32 câu trắc nghiệm Tín dụng - Thi MB 2016 (có Đáp án chi tiết)
- 페이지 수
- 13
- 형식
- 크기
- 903 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng MBBank
- 조회수
- 4,093
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 16
미리보기 생성 중...
- 문서명
- 32 câu trắc nghiệm Tín dụng - Thi MB 2016 (có Đáp án chi tiết)
- 학교 / 강의
- Ngân hàng MBBank
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 13 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N ( A u t h o r : . c o m ) 32 câu trắc nghiệm nghiệp vụ Tín dụng (Dành cho: CV QHKH cá nhân/doanh nghiệp, CV Tư vấn sàn) TT NỘI DUNG CÂU HỎI (Đã được sắp xếp theo thứ tự Dễ, Hay ra Khó, Ít ra. Do đó bạn hãy đọc từ câu 1 trở đi) ĐÁP ÁN 1. Tổ chức tài chính sau là tổ chức tín dụng: a) Ngân hàng thương mại, Quỹ tín dụng nhân dân, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng chính sách, quỹ hỗ trợ phát triển b) Ngân hàng thương mại, Quỹ tín dụng nhân dân, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng chính sách, quỹ hỗ trợ phát triển, công ty bảo hiểm c) Ngân hàng thương mại, Quỹ tín dụng nhân dân, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính d) Ngân hàng thương mại, Quỹ tín dụng nhân dân, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng chính sách d Căn cứ Luật các TCTD năm 2010: Tổ chức tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân. Trong đó: Ngân hàng gồm có: ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã. TCTD phi ngân hàng gồm có: công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng khác Tổ chức tài chính vi mô: là loại hình TCTD chủ yếu thực hiện một số hoạt động ngân hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp và doanh nghiệp siêu nhỏ. Quỹ tín dụng nhân dân là TCTD do các pháp nhân, cá nhân và hộ gia đình tự nguyện thành lập dưới hình thức hợp tác xã để thực hiện một số hoạt động ngân Facebook: @ COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N ( A u t h o r : . c o m ) hàng theo quy định của Luật các TCTD và Luật hợp tác xã nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ nhau phát triển sản xuất, kinh doanh và đời sống 2. Khác với NHTM, công ty tài chính không được thực hiện nghiệp vụ nào sau đây? a) Đồng tài trợ cho các khách hàng b) Cho vay ngắn trung dài hạn cho khách hàng c) Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng d) Bảo lãnh cho các khách hàng c Theo Điều 108, Điều 109 – Luật các TCTD 2010, công ty tài chính (thuộc TCTD phi ngân hàng) được thực hiện một số hoạt động ngân hàng như là nội dung kinh doanh thường xuyên, nhưng không được nhận tiền gửi không kỳ hạn, không làm dịch vụ thanh toán. 3. Hoạt động ngân hàng là: a) Hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi và sử dụng số tiền này để cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ thanh toán b) Hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi và sử dụng số tiền này để cấp tín dụng, nhận chuyển tiên và thu đổi ngoại tệ c) Hoạt động kinh doanh tiền tệ và làm dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên là huy động vốn, cung ứng các dịch vụ thanh toán d) Hoạt động kinh doanh tiền tệ với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi và sử dụng số tiền này để cấp tín dụng a 4. Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ ít chịu rủi ro lãi suất nhất a) Trái phiếu trả lãi một lần khi trả gốc b) Trái phiếu kho bạc dài hạn c) Cổ phần ưu đãi d) Trái phiếu dài hạn của công ty e) Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn e 5. Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì: a) Lạm phát a Facebook: @ COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N ( A u t h o r : . c o m ) b) Thâm hụt cán cân vãng lai c) Việc thanh toán cổ tức d) Khấu hao 6. Bảng tổng kết tài sản của doanh nghiệp là: a) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm b) Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm c) Một loại báo cáo kế toán phản ánh vốn, tài sản và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo d) Không có câu trả lời nào ở trên là đúng c 7. Để có vốn đầu tư vào dự án mà ngân hàng đã cam kết, ngân hàng thường sẽ thực hiện biện pháp huy động vốn nào? a) Huy động tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn b) Phát hành kỳ phiếu c) Phát hành trái phiếu
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“32 câu trắc nghiệm Tín dụng - Thi MB 2016 (có Đáp án chi tiết)” 문서의 가격은 15,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 13페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
32 câu trắc nghiệm Tín dụng - Thi MB 2016 (có Đáp án chi tiết)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N ( A u t h o r : . c o m ) 32 câu trắc nghiệm nghiệp vụ Tín dụng (Dành cho: CV QHKH cá nhân/doanh nghiệp, CV Tư vấn sàn) TT NỘI DUNG CÂU HỎI (Đã được sắp xếp theo thứ tự Dễ, Hay ra Khó, Ít ra. Do đó bạn hãy đọc từ câu 1 trở đi) ĐÁP ÁN 1. Tổ chức tài chính sau là tổ chức tín dụng: a) Ngân hàng thương mại, Quỹ tín dụng nhân dân, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng chính sách, quỹ hỗ trợ phát triển b) Ngân hàng thương mại, Quỹ tín dụng nhân dân, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng chính sách, quỹ hỗ trợ phát triển, công ty bảo hiểm c) Ngân hàng thương mại, Quỹ tín dụng nhân dân, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính d) Ngân hàng thương mại, Quỹ tín dụng nhân dân, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng chính sách d Căn cứ Luật các TCTD năm 2010: Tổ chức tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân. Trong đó: Ngân hàng gồm có: ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã. TCTD phi ngân hàng gồm có: công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng khác Tổ chức tài chính vi mô: là loại hình TCTD chủ yếu thực hiện một số hoạt động ngân hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp và doanh nghiệp siêu nhỏ. Quỹ tín dụng nhân dân là TCTD do các pháp nhân, cá nhân và hộ gia đình tự nguyện thành lập dưới hình thức hợp tác xã để thực hiện một số hoạt động ngân Facebook: @ COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N ( A u t h o r : . c o m ) hàng theo quy định của Luật các TCTD và Luật hợp tác xã nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ nhau phát triển sản xuất, kinh doanh và đời sống 2. Khác với NHTM, công ty tài chính không được thực hiện nghiệp vụ nào sau đây? a) Đồng tài trợ cho các khách hàng b) Cho vay ngắn trung dài hạn cho khách hàng c) Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng d) Bảo lãnh cho các khách hàng c Theo Điều 108, Điều 109 – Luật các TCTD 2010, công ty tài chính (thuộc TCTD phi ngân hàng) được thực hiện một số hoạt động ngân hàng như là nội dung kinh doanh thường xuyên, nhưng không được nhận tiền gửi không kỳ hạn, không làm dịch vụ thanh toán. 3. Hoạt động ngân hàng là: a) Hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi và sử dụng số tiền này để cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ thanh toán b) Hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi và sử dụng số tiền này để cấp tín dụng, nhận chuyển tiên và thu đổi ngoại tệ c) Hoạt động kinh doanh tiền tệ và làm dịch vụ ngân hàng với nội dung thường xuyên là huy động vốn, cung ứng các dịch vụ thanh toán d) Hoạt động kinh doanh tiền tệ với nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi và sử dụng số tiền này để cấp tín dụng a 4. Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ ít chịu rủi ro lãi suất nhất a) Trái phiếu trả lãi một lần khi trả gốc b) Trái phiếu kho bạc dài hạn c) Cổ phần ưu đãi d) Trái phiếu dài hạn của công ty e) Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn e 5. Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì: a) Lạm phát a Facebook: @ COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N ( A u t h o r : . c o m ) b) Thâm hụt cán cân vãng lai c) Việc thanh toán cổ tức d) Khấu hao 6. Bảng tổng kết tài sản của doanh nghiệp là: a) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm b) Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm c) Một loại báo cáo kế toán phản ánh vốn, tài sản và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo d) Không có câu trả lời nào ở trên là đúng c 7. Để có vốn đầu tư vào dự án mà ngân hàng đã cam kết, ngân hàng thường sẽ thực hiện biện pháp huy động vốn nào? a) Huy động tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn b) Phát hành kỳ phiếu c) Phát hành trái phiếu
- 문서명
- 32 câu trắc nghiệm Tín dụng - Thi MB 2016 (có Đáp án chi tiết)
- 학교 / 강의
- Ngân hàng MBBank
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 13 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!