87 câu hỏi thi vấn đáp môn Pháp luật kinh doanh quốc tế
- 페이지 수
- 8
- 형식
- 크기
- 381 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 6,104
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 4
미리보기 생성 중...
- 문서명
- 87 câu hỏi thi vấn đáp môn Pháp luật kinh doanh quốc tế
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG CƠ SỞ II TẠI TP. HỒ CHÍ MINH BỘ MÔN NGHIỆP VỤ CÂU HỎI THI VẤN ĐÁP Môn: PHÁP LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ Phần: Các hệ thống pháp luật cơ bản trên thế giới 1. Thế nào là luật kinh doanh quốc tế? Yếu tố nƣớc ngoài trong hoạt động KDQT 2. Nêu tên các hệ thống PL chính trên thế giới theo sự phân loại của Toà án Quốc tế Liên hiệp quốc 3. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Anh Mỹ (Common Law) 4. Ƣu và nhƣợc điểm của hệ thống PL Anh Mỹ (Common Law) 5. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL châu Âu lục địa (Civil Law) 6. Ƣu và nhƣợc điểm của hệ thống PL châu Âu lục địa (Civil Law) 7. Ƣu và nhƣợc điểm của hệ thống PL châu Âu lục địa (Civil Law) 8. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Hồi giáo (Islamic Law) 9. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Ấn Độ (Indian Law) 10.Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Trung Quốc (Chinese Law) 11.Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL XHCN (Law inspired by Communism)? 12.Những hệ thống PL nào trên thế giới chịu ảnh hƣởng nhiều bởi tôn giáo? Nêu khái niệm? Phần: Những vấn đề pháp lý chung về hợp đồng 13.Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng dân sự 14.Thế nào là hợp đồng song vụ và hợp đồng đơn vụ? Nêu ví dụ 15.Thế nào là hợp đồng có đền bù và hợp đồng không đền bù? Nêu ví dụ 16.Thế nào là Hợp đồng ƣớc hẹn và Hợp đồng thực tế? Nêu ví dụ 17.Thế nào là Hợp đồng chính và Hợp đồng phụ? Nêu ví dụ 18.Các loại điều khoản của hợp đồng? Ví dụ 19.Các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 20.Thế nào là hợp đồng vô hiệu. Nêu các loại hợp đồng vô hiệu 21.Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu 22.Các hình thức ký kết hợp đồng? Thế nào là đề nghị giao kết HĐ và chấp nhận đề nghị giao kết HĐ 23.Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng 24.Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng: Khái niệm và các yếu tố cấu thành 25.Các hình thức trách nhiệm do vi phạm hợp đồng Phần: HĐMBHHQT 26.Từ góc độ pháp lý, hãy giải thích sự giống và khác nhau giữa các khái niệm: hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế, hợp đồng mua bán ngoại thƣơng, hợp đồng mua bán hàng hóa với thƣơng nhân nƣớc ngoài, hợp đồng xuất nhập khẩu. 27.Hãy nêu sự khác nhau về tiêu chí cơ bản xác định hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa Công ƣớc Viên 1980 và Luật Thƣơng mại Việt Nam 2005. 28.Hãy cho ví dụ về trƣờng hợp đối tƣợng của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế không đƣợc di chuyển qua biên giới của một nƣớc. 29.Điều ƣớc quốc tế về thƣơng mại là gì? Hãy trình bày điều kiện để điều ƣớc quốc tế về thƣơng mại trở thành nguồn luật điều chỉnh hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế. 30.Hiệp định thƣơng mại Việt Nam – Hoa Kỳ là điều ƣớc quốc tế thuộc loại nào? Giải thích. 31.Công ƣớc Viên 1980 của Liên hợp quốc về mua bán quốc tế hàng hóa là điều ƣớc quốc tế thuộc loại nào? Giải thích. 32.Phát biểu sau đây đúng hay sai: vì Hoa Kỳ và Trung Quốc đã là thành viên của Công ƣớc Viên 1980 nên Công ƣớc này đƣơng nhiện trở thành nguồn luật áp dụng đối với các hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa thƣơng nhân hai nƣớc, các bên không có sự lựa chọn khác? Giải thích. 33.Phát biểu sau đây đúng hay sai: nếu hệ thống pháp luật của nƣớc đƣợc chọn luật áp dụng cho hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế không có luật chuyên ngành và luật liên quan trực tiếp đến hợp đồng thì áp dụng các nguyên lý chung về hợp đồng trong Bộ luật dân sự? Giải thích. Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 34.Trình bày sự khác biệt cơ bản giữa tập quán quốc tế về thƣơng mại và hai nguồn luật: điều ƣớc quốc tế về thƣơng mại và luật quốc gia. 35.Trong một hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế có sử dụng EXW (Incoterms 2000) làm điều kiện cơ sở giao hàng, các bên có thể thỏa thuận rằng nghĩa vụ làm thủ tục thông quan xuất khẩu lô hàng thuộc về ngƣời bán đƣợc hay không? Giải thích. 36.Từ góc độ pháp lý, hãy nêu sự khác biệt giữa hai trƣờng hợp xảy ra trong mua bán quốc tế: di chuyển rủi ro đối với hàng hóa và di chuyển quyền sở
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“87 câu hỏi thi vấn đáp môn Pháp luật kinh doanh quốc tế” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 8페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
87 câu hỏi thi vấn đáp môn Pháp luật kinh doanh quốc tế
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG CƠ SỞ II TẠI TP. HỒ CHÍ MINH BỘ MÔN NGHIỆP VỤ CÂU HỎI THI VẤN ĐÁP Môn: PHÁP LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ Phần: Các hệ thống pháp luật cơ bản trên thế giới 1. Thế nào là luật kinh doanh quốc tế? Yếu tố nƣớc ngoài trong hoạt động KDQT 2. Nêu tên các hệ thống PL chính trên thế giới theo sự phân loại của Toà án Quốc tế Liên hiệp quốc 3. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Anh Mỹ (Common Law) 4. Ƣu và nhƣợc điểm của hệ thống PL Anh Mỹ (Common Law) 5. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL châu Âu lục địa (Civil Law) 6. Ƣu và nhƣợc điểm của hệ thống PL châu Âu lục địa (Civil Law) 7. Ƣu và nhƣợc điểm của hệ thống PL châu Âu lục địa (Civil Law) 8. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Hồi giáo (Islamic Law) 9. Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Ấn Độ (Indian Law) 10.Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL Trung Quốc (Chinese Law) 11.Khái niệm và đặc điểm của hệ thống PL XHCN (Law inspired by Communism)? 12.Những hệ thống PL nào trên thế giới chịu ảnh hƣởng nhiều bởi tôn giáo? Nêu khái niệm? Phần: Những vấn đề pháp lý chung về hợp đồng 13.Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng dân sự 14.Thế nào là hợp đồng song vụ và hợp đồng đơn vụ? Nêu ví dụ 15.Thế nào là hợp đồng có đền bù và hợp đồng không đền bù? Nêu ví dụ 16.Thế nào là Hợp đồng ƣớc hẹn và Hợp đồng thực tế? Nêu ví dụ 17.Thế nào là Hợp đồng chính và Hợp đồng phụ? Nêu ví dụ 18.Các loại điều khoản của hợp đồng? Ví dụ 19.Các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 20.Thế nào là hợp đồng vô hiệu. Nêu các loại hợp đồng vô hiệu 21.Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu 22.Các hình thức ký kết hợp đồng? Thế nào là đề nghị giao kết HĐ và chấp nhận đề nghị giao kết HĐ 23.Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng 24.Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng: Khái niệm và các yếu tố cấu thành 25.Các hình thức trách nhiệm do vi phạm hợp đồng Phần: HĐMBHHQT 26.Từ góc độ pháp lý, hãy giải thích sự giống và khác nhau giữa các khái niệm: hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế, hợp đồng mua bán ngoại thƣơng, hợp đồng mua bán hàng hóa với thƣơng nhân nƣớc ngoài, hợp đồng xuất nhập khẩu. 27.Hãy nêu sự khác nhau về tiêu chí cơ bản xác định hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa Công ƣớc Viên 1980 và Luật Thƣơng mại Việt Nam 2005. 28.Hãy cho ví dụ về trƣờng hợp đối tƣợng của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế không đƣợc di chuyển qua biên giới của một nƣớc. 29.Điều ƣớc quốc tế về thƣơng mại là gì? Hãy trình bày điều kiện để điều ƣớc quốc tế về thƣơng mại trở thành nguồn luật điều chỉnh hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế. 30.Hiệp định thƣơng mại Việt Nam – Hoa Kỳ là điều ƣớc quốc tế thuộc loại nào? Giải thích. 31.Công ƣớc Viên 1980 của Liên hợp quốc về mua bán quốc tế hàng hóa là điều ƣớc quốc tế thuộc loại nào? Giải thích. 32.Phát biểu sau đây đúng hay sai: vì Hoa Kỳ và Trung Quốc đã là thành viên của Công ƣớc Viên 1980 nên Công ƣớc này đƣơng nhiện trở thành nguồn luật áp dụng đối với các hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa thƣơng nhân hai nƣớc, các bên không có sự lựa chọn khác? Giải thích. 33.Phát biểu sau đây đúng hay sai: nếu hệ thống pháp luật của nƣớc đƣợc chọn luật áp dụng cho hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế không có luật chuyên ngành và luật liên quan trực tiếp đến hợp đồng thì áp dụng các nguyên lý chung về hợp đồng trong Bộ luật dân sự? Giải thích. Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 34.Trình bày sự khác biệt cơ bản giữa tập quán quốc tế về thƣơng mại và hai nguồn luật: điều ƣớc quốc tế về thƣơng mại và luật quốc gia. 35.Trong một hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế có sử dụng EXW (Incoterms 2000) làm điều kiện cơ sở giao hàng, các bên có thể thỏa thuận rằng nghĩa vụ làm thủ tục thông quan xuất khẩu lô hàng thuộc về ngƣời bán đƣợc hay không? Giải thích. 36.Từ góc độ pháp lý, hãy nêu sự khác biệt giữa hai trƣờng hợp xảy ra trong mua bán quốc tế: di chuyển rủi ro đối với hàng hóa và di chuyển quyền sở
- 문서명
- 87 câu hỏi thi vấn đáp môn Pháp luật kinh doanh quốc tế
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!