31 câu hỏi phỏng vấn tiếng Nhật khi Phỏng vấn xin việc làm thêm
- 페이지 수
- 6
- 형식
- 크기
- 756 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,635
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 1
미리보기 생성 중...
- 문서명
- 31 câu hỏi phỏng vấn tiếng Nhật khi Phỏng vấn xin việc làm thêm
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 アルバイトの面接でよくある質問 31 CÂU HỎI THƯỜNG GẶP TIẾNG NHẬT KHI ĐI PHỎNG VẤN XIN VIỆC LÀM THÊM (Tài liệu chỉ mang tính tham khảo , được thu thâp̣ từ kinh nghiêṃ của các bạn đã đi phỏng vấn. Các bạn thấy thiếu sót chỗ nào hãy cung bổ sung đóng góp nhé . Cảm ơn mọi ngườI) 1- おなまえは Bạn tên là gi? わたしは.......です Tôi là ...... 2 -おいくつですか hoăc̣ あなたはなんさいですか Bạn bao nhiêu tuổi? わたしは………..さいです Tôi .... tuổi 3- せいねんがっぴをいってください Cho biết Ngày tháng năm sinh Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 của bạn là gì ? ……..ねん…..がつ…..にちです。 Ngày .... tháng ... năm..... 4- しゅっしんはどちらですか// どこのしゅっしんですか // おくにはどこですか。 Quê quán của bạn ở đâu ? Ví dụ わたしはベトナムの ハノイです Tôi ở Hà Nôị của Viêṭ Nam Hoăc̣ わたしはベトナムのしゅっしんです。Tôi đến từ Viêṭ Nam 5- にほんにきてどのくらいですか……. Đến Nhâṭ được bao lâu rồi? がつ/しゅうです (2しゅうかんぐらいです) Được ... tháng / ... tuần [ ví dụ: được khoảng 2 tuần rồi] 6- 学生ですか. Là học sinh phải ko? はい、学生です Vâng, là học sinh ạ 7- 学校はどちらですか Trường hoc̣ ở đâu vâỵ ? 学校は。。。です Trường hoc̣ ở ..... ạ 8- 学校は何時から何時までですか。 Học từ mấy giờ đến mấy giờ ? 9- どのじかんたいがごきぼうですか // きんむにきぼうは?// きぼうするきんむじかんがありますか…. Bạn muốn làm vào những khoảng thời gian nào? ....じから….じまでです。(7時から12時まで//ごぜんちゅうの仕事が できます/土日はいつでも大丈夫です) Từ .... giờ đến ....giờ [ từ 7 giờ đến 12 giờ // có thể làm các công việc Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 buổi sáng // Thứ 7, chủ nhật làm lúc nào cũng được] 10- ごじたくはどちらですか// どこにすんでいますか。Bạn sống ở đâu? ….です// ….にすんでいます。Sống ở ..... 11- ここまでどうやってきましたか Bạn đi đến đây bằng gì ? [ ý chỉ nơi làm viêc̣ ] 電車とバスです。。。 Bằng xe bus và tàu ạ 12- 家からここまでどのくらい時間がかかりますか Từ nhà tớ i đây mất bao lâu? 30分くらいです Mất khoảng 30 phút ạ 13- あなたの電話番号は何番ですか Số điêṇ thoaị của baṇ là số mấy ? Ví dụ : 123-4567-8910 です 14- アルバイトの経験はありますか Bạn đã có kinh nghiệm đi làm thêm chưa? あります/ありあせん có /// không Nếu trả lờ i là CÓ どんなアルバイトですか [Có kinh nghiệm trong ] công viêc̣ gì? おべんとうやさんでのアルバイトです Tôi làm ở tiêṃ bán cơm hôp̣ 15- 国で仕事の経験はありますか. Bạn có kinh nghiệm làm việc ở nước nhà ko? [ ý chỉ ở VN] 仕事の経験はありませんが、いっしょうけんめいがんばります。Tuy không có kinh nghiệm nhưng tôi sẽ cố gắng chăm chỉ làm việc
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“31 câu hỏi phỏng vấn tiếng Nhật khi Phỏng vấn xin việc làm thêm” 문서의 가격은 20,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 6페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
31 câu hỏi phỏng vấn tiếng Nhật khi Phỏng vấn xin việc làm thêm
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 アルバイトの面接でよくある質問 31 CÂU HỎI THƯỜNG GẶP TIẾNG NHẬT KHI ĐI PHỎNG VẤN XIN VIỆC LÀM THÊM (Tài liệu chỉ mang tính tham khảo , được thu thâp̣ từ kinh nghiêṃ của các bạn đã đi phỏng vấn. Các bạn thấy thiếu sót chỗ nào hãy cung bổ sung đóng góp nhé . Cảm ơn mọi ngườI) 1- おなまえは Bạn tên là gi? わたしは.......です Tôi là ...... 2 -おいくつですか hoăc̣ あなたはなんさいですか Bạn bao nhiêu tuổi? わたしは………..さいです Tôi .... tuổi 3- せいねんがっぴをいってください Cho biết Ngày tháng năm sinh Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 của bạn là gì ? ……..ねん…..がつ…..にちです。 Ngày .... tháng ... năm..... 4- しゅっしんはどちらですか// どこのしゅっしんですか // おくにはどこですか。 Quê quán của bạn ở đâu ? Ví dụ わたしはベトナムの ハノイです Tôi ở Hà Nôị của Viêṭ Nam Hoăc̣ わたしはベトナムのしゅっしんです。Tôi đến từ Viêṭ Nam 5- にほんにきてどのくらいですか……. Đến Nhâṭ được bao lâu rồi? がつ/しゅうです (2しゅうかんぐらいです) Được ... tháng / ... tuần [ ví dụ: được khoảng 2 tuần rồi] 6- 学生ですか. Là học sinh phải ko? はい、学生です Vâng, là học sinh ạ 7- 学校はどちらですか Trường hoc̣ ở đâu vâỵ ? 学校は。。。です Trường hoc̣ ở ..... ạ 8- 学校は何時から何時までですか。 Học từ mấy giờ đến mấy giờ ? 9- どのじかんたいがごきぼうですか // きんむにきぼうは?// きぼうするきんむじかんがありますか…. Bạn muốn làm vào những khoảng thời gian nào? ....じから….じまでです。(7時から12時まで//ごぜんちゅうの仕事が できます/土日はいつでも大丈夫です) Từ .... giờ đến ....giờ [ từ 7 giờ đến 12 giờ // có thể làm các công việc Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 buổi sáng // Thứ 7, chủ nhật làm lúc nào cũng được] 10- ごじたくはどちらですか// どこにすんでいますか。Bạn sống ở đâu? ….です// ….にすんでいます。Sống ở ..... 11- ここまでどうやってきましたか Bạn đi đến đây bằng gì ? [ ý chỉ nơi làm viêc̣ ] 電車とバスです。。。 Bằng xe bus và tàu ạ 12- 家からここまでどのくらい時間がかかりますか Từ nhà tớ i đây mất bao lâu? 30分くらいです Mất khoảng 30 phút ạ 13- あなたの電話番号は何番ですか Số điêṇ thoaị của baṇ là số mấy ? Ví dụ : 123-4567-8910 です 14- アルバイトの経験はありますか Bạn đã có kinh nghiệm đi làm thêm chưa? あります/ありあせん có /// không Nếu trả lờ i là CÓ どんなアルバイトですか [Có kinh nghiệm trong ] công viêc̣ gì? おべんとうやさんでのアルバイトです Tôi làm ở tiêṃ bán cơm hôp̣ 15- 国で仕事の経験はありますか. Bạn có kinh nghiệm làm việc ở nước nhà ko? [ ý chỉ ở VN] 仕事の経験はありませんが、いっしょうけんめいがんばります。Tuy không có kinh nghiệm nhưng tôi sẽ cố gắng chăm chỉ làm việc
- 문서명
- 31 câu hỏi phỏng vấn tiếng Nhật khi Phỏng vấn xin việc làm thêm
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!