60 câu trắc nghiệm Tín dụng ngân hàng (Câu 141 - 210)
- 페이지 수
- 10
- 형식
- 크기
- 190 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 2,678
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 42
미리보기 생성 중...
- 문서명
- 60 câu trắc nghiệm Tín dụng ngân hàng (Câu 141 - 210)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 10 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
60 câu trắc nghiệm thi tuyển vào Ngân hàng 1 Tổng hợp và chia sẻ bởi cocghe266 60 câu trắc nghiệm thi tuyển vào ngân hàng 1. Khi phân tích tín dụng các công ty thường xuyên sử dụng thông tin sau đây ngoại trừ: a. Báo cáo tài chính mà khách hàng cung cấp b. Lịch sử tình hình thanh toán các công ty khác cung cấp c. Lịch sử tình hình thanh toán các ngân hàng cấp d. Tất cả các nguồn thông tin trên 2. Chỉ số _______ đo lường tốc độ nhanh nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt: a. Thanh toán nhanh b. Sinh lợi c. Thanh toán hiện hành d. Hoạt động 3. Nếu thv = 6 tháng thì: a. Qhv = 0,5.Qmax b. Công suất hoà vốn = 50% c. Cả a & b d. Qhv = 6Qmax 4. Câu nào sau đây là một ví dụ của tỷ số thanh toán: a. Khả năng thanh toán lãi vay b. Kỳ thu tiền bình quân c. Tỷ số thanh toán nhanh d. Tất cả các câu trên đều đúng 5. _______ cho thấy tài sản và nguồn vốn của công ty như là phần trăm của tổng tài sản a. Báo cáo thu nhập theo quy mô chung b. Bảng cân đối kế toán theo quy mô chung c. Báo cáo dòng tiền d. Ngân sách vốn 6. EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20, cổ tức =10, tính khả năng thanh toán lãi vay: a. 5,0 b. 7,0 c. 4,7 d. 14,0 e. Không câu nào đúng 60 câu trắc nghiệm thi tuyển vào Ngân hàng 2 Tổng hợp và chia sẻ bởi cocghe266 7. Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn tăng. a. Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm b. Tổng chi phí cố định c. Giá bán đơn vị sản phẩm d. Cả a và b 8. Chỉ số tài chính chỉ có ý nghĩa khi được so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là: a. Chỉ số trung bình của ngành b. Mục tiêu quản lý của doanh nghiệp c. Chỉ số của công ty cạnh tranh d. Tất cả các câu trên đều đúng 9. _______ cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định. a. Bảng cân đối kế toán b. Bảng thuyết minh báo cáo tài chính c. Báo cáo dòng tiền d. Báo cáo thu nhập 10. Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ: a. Hiệu suất sử dụng tổng tài sản b. Đòn bẩy tài chính c. Đòn bẩy tài chính d. Lãi gộp 11. Công ty chế tạo bơm Hải Dương có hệ số thanh toán nợ ngắn hạn là 1,2. Động thái nào sau đây của Công ty sẽ làm tăng hệ số này? a. Sử dụng tiền mặt để thanh toán toàn bộ khoản nợ ngắn hạn b. Thu một số các khoản phải thu hiện tại c. Sử dụng tiền mặt để trả một khoản nợ dài hạn nào đó d. Mua chịu thêm hàng tồn kho (khoản phải trả) e. Sử dụng tiền mặt để trả cho việc mua một tài sản cố định 12. Cho EBIT = 2.000, vốn vay = 10.000, lãi vay phải trả = 8%//tổng vốn vay, hãy tính hệ số thanh toán lãi vay: a. 2,5 b. 1,5 c. 0,8 d. 0,4 13. Công ty HPS có định phí là 28.500$. Giá bán đơn vị sản phẩm là 60$ và biến phí đơn vị sản phẩm 45$. Ỏ mức sản lượng nào thì công ty này hoà vốn? 60 câu trắc nghiệm thi tuyển vào Ngân hàng 3 Tổng hợp và chia sẻ bởi cocghe266 a. 467 sản phẩm b. 1900 sản phẩm c. 2000 sản phẩm d. Không câu nào đúng 14. ............ thường so sánh rủi ro tài chính của một công ty. a. Các ngân hàng đầu tư b. Các nhà đầu tư cổ phần thường c. Các nhà phân tích tài chính d. Tất cả các câu trên đều đúng 15. Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là: a. Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báo b. Tìm được kế hoạch tài chính tối ưu c. Kế hoạch tài chính phải linh hoạt d. Tất cả các câu trên đều đúng 16. Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi: a. Các nhà quản lý của chính công ty b. Các cổ đông c. Hội đồng quản trị d. Tất cả các câu trên đều đúng 17. Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động: a. Vay b. Phân tán rủi ro c. Cho vay d. Các câu trên đều đúng 18. Một công ty tài chính APEC bán cho công ty bánh kẹo Hải Hà một tài sản cố định trị giá là 10 tỷ đồng nhưng vì Công ty Hải Hà gặp khó khăn về tài chính nên muốn nợ đến cuối năm mới trả và công ty tài chính yêu cầu trả 11,2 tỷ đồng. Hãy tính lãi suất của khoản mua chịu trên ? a. 12% b. 112% c. 13% d. 10% 19. Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là: a. Hiệu suất sử dụng vốn CĐ b. Hiệu suất vốn CSH
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“60 câu trắc nghiệm Tín dụng ngân hàng (Câu 141 - 210)” 문서의 가격은 14,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 10페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
60 câu trắc nghiệm Tín dụng ngân hàng (Câu 141 - 210)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
60 câu trắc nghiệm thi tuyển vào Ngân hàng 1 Tổng hợp và chia sẻ bởi cocghe266 60 câu trắc nghiệm thi tuyển vào ngân hàng 1. Khi phân tích tín dụng các công ty thường xuyên sử dụng thông tin sau đây ngoại trừ: a. Báo cáo tài chính mà khách hàng cung cấp b. Lịch sử tình hình thanh toán các công ty khác cung cấp c. Lịch sử tình hình thanh toán các ngân hàng cấp d. Tất cả các nguồn thông tin trên 2. Chỉ số _______ đo lường tốc độ nhanh nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt: a. Thanh toán nhanh b. Sinh lợi c. Thanh toán hiện hành d. Hoạt động 3. Nếu thv = 6 tháng thì: a. Qhv = 0,5.Qmax b. Công suất hoà vốn = 50% c. Cả a & b d. Qhv = 6Qmax 4. Câu nào sau đây là một ví dụ của tỷ số thanh toán: a. Khả năng thanh toán lãi vay b. Kỳ thu tiền bình quân c. Tỷ số thanh toán nhanh d. Tất cả các câu trên đều đúng 5. _______ cho thấy tài sản và nguồn vốn của công ty như là phần trăm của tổng tài sản a. Báo cáo thu nhập theo quy mô chung b. Bảng cân đối kế toán theo quy mô chung c. Báo cáo dòng tiền d. Ngân sách vốn 6. EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20, cổ tức =10, tính khả năng thanh toán lãi vay: a. 5,0 b. 7,0 c. 4,7 d. 14,0 e. Không câu nào đúng 60 câu trắc nghiệm thi tuyển vào Ngân hàng 2 Tổng hợp và chia sẻ bởi cocghe266 7. Nếu _______ tăng thì điểm hòa vốn tăng. a. Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm b. Tổng chi phí cố định c. Giá bán đơn vị sản phẩm d. Cả a và b 8. Chỉ số tài chính chỉ có ý nghĩa khi được so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là: a. Chỉ số trung bình của ngành b. Mục tiêu quản lý của doanh nghiệp c. Chỉ số của công ty cạnh tranh d. Tất cả các câu trên đều đúng 9. _______ cung cấp tóm tắt vị thế tài chính của công ty tại một thời điểm nhất định. a. Bảng cân đối kế toán b. Bảng thuyết minh báo cáo tài chính c. Báo cáo dòng tiền d. Báo cáo thu nhập 10. Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ: a. Hiệu suất sử dụng tổng tài sản b. Đòn bẩy tài chính c. Đòn bẩy tài chính d. Lãi gộp 11. Công ty chế tạo bơm Hải Dương có hệ số thanh toán nợ ngắn hạn là 1,2. Động thái nào sau đây của Công ty sẽ làm tăng hệ số này? a. Sử dụng tiền mặt để thanh toán toàn bộ khoản nợ ngắn hạn b. Thu một số các khoản phải thu hiện tại c. Sử dụng tiền mặt để trả một khoản nợ dài hạn nào đó d. Mua chịu thêm hàng tồn kho (khoản phải trả) e. Sử dụng tiền mặt để trả cho việc mua một tài sản cố định 12. Cho EBIT = 2.000, vốn vay = 10.000, lãi vay phải trả = 8%//tổng vốn vay, hãy tính hệ số thanh toán lãi vay: a. 2,5 b. 1,5 c. 0,8 d. 0,4 13. Công ty HPS có định phí là 28.500$. Giá bán đơn vị sản phẩm là 60$ và biến phí đơn vị sản phẩm 45$. Ỏ mức sản lượng nào thì công ty này hoà vốn? 60 câu trắc nghiệm thi tuyển vào Ngân hàng 3 Tổng hợp và chia sẻ bởi cocghe266 a. 467 sản phẩm b. 1900 sản phẩm c. 2000 sản phẩm d. Không câu nào đúng 14. ............ thường so sánh rủi ro tài chính của một công ty. a. Các ngân hàng đầu tư b. Các nhà đầu tư cổ phần thường c. Các nhà phân tích tài chính d. Tất cả các câu trên đều đúng 15. Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là: a. Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báo b. Tìm được kế hoạch tài chính tối ưu c. Kế hoạch tài chính phải linh hoạt d. Tất cả các câu trên đều đúng 16. Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi: a. Các nhà quản lý của chính công ty b. Các cổ đông c. Hội đồng quản trị d. Tất cả các câu trên đều đúng 17. Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động: a. Vay b. Phân tán rủi ro c. Cho vay d. Các câu trên đều đúng 18. Một công ty tài chính APEC bán cho công ty bánh kẹo Hải Hà một tài sản cố định trị giá là 10 tỷ đồng nhưng vì Công ty Hải Hà gặp khó khăn về tài chính nên muốn nợ đến cuối năm mới trả và công ty tài chính yêu cầu trả 11,2 tỷ đồng. Hãy tính lãi suất của khoản mua chịu trên ? a. 12% b. 112% c. 13% d. 10% 19. Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là: a. Hiệu suất sử dụng vốn CĐ b. Hiệu suất vốn CSH
- 문서명
- 60 câu trắc nghiệm Tín dụng ngân hàng (Câu 141 - 210)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 10 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!