thỏa mãn đề bài mà phần tử cuối cùng là ai Công thức quy hoạch động S(i) = max(ai + S(j) | L1 ≤ i – j ≤ L2} 4 Quy hoạch động sử dụng deque Định nghĩa bài toán con S(i): tổng cực đại của dãy con của dãy a1, …, ai thỏa mãn đề bài mà phần tử cuối cùng là ai Công thức quy hoạch động S(i) = max(ai + S(j) | L1 ≤ i – j ≤ L2} Khởi tạo deque, lưu trữ các chỉ số j sao cho S(j) không tăng và là ứng cử viên để tính toán các bài toán con S(i) Mỗi khi xét đến chỉ số i (i = 1,…, n) thì Đưa hết các chỉ số j ở đầu deque tại đó j < i – L2 ra ngoài (vì nó ko là ứng cử viên để xác định S(i), S(i+1),…) Đưa hết các chỉ số j ở cuối deque tại đó S(j) < S(i-L1) (do những chỉ số j như vậy không có ý nghĩa nữa trong việc xác định S(i), S(i+1),… 5 Quy hoạch động sử dụng deque #include <bits/stdc++.h> for(int i = 1; i <= n; i++){ using namespace std; while(!q.empty() && (q.front() < i - L2)) const int N = 1e6+1; q.pop_front(); int a[N], S[N]; if(i - L1 >= 1){ int n,L1,L2,ans; while(!q.empty() && S[q.back()] < int main(){ S[i- L1]) ios_base::sync_wi
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Applied Algorithms - Chapter 5.1 (HUST) Thầy Phạm Quang Dũng” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 6페이지입니다, Thuật toán ứng dụng 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Applied Algorithms - Chapter 5.1 (HUST) Thầy Phạm Quang Dũng
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
THUẬT TOÁN ỨNG DỤNG CẤU TRÚC DEQUE 1 Phạm Quang Dũng Bộ môn KHMT dungpq@soict.hust.edu.vn DEQUE Cấu trúc dữ liệu tuyến tính có tính chất của cả ngăn xếp và hàng đợi: Thêm 1 phần tử vào cuối deque Lấy 1 phần tử ở đầu deque ra Lấy 1 phần tử ở cuối deque ra Trong C++ Khai báo: deque<int> Phương thức: push_back(), push_front(), pop_front(), pop_back(), back(), front(), empty() 2 Quy hoạch động sử dụng deque Cho dãy a1, a2, …, an và 2 số nguyên dương L1 < L2. Hãy tìm dãy con 1 ≤ j1 < j2 < … < jk ≤ n sao cho L1 ≤ jq+1 jq ≤ i2 và , , …, có tổng cực đại 3 Quy hoạch động sử dụng deque Định nghĩa bài toán con S(i): tổng cực đại của dãy con của dãy a1, …, ai thỏa mãn đề bài mà phần tử cuối cùng là ai Công thức quy hoạch động S(i) = max(ai + S(j) | L1 ≤ i – j ≤ L2} 4 Quy hoạch động sử dụng deque Định nghĩa bài toán con S(i): tổng cực đại của dãy con của dãy a1, …, ai thỏa mãn đề bài mà phần tử cuối cùng là ai Công thức quy hoạch động S(i) = max(ai + S(j) | L1 ≤ i – j ≤ L2} Khởi tạo deque, lưu trữ các chỉ số j sao cho S(j) không tăng và là ứng cử viên để tính toán các bài toán con S(i) Mỗi khi xét đến chỉ số i (i = 1,…, n) thì Đưa hết các chỉ số j ở đầu deque tại đó j < i – L2 ra ngoài (vì nó ko là ứng cử viên để xác định S(i), S(i+1),…) Đưa hết các chỉ số j ở cuối deque tại đó S(j) < S(i-L1) (do những chỉ số j như vậy không có ý nghĩa nữa trong việc xác định S(i), S(i+1),… 5 Quy hoạch động sử dụng deque #include <bits/stdc++.h> for(int i = 1; i <= n; i++){ using namespace std; while(!q.empty() && (q.front() < i - L2)) const int N = 1e6+1; q.pop_front(); int a[N], S[N]; if(i - L1 >= 1){ int n,L1,L2,ans; while(!q.empty() && S[q.back()] < int main(){ S[i- L1]) ios_base::sync_wi
- 문서명
- Applied Algorithms - Chapter 5.1 (HUST) Thầy Phạm Quang Dũng
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Thuật toán ứng dụng
- 작성자 (문서 내)
- Phạm Quang Dũng
- 내용
- Tài liệu giới thiệu cấu trúc Deque và cách áp dụng nó để giải bài toán Quy hoạch động tìm dãy con có tổng cực đại với ràng buộc khoảng cách. Mã nguồn C++ minh họa cho giải pháp này cũng được cung cấp.
- 목차
- CẤU TRÚC DEQUE
- DEQUE
- Quy hoạch động sử dụng deque
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- lienhejb
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Applied Algorithms - Chapter 2 (HUST) Thầy Phạm Quang Dũng
Applied Algorithms - Chapter 5.2 (HUST) Thầy Phạm Quang Dũng
Applied Algorithms - Chapter 6.1 (HUST) Thầy Phạm Quang Dũng
Applied Algorithms - Chapter 4 (HUST) Thầy Phạm Quang Dũng
Applied Algorithms - Chapter 3 (HUST) Thầy Phạm Quang Dũng
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!