24 dạng bài tập nghiệp vụ NHTM + Đáp án
- 페이지 수
- 34
- 형식
- 크기
- 1023 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 18,188
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 30
미리보기 생성 중...
- 문서명
- 24 dạng bài tập nghiệp vụ NHTM + Đáp án
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 34 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
h t t p : / / . c o m – Page 1 Hệ Thống Bài Tập Ngân Hàng Thương Mại Mục lục A. DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO...................................................................................... 1 B. BÀI TẬP ......................................................................................................................................... 1 C. MỘT SỐ CÔNG THỨC TRONG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI........................................ 11 D. TÀI LIỆU ĐỌC THÊM: RỦI RO LÃI SUẤT.......................................................................... 16 E. ĐÁP ÁN BÀI TẬP ....................................................................................................................... 22 A. DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO - Quản trị Ngân hàng thương mại, PGS. TS. Phan Thị Thu Hà (chủ biờn), NXB GTVT 2009 - Ngân hàng thương mại, Edward Reed và Edward Gill, NXB TP HCM 1993 - Quản trị Ngân hàng thương mại, Peter Rose, NXB Tài chính 2000 - Tạp chí Ngân hàng - Tạp chí Thị trường tài chính tiền tệ - Thời báo Ngân hàng - Các văn bản pháp luật trong hoạt động của NHTM - Websites của NHTM và NHNNVN - …. B. BÀI TẬP Bài 1: Một ngân hàng đang tiến hành huy động - Tiết kiệm 9 tháng, 0,65%/tháng, trả lãi 3 tháng/lần. - Kỳ phiếu ngân hàng 12 tháng, lãi suất 8%/năm, trả lãi trước. h t t p : / / . c o m – Page 2 - Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 8,5%/năm, trả lãi 6 tháng/lần. Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc 5%, dự trữ vượt mức 5%. Hãy so sánh chi phí của các cách huy động. Bài 2: NHTM Quốc tế mở đợt huy động với những phương thức thanh toán như sau: a. Tiền gửi loại 18 tháng. - Trả lãi 6 lần trong kỳ, lãi suất 0,7%/tháng. - Trả lãi cuối kỳ, lãi suất 0,75%/tháng. - Trả lãi trước, lãi suất 0,68%/tháng. b. Tiền gửi loại 12 tháng. - Trả lãi 2 lần trong kỳ, lãi suất 0,67%/tháng - Trả lãi cuối kỳ, lãi suất 0,72%/tháng. - Trả lãi trước, lãi suất 0,65%/tháng. Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc với tiền gửi 12 tháng là 10%, với tiền gửi 18 tháng là 5%. Hãy so sánh chi phí huy động của ngân hàng giữa các hình thức trả lãi đối với từng loại tiền gửi và nêu ưu thế của từng cách thức trả lãi. Bài 3: Một ngân hàng đang tiến hành huy động - Kỳ phiếu ngân hàng 12 tháng, lãi suất 11,2%/năm, trả lãi trước. - Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 11,5%/năm, trả lãi 6 tháng/lần. Hãy tính lãi suất tương đương trả hàng tháng và so sánh ưu thế của mỗi cách huy động trong từng trường hợp đối với cả ngân hàng và khách hàng. Bài 4: Một ngân hàng đang tiến hành huy động - Tiền gửi tiết kiệm, kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 0,72%/thỏng, lói trả hàng tháng, gốc trả cuối kỳ. Lãi không được rút ra hàng tháng sẽ được đưa vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng với lãi suất 0,25%/tháng. - Trái phiếu NH 2 năm, lãi suất 8,2%/năm, lãi trả đầu hàng năm, gốc trả cuối kỳ. Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc với tiền gửi 12 tháng là 3%, với tiền gửi 18 tháng là 1%. Hãy so sánh chi phí huy động của ngân hàng giữa các nguồn trên. Bài 5: Ngân hàng A có các số liệu sau: (số dư bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng) Tài sản Số dư Lãi suất (%) Nguồn vốn Số dư Lãi suất (%) Tiền mặt 1.050 Tiền gửi thanh toán 3.550 2 h t t p : / / . c o m – Page 3 Tiền gửi tại NHNN 580 1 Tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn 3.850 6,5 Tiền gửi tại TCTD khác 820 2 TGTK trung và dài hạn 3.270 7,5 Chứng khoán ngắn hạn kho bạc 1.480 5,5 Vay ngắn hạn 2.030 6 Cho vay ngắn hạn 4.850 9,5 Vay trung và dài hạn 2.450 8,1 Cho vay trung hạn 3.250 10,5 Vốn chủ sở hữu 650 Cho vay dài hạn 3.250 11,5 Tài sản khác 520 Tổng TS Tổng NV Biết nợ quá hạn 7%, thu khác =45, chi khác =35; tỷ lệ thuế thu nhập là 25%. Tính: Thu lãi, chi trả lãi, chênh lệch lãi suất, chênh lệch lãi suất cơ bản; ROA, ROE. Bài 6: Ngân hàng B có các số liệu sau (Số dư bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng) Tài sản Số dư Lãi suất (%) Hệ số RR Nguồn vốn Số dư Lãi suất (%) Tiền mặt 420 0 Tiền gửi thanh toán 1580 1,5 Tiền gửi tại NHNN 180 1,5 0 Tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn 1850 5,5 Tiền gửi tại TCTD khác 250 2,5 0,2 TGTK trung và dài hạn 1510 7,5 Chứng khoán KB ngắn hạn 420 4 0
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“24 dạng bài tập nghiệp vụ NHTM + Đáp án” 문서의 가격은 35,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 34페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
24 dạng bài tập nghiệp vụ NHTM + Đáp án
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
h t t p : / / . c o m – Page 1 Hệ Thống Bài Tập Ngân Hàng Thương Mại Mục lục A. DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO...................................................................................... 1 B. BÀI TẬP ......................................................................................................................................... 1 C. MỘT SỐ CÔNG THỨC TRONG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI........................................ 11 D. TÀI LIỆU ĐỌC THÊM: RỦI RO LÃI SUẤT.......................................................................... 16 E. ĐÁP ÁN BÀI TẬP ....................................................................................................................... 22 A. DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO - Quản trị Ngân hàng thương mại, PGS. TS. Phan Thị Thu Hà (chủ biờn), NXB GTVT 2009 - Ngân hàng thương mại, Edward Reed và Edward Gill, NXB TP HCM 1993 - Quản trị Ngân hàng thương mại, Peter Rose, NXB Tài chính 2000 - Tạp chí Ngân hàng - Tạp chí Thị trường tài chính tiền tệ - Thời báo Ngân hàng - Các văn bản pháp luật trong hoạt động của NHTM - Websites của NHTM và NHNNVN - …. B. BÀI TẬP Bài 1: Một ngân hàng đang tiến hành huy động - Tiết kiệm 9 tháng, 0,65%/tháng, trả lãi 3 tháng/lần. - Kỳ phiếu ngân hàng 12 tháng, lãi suất 8%/năm, trả lãi trước. h t t p : / / . c o m – Page 2 - Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 8,5%/năm, trả lãi 6 tháng/lần. Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc 5%, dự trữ vượt mức 5%. Hãy so sánh chi phí của các cách huy động. Bài 2: NHTM Quốc tế mở đợt huy động với những phương thức thanh toán như sau: a. Tiền gửi loại 18 tháng. - Trả lãi 6 lần trong kỳ, lãi suất 0,7%/tháng. - Trả lãi cuối kỳ, lãi suất 0,75%/tháng. - Trả lãi trước, lãi suất 0,68%/tháng. b. Tiền gửi loại 12 tháng. - Trả lãi 2 lần trong kỳ, lãi suất 0,67%/tháng - Trả lãi cuối kỳ, lãi suất 0,72%/tháng. - Trả lãi trước, lãi suất 0,65%/tháng. Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc với tiền gửi 12 tháng là 10%, với tiền gửi 18 tháng là 5%. Hãy so sánh chi phí huy động của ngân hàng giữa các hình thức trả lãi đối với từng loại tiền gửi và nêu ưu thế của từng cách thức trả lãi. Bài 3: Một ngân hàng đang tiến hành huy động - Kỳ phiếu ngân hàng 12 tháng, lãi suất 11,2%/năm, trả lãi trước. - Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 11,5%/năm, trả lãi 6 tháng/lần. Hãy tính lãi suất tương đương trả hàng tháng và so sánh ưu thế của mỗi cách huy động trong từng trường hợp đối với cả ngân hàng và khách hàng. Bài 4: Một ngân hàng đang tiến hành huy động - Tiền gửi tiết kiệm, kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 0,72%/thỏng, lói trả hàng tháng, gốc trả cuối kỳ. Lãi không được rút ra hàng tháng sẽ được đưa vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng với lãi suất 0,25%/tháng. - Trái phiếu NH 2 năm, lãi suất 8,2%/năm, lãi trả đầu hàng năm, gốc trả cuối kỳ. Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc với tiền gửi 12 tháng là 3%, với tiền gửi 18 tháng là 1%. Hãy so sánh chi phí huy động của ngân hàng giữa các nguồn trên. Bài 5: Ngân hàng A có các số liệu sau: (số dư bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng) Tài sản Số dư Lãi suất (%) Nguồn vốn Số dư Lãi suất (%) Tiền mặt 1.050 Tiền gửi thanh toán 3.550 2 h t t p : / / . c o m – Page 3 Tiền gửi tại NHNN 580 1 Tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn 3.850 6,5 Tiền gửi tại TCTD khác 820 2 TGTK trung và dài hạn 3.270 7,5 Chứng khoán ngắn hạn kho bạc 1.480 5,5 Vay ngắn hạn 2.030 6 Cho vay ngắn hạn 4.850 9,5 Vay trung và dài hạn 2.450 8,1 Cho vay trung hạn 3.250 10,5 Vốn chủ sở hữu 650 Cho vay dài hạn 3.250 11,5 Tài sản khác 520 Tổng TS Tổng NV Biết nợ quá hạn 7%, thu khác =45, chi khác =35; tỷ lệ thuế thu nhập là 25%. Tính: Thu lãi, chi trả lãi, chênh lệch lãi suất, chênh lệch lãi suất cơ bản; ROA, ROE. Bài 6: Ngân hàng B có các số liệu sau (Số dư bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng) Tài sản Số dư Lãi suất (%) Hệ số RR Nguồn vốn Số dư Lãi suất (%) Tiền mặt 420 0 Tiền gửi thanh toán 1580 1,5 Tiền gửi tại NHNN 180 1,5 0 Tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn 1850 5,5 Tiền gửi tại TCTD khác 250 2,5 0,2 TGTK trung và dài hạn 1510 7,5 Chứng khoán KB ngắn hạn 420 4 0
- 문서명
- 24 dạng bài tập nghiệp vụ NHTM + Đáp án
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 34 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!