93 câu hỏi thi vấn đáp môn Chính sách thương mại quốc tế
- 페이지 수
- 7
- 형식
- 크기
- 620 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 2,741
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 1
미리보기 생성 중...
- 문서명
- 93 câu hỏi thi vấn đáp môn Chính sách thương mại quốc tế
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG CƠ SỞ II TẠI TP. HỒ CHÍ MINH BỘ MÔN NGHIỆP VỤ CÂU HỎI THI VẤN ĐÁP Môn: CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ CHƯƠNG 1 + 2 1. Trình bày khái niệm và mục đích của ngoại thƣơng. Tại sao nói ngoại thƣơng là công nghệ sản xuất gián tiếp? 2. Phân tích điều kiện để thƣơng mại quốc tế ra đời, tồn tại và phát triển. 3. Quan điểm chính của chủ nghĩa trọng thƣơng về: sự giàu có, thƣơng mại và vai trò của nhà nƣớc. 4. Những điểm tiến bộ và hạn chế của chủ nghĩa trọng thƣơng? 5. Trình bày nội dung lý thuyết lợi thế tuyệt đối và nguồn gốc lợi thế tuyệt đối. 6. Ƣu điểm và hạn chế của lý thuyết lợi thế tuyệt đối. 7. “Một nƣớc có lợi thế tuyệt đối mới có đƣợc lợi ích trong buôn bán quốc tế”. Kết luận nhƣ vậy có đúng không? Vì sao? 8. Nêu nội dung lý thuyết Lợi thế so sánh và xác định sản phẩm xuất khẩu của hai quốc gia theo lý thuyết lợi thế so sánh: Số sản phẩm/giờ lao động Quốc gia A Quốc gia B Sản phẩm X 4 2 Sản phẩm Y 1 3 9. Trình bày nội dung lý thuyết Lợi thế so sánh và cho biết nguồn gốc lợi thế so sánh của các quốc gia theo D. Ricardo. 10. Trình bày nội dung lý thuyết Lợi thế so sánh. Ƣu điểm của việc xác định lợi thế so sánh bằng chi phí cơ hội so với các xác định của D. Ricardo. 11. Trình bày nội dung định lý Heckscher - Ohlin. 12. Nghịch lý Leonitief là gì? Trình bày một số hạn chế của lý thuyết H - O. Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 13. Trình bày nội dung, cho ví dụ minh họa và ý nghĩa của định lý Stolper - Samuelson. 14. Hãy nêu mặt hạn chế của các lý thuyết cổ điển về thƣơng mại quốc tế. 15. Trình bày nội dung lý thuyết thƣơng mại quốc tế dựa trên quy mô. 16. Trình bày nội dung lý thuyết vòng đời sản phẩm quốc tế. 17. Trình bày nội dung cơ bản của lý thuyết Lợi thế cạnh tranh quốc gia của M. Porter. 18. Trình bày vai trò của chính phủ theo lý thuyết Lợi thế cạnh tranh quốc gia của M. Porter. 19. Đặc điểm của ngoại thƣơng trong một nền kinh tế mở có qui mô nhỏ? 20. Phân tích các lợi ích của doanh nghiệp khi tham gia hoạt động thƣơng mại quốc tế. 21. Phân tích các lợi ích của quốc gia khi tham gia hoạt động thƣơng mại quốc tế. CHƯƠNG 3 + 4 22. Nói rằng: “Không có ngoại thƣơng thì không tồn tại các quan hệ kinh tế đối ngoại” có đúng không? Vì sao? 23. Phân tích chức năng của ngoại thƣơng với tƣ cách là một khâu của quá trình tái sản xuất. 24. Ngoại thƣơng đóng góp nhƣ thế nào trong vấn đề giải quyết vốn và công nghệ trong quá trình phát triển kinh tế? 25. Ngoại thƣơng đóng góp nhƣ thế nào trong vấn đề giải quyết việc làm và sử dụng tài nguyên có hiệu quả trong quá trình phát triển kinh tế? 26. Nói “sản xuất quyết định sự phát triển của ngoại thƣơng” có đúng không? Giải thích mối quan hệ này trong điều kiện nƣớc ta? 27. Ngoại thƣơng tác động đến việc mở rộng khả năng tiêu dùng nội địa nhƣ thế nào? 28. Tỷ suất ngoại tệ xuất khẩu, tỷ suất ngoại tệ nhập khẩu: khái niệm và ý nghĩa. 29. Trình bày khái niệm, ý nghĩa của điều kiện thƣơng mại (tỷ lệ trao đổi). CHƯƠNG 5+6 30. Nêu nội dung chủ yếu của chế độ “Nhà nƣớc độc quyền ngoại thƣơng” trong giai đoạn 1975 – 1986? Hiện nay, Việt Nam quy định quyền kinh doanh ngoại thƣơng nhƣ thế nào? Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 31. Nêu kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thƣơng mại hàng hóa của Việt Nam trong năm vừa qua? Kết quả đó có sự thay đổi (tăng, giảm) đáng kể không so với năm liền kề trƣớc đó? 32. Phân tích những nét cơ bản của hoạt động xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam trong năm vừa qua (về kim ngạch, tốc độ tăng trƣởng, các mặt hàng xuất khẩu và thị trƣờng xuất khẩu lớn nhất)? 33. Phân tích những nét cơ bản của hoạt động nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam trong năm vừa qua (về kim ngạch, tốc độ tăng trƣởng, các mặt hàng nhập khẩu và thị trƣờng nhập khẩu lớn nhất)? 34. Nêu những nét cơ bản về tình hình xuất nhập khẩu dịch vụ của Việt Nam trong năm vừa qua? (kim ngạch, cán cân thƣơng mại, mặt hàng, thị
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“93 câu hỏi thi vấn đáp môn Chính sách thương mại quốc tế” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 7페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
93 câu hỏi thi vấn đáp môn Chính sách thương mại quốc tế
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG CƠ SỞ II TẠI TP. HỒ CHÍ MINH BỘ MÔN NGHIỆP VỤ CÂU HỎI THI VẤN ĐÁP Môn: CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ CHƯƠNG 1 + 2 1. Trình bày khái niệm và mục đích của ngoại thƣơng. Tại sao nói ngoại thƣơng là công nghệ sản xuất gián tiếp? 2. Phân tích điều kiện để thƣơng mại quốc tế ra đời, tồn tại và phát triển. 3. Quan điểm chính của chủ nghĩa trọng thƣơng về: sự giàu có, thƣơng mại và vai trò của nhà nƣớc. 4. Những điểm tiến bộ và hạn chế của chủ nghĩa trọng thƣơng? 5. Trình bày nội dung lý thuyết lợi thế tuyệt đối và nguồn gốc lợi thế tuyệt đối. 6. Ƣu điểm và hạn chế của lý thuyết lợi thế tuyệt đối. 7. “Một nƣớc có lợi thế tuyệt đối mới có đƣợc lợi ích trong buôn bán quốc tế”. Kết luận nhƣ vậy có đúng không? Vì sao? 8. Nêu nội dung lý thuyết Lợi thế so sánh và xác định sản phẩm xuất khẩu của hai quốc gia theo lý thuyết lợi thế so sánh: Số sản phẩm/giờ lao động Quốc gia A Quốc gia B Sản phẩm X 4 2 Sản phẩm Y 1 3 9. Trình bày nội dung lý thuyết Lợi thế so sánh và cho biết nguồn gốc lợi thế so sánh của các quốc gia theo D. Ricardo. 10. Trình bày nội dung lý thuyết Lợi thế so sánh. Ƣu điểm của việc xác định lợi thế so sánh bằng chi phí cơ hội so với các xác định của D. Ricardo. 11. Trình bày nội dung định lý Heckscher - Ohlin. 12. Nghịch lý Leonitief là gì? Trình bày một số hạn chế của lý thuyết H - O. Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 13. Trình bày nội dung, cho ví dụ minh họa và ý nghĩa của định lý Stolper - Samuelson. 14. Hãy nêu mặt hạn chế của các lý thuyết cổ điển về thƣơng mại quốc tế. 15. Trình bày nội dung lý thuyết thƣơng mại quốc tế dựa trên quy mô. 16. Trình bày nội dung lý thuyết vòng đời sản phẩm quốc tế. 17. Trình bày nội dung cơ bản của lý thuyết Lợi thế cạnh tranh quốc gia của M. Porter. 18. Trình bày vai trò của chính phủ theo lý thuyết Lợi thế cạnh tranh quốc gia của M. Porter. 19. Đặc điểm của ngoại thƣơng trong một nền kinh tế mở có qui mô nhỏ? 20. Phân tích các lợi ích của doanh nghiệp khi tham gia hoạt động thƣơng mại quốc tế. 21. Phân tích các lợi ích của quốc gia khi tham gia hoạt động thƣơng mại quốc tế. CHƯƠNG 3 + 4 22. Nói rằng: “Không có ngoại thƣơng thì không tồn tại các quan hệ kinh tế đối ngoại” có đúng không? Vì sao? 23. Phân tích chức năng của ngoại thƣơng với tƣ cách là một khâu của quá trình tái sản xuất. 24. Ngoại thƣơng đóng góp nhƣ thế nào trong vấn đề giải quyết vốn và công nghệ trong quá trình phát triển kinh tế? 25. Ngoại thƣơng đóng góp nhƣ thế nào trong vấn đề giải quyết việc làm và sử dụng tài nguyên có hiệu quả trong quá trình phát triển kinh tế? 26. Nói “sản xuất quyết định sự phát triển của ngoại thƣơng” có đúng không? Giải thích mối quan hệ này trong điều kiện nƣớc ta? 27. Ngoại thƣơng tác động đến việc mở rộng khả năng tiêu dùng nội địa nhƣ thế nào? 28. Tỷ suất ngoại tệ xuất khẩu, tỷ suất ngoại tệ nhập khẩu: khái niệm và ý nghĩa. 29. Trình bày khái niệm, ý nghĩa của điều kiện thƣơng mại (tỷ lệ trao đổi). CHƯƠNG 5+6 30. Nêu nội dung chủ yếu của chế độ “Nhà nƣớc độc quyền ngoại thƣơng” trong giai đoạn 1975 – 1986? Hiện nay, Việt Nam quy định quyền kinh doanh ngoại thƣơng nhƣ thế nào? Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 31. Nêu kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thƣơng mại hàng hóa của Việt Nam trong năm vừa qua? Kết quả đó có sự thay đổi (tăng, giảm) đáng kể không so với năm liền kề trƣớc đó? 32. Phân tích những nét cơ bản của hoạt động xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam trong năm vừa qua (về kim ngạch, tốc độ tăng trƣởng, các mặt hàng xuất khẩu và thị trƣờng xuất khẩu lớn nhất)? 33. Phân tích những nét cơ bản của hoạt động nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam trong năm vừa qua (về kim ngạch, tốc độ tăng trƣởng, các mặt hàng nhập khẩu và thị trƣờng nhập khẩu lớn nhất)? 34. Nêu những nét cơ bản về tình hình xuất nhập khẩu dịch vụ của Việt Nam trong năm vừa qua? (kim ngạch, cán cân thƣơng mại, mặt hàng, thị
- 문서명
- 93 câu hỏi thi vấn đáp môn Chính sách thương mại quốc tế
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!