120 câu trắc nghiệm môn Mạng máy tính (kèm Đáp án)
- 페이지 수
- 29
- 형식
- 크기
- 232 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 7,393
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 143
미리보기 생성 중...
- 문서명
- 120 câu trắc nghiệm môn Mạng máy tính (kèm Đáp án)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 29 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
MÔN MẠNG MÁY TÍNH 1. Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay: a. Peer - to - Peer b. Remote Access c. Terminal - Mainframe d. Client - Server 2. Dịch vụ mạng DNS dùng để: a. Cấp địa chỉ cho các máy trạm b. Phân giải tên và địa chỉ c. Truyền file và dữ liệu d. Gửi thư điện tử 3. Giao thức DHCP có thể cấp được các thông số sau cho máy trạm client: a. IP Address b. Subnet Mask c. DNS Server d. Default Gateway 4. Một mạng con lớp C mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: a. 255.255.224.0 b. 255.255.255.192 (vì: 110000002= 192) c. 255.255.255.240 d. 255.255.255.128 5. Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit? a. 32 b. 48 c. 64 d. 128 6. Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)? a. Hub b. NIC c. Switch d. Transceiver 7. Địa chỉ MAC là: a. Địa chỉ lớp 3 được Router xử lý cho việc định tuyến b. Địa chỉ lớp 4 được gắn với cổng dịch vụ c. Có thể thay đổi bằng TCP/IP Properties của Windows d. Địa chỉ lớp 2 được gắn cứng vào Card mạng 8. Trong số các Hệ điều hành sau, Hệ điều hành mạng là: a. Windows 98 b. Windows 2003 Professional c. Windows 2003 Server d. Windows XP 9. Dịch vụ mạng SMTP dùng để: a. Gửi thư điện tử b. Nhận thư điện tử c. Phân giải tên và địa chỉ d. Cấp địa chỉ cho máy trạm 10. Định tuyến tĩnh là loại định tuyến: a. Dùng cho mạng nhỏ cấu trúc đơn giản b. Nhà quản trị chỉ việc cấu hình giao thức định tuyến cho Router c. Nhà quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng đích cần thiết d. Router có thể giúp lựa chọn đường đi ngắn nhất trên mạng 11. Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là đúng: a. SMTP: TCP Port 21 b. Telnet: UDP Port 23 c. HTTP: TCP Port 80 d. TFTP: TCP Port 69 12. Để phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC, sử dụng giao thức: a. ARP b. DHCP c. RARP d. ICMP 13. Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị: a. Switch b. Hub c. NIC d. Router 14. Các dịch vụ quay số tương tự (Dial-up) sử dụng thiết bị nào để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự?
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“120 câu trắc nghiệm môn Mạng máy tính (kèm Đáp án)” 문서의 가격은 15,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 29페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
120 câu trắc nghiệm môn Mạng máy tính (kèm Đáp án)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
MÔN MẠNG MÁY TÍNH 1. Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay: a. Peer - to - Peer b. Remote Access c. Terminal - Mainframe d. Client - Server 2. Dịch vụ mạng DNS dùng để: a. Cấp địa chỉ cho các máy trạm b. Phân giải tên và địa chỉ c. Truyền file và dữ liệu d. Gửi thư điện tử 3. Giao thức DHCP có thể cấp được các thông số sau cho máy trạm client: a. IP Address b. Subnet Mask c. DNS Server d. Default Gateway 4. Một mạng con lớp C mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: a. 255.255.224.0 b. 255.255.255.192 (vì: 110000002= 192) c. 255.255.255.240 d. 255.255.255.128 5. Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit? a. 32 b. 48 c. 64 d. 128 6. Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)? a. Hub b. NIC c. Switch d. Transceiver 7. Địa chỉ MAC là: a. Địa chỉ lớp 3 được Router xử lý cho việc định tuyến b. Địa chỉ lớp 4 được gắn với cổng dịch vụ c. Có thể thay đổi bằng TCP/IP Properties của Windows d. Địa chỉ lớp 2 được gắn cứng vào Card mạng 8. Trong số các Hệ điều hành sau, Hệ điều hành mạng là: a. Windows 98 b. Windows 2003 Professional c. Windows 2003 Server d. Windows XP 9. Dịch vụ mạng SMTP dùng để: a. Gửi thư điện tử b. Nhận thư điện tử c. Phân giải tên và địa chỉ d. Cấp địa chỉ cho máy trạm 10. Định tuyến tĩnh là loại định tuyến: a. Dùng cho mạng nhỏ cấu trúc đơn giản b. Nhà quản trị chỉ việc cấu hình giao thức định tuyến cho Router c. Nhà quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng đích cần thiết d. Router có thể giúp lựa chọn đường đi ngắn nhất trên mạng 11. Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là đúng: a. SMTP: TCP Port 21 b. Telnet: UDP Port 23 c. HTTP: TCP Port 80 d. TFTP: TCP Port 69 12. Để phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC, sử dụng giao thức: a. ARP b. DHCP c. RARP d. ICMP 13. Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị: a. Switch b. Hub c. NIC d. Router 14. Các dịch vụ quay số tương tự (Dial-up) sử dụng thiết bị nào để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự?
- 문서명
- 120 câu trắc nghiệm môn Mạng máy tính (kèm Đáp án)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 29 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!