자료 내용
1쪽
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG CƠ SỞ II TẠI TP. HỒ CHÍ MINH BỘ MÔN NGHIỆP VỤ CÂU HỎI THI VẤN ĐÁP Môn: PHÁP LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ Phần: Các hệ thống pháp luật cơ bản trên thế giới 1. Thế nào là luật kinh doanh quốc tế? Yếu tố nƣớc ngoài trong hoạt động KDQT 2. Nêu tên các hệ thống PL chính trên thế giới theo sự phân loại của Toà án Quốc tế Liên hiệp quốc 3. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Anh Mỹ (Common Law) 4. Ƣu và nhƣợc điểm của hệ thống PL Anh Mỹ (Common Law) 5. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL châu Âu lục địa (Civil Law) 6. Ƣu và nhƣợc điểm của hệ thống PL châu Âu lục địa (Civil Law) 7. Ƣu và nhƣợc điểm của hệ thống PL châu Âu lục địa (Civil Law) 8. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Hồi giáo (Islamic Law) 9. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Ấn Độ (Indian Law) 10.Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Trung Quốc (Chinese Law) 11.Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL XHCN (Law inspired by Communism)? 12.Những hệ thống PL nào trên thế giới chịu ảnh hƣởng nhiều bởi tôn giáo? Nêu khái niệm? Phần: Những vấn đề pháp lý chung về hợp đồng 13.Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng dân sự 14.Thế nào là hợp đồng song vụ và hợp đồng đơn vụ? Nêu ví dụ 15.Thế nào là hợp đồng có đền bù và hợp đồng không đền bù? Nêu ví dụ 16.Thế nào là Hợp đồng ƣớc hẹn và Hợp đồng thực tế? Nêu ví dụ 17.Thế nào là Hợp đồng chính và Hợp đồng phụ? Nêu ví dụ 18.Các loại điều khoản của hợp đồng? Ví dụ 19.Các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1
2쪽
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 20.Thế nào là hợp đồng vô hiệu. Nêu các loại hợp đồng vô hiệu 21.Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu 22.Các hình thức ký kết hợp đồng? Thế nào là đề nghị giao kết HĐ và chấp nhận đề nghị giao kết HĐ 23.Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng 24.Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng: Khái niệm và các yếu tố cấu thành 25.Các hình thức trách nhiệm do vi phạm hợp đồng Phần: HĐMBHHQT 26.Từ góc độ pháp lý, hãy giải thích sự giống và khác nhau giữa các khái niệm: hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế, hợp đồng mua bán ngoại thƣơng, hợp đồng mua bán hàng hóa với thƣơng nhân nƣớc ngoài, hợp đồng xuất nhập khẩu. 27.Hãy nêu sự khác nhau về tiêu chí cơ bản xác định hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa Công ƣớc Viên 1980 và Luật Thƣơng mại Việt Nam 2005. 28.Hãy cho ví dụ về trƣờng hợp đối tƣợng của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế không đƣợc di chuyển qua biên giới của một nƣớc. 29.Điều ƣớc quốc tế về thƣơng mại là gì? Hãy trình bày điều kiện để điều ƣớc quốc tế về thƣơng mại trở thành nguồn luật điều chỉnh hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế. 30.Hiệp định thƣơng mại Việt Nam – Hoa Kỳ là điều ƣớc quốc tế thuộc loại nào? Giải thích. 31.Công ƣớc Viên 1980 của Liên hợp quốc về mua bán quốc tế hàng hóa là điều ƣớc quốc tế thuộc loại nào? Giải thích. 32.Phát biểu sau đây đúng hay sai: vì Hoa Kỳ và Trung Quốc đã là thành viên của Công ƣớc Viên 1980 nên Công ƣớc này đƣơng nhiện trở thành nguồn luật áp dụng đối với các hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa thƣơng nhân hai nƣớc, các bên không có sự lựa chọn khác? Giải thích. 33.Phát biểu sau đây đúng hay sai: nếu hệ thống pháp luật của nƣớc đƣợc chọn luật áp dụng cho hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế không có luật chuyên ngành và luật liên quan trực tiếp đến hợp đồng thì áp dụng các nguyên lý chung về hợp đồng trong Bộ luật dân sự? Giải thích. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2
3쪽
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 34.Trình bày sự khác biệt cơ bản giữa tập quán quốc tế về thƣơng mại và hai nguồn luật: điều ƣớc quốc tế về thƣơng mại và luật quốc gia. 35.Trong một hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế có sử dụng EXW (Incoterms 2000) làm điều kiện cơ sở giao hàng, các bên có thể thỏa thuận rằng nghĩa vụ làm thủ tục thông quan xuất khẩu lô hàng thuộc về ngƣời bán đƣợc hay không? Giải thích. 36.Từ góc độ pháp lý, hãy nêu sự khác biệt giữa hai trƣờng hợp xảy ra trong mua bán quốc tế: di chuyển rủi ro đối với hàng hóa và di chuyển quyền sở hữu về hàng hóa từ ngƣời bán và ngƣời mua. 37.Khi áp dụng tập quán quốc tế về thƣơng mại để điều chỉnh hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế, tại sao cần kết hợp với các nguồn luật khác, không nên áp dụng tập quán một cách riêng lẻ? Cho ví dụ minh họa. 38.Tại sao các bên nên thỏa thuận về nguồn luật điều chỉnh hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế ngay từ lúc đàm phán và ký kết hợp đồng? 39.Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến hiện tƣợng xung đột pháp luật về mua bán quốc tế là gì? 40.Hãy nêu các điều kiện hiệu lực của một hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế. 41.Theo quy định của pháp luật Việt Nam, những hàng hóa nào đƣợc xem là đối tƣợng hợp pháp của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế? 42.Theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành, ai là ngƣời có thẩm quyền thay mặt doanh nghiệp ký kết hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế? Cho ví dụ minh họa. 43.Hãy nêu sự khác biệt cơ bản về quy định điều kiện đƣợc xem là chấp nhận vô điều kiện một đơn chào hàng giữa pháp luật Việt Nam và Công ƣớc Viên 1980. 44.Tại sao nội dung về tên và địa chỉ của các bên trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế cần phải là thông tin đƣợc thể hiện trong giấy phép thành lập hoặc giấy chứng nhân đăng ký doanh nghiệp? 45.Tại sao thông tin về tên hàng cần phải đƣợc thống nhất giữa các chứng từ khác nhau trong cùng một bộ chứng từ thanh toán xuất nhập khẩu? 46.Ngƣời ta thƣờng sử dụng mẫu hàng (sample) trong mua bán quốc tế đối với những mặt hàng có đặc điểm gì? Cho ví dụ minh họa. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3
앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!