11 câu hỏi so sánh môn Tài chính doanh nghiệp
- 페이지 수
- 28
- 형식
- 크기
- 794 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,476
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- 11 câu hỏi so sánh môn Tài chính doanh nghiệp
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 28 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Mục lục 1. Phân biệt nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn trong các doanh nghiệp.....................................1 2. So sánh tín dụng thương mại với tín dụng ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác ................................2 3. So sánh giữa tín dụng ngân hàng và phát hành trái phiếu huy động nợ của DN ......................................5 Câu 4: so sánh tín dụng thương mại và phát hành trái phiếu để huy động vốn. .........................................11 5. Những điều kiện mà doanh nghiệp phải đáp ứng khi tiến hành phát hành trái phiếu huy động vốn. .....13 6. So sánh cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi...........................................................................................16 7. Bình luận : “Cổ phiếu ưu đãi là loại ghép giữa cổ phiếu thường và trái phiếu” .....................................17 8. Ứng với từng kênh huy động vốn, doanh nghiệp trong trường hợp nào nên sử dụng kênh huy động vốn nào...............................................................................................................................................................19 9. Trình bày các chính sách cổ tức có thể có của công ty cổ phần và ảnh hưởng của chúng tới tỷ giá cổ phiếu............................................................................................................................................................21 10. Điều kiện một doanh nghiệp phải đáp ứng khi phát hành cổ phiếu để tăng vốn. .................................23 11. So sánh các hình thức doanh nghiệp, các loại hình doanh nghiệp........................................................24 1. So sánh nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn trong các DN Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 2. So sánh tín dụng thương mại với tín dụng ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác Tín dụng thương mại và Tín dụng ngân hàng giống nhau ở chỗ đều là quá trình sử dụng vốn lẫn nhau. Nhưng 2 loại tín dụng này rất khác nhau về đặc điểm. a. Khái niệm: Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp (DN) trực tiếp sản xuất kinh doanh với nhau dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa Tín dụng ngân hàng (NH) là quan hệ tín dụng giữa NH và các chủ thể khác trong xã hội (NH là một định chế tài chính trung gian vì thế nó đóng vai trò vừa là người di vay và cho vay). b. Giống nhau: Tiêu chí Nguồn vốn ngắn hạn Nguồn vốn dài hạn Khái niệm Là nguồn vốn mà doanh nghiệp sử dụng trong khoảng thời gian dưới 1 năm cho hoạt động sản xuất kinh doanh, bao gồm các khoản nợ ngắn hạn, nợ quá hạn, nợ các nhà cung cấp và các khoản nợ phải trả khác. Là nguồn vốn sử dụng lâu dài cho hoạt động sản xuất kinh doanh bao gồm các khoản vay nợ trung, dài hạn, nguồn vốn chủ sở hữu và khoản lợi nhuận không chia từ hoạt động sản xuất kinh doanh. Các bộ phận - Các khoản vay ngắn hạn - Nợ quá hạn - Nợ và các khoản phải trả nhà cung cấp. - Các khoản vay trung và dài hạn. - Vốn góp ban đầu - Lợi nhuận không chia Vai trò Thường được sử dụng để tài trợ cho toàn bộ tài sản ngắn hạn trong trường hợp DN muốn giảm thiểu chi phí sử dụng vốn. Có vai trò quan trọng hơn trong quá trình sản xuất kinh doanh và hình thành tổng tài sản của DN Là bộ phận chính cấu thành nên chi phí vốn của DN Cách huy động - - Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 - Bản chất: đều là quan hệ tín dụng, là quá trình sử dụng vốn lẫn nhau dựa trên nguyên tắc hoàn trả có lợi tức, theo hình thức một bên (người cấp) cấp tín dụng cho bên kia (người hưởng). - Mục đích: phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa, qua đó thu lợi nhuận. - Công cụ: đều có công cụ lưu thông, các công cụ này được trao đổi, mua bán trên thị trường tài chính. c. Khác nhau: Tín dụng thương mại Tín dụng ngân hàng Bản chất Là hình thức tín dụng giữa những người sản xuất kinh doanh với nhau biểu hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa (việc đặt tiền trước cho người cung cấp mà chưa lấy hàng cũn
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“11 câu hỏi so sánh môn Tài chính doanh nghiệp” 문서의 가격은 20,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 28페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
11 câu hỏi so sánh môn Tài chính doanh nghiệp
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Mục lục 1. Phân biệt nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn trong các doanh nghiệp.....................................1 2. So sánh tín dụng thương mại với tín dụng ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác ................................2 3. So sánh giữa tín dụng ngân hàng và phát hành trái phiếu huy động nợ của DN ......................................5 Câu 4: so sánh tín dụng thương mại và phát hành trái phiếu để huy động vốn. .........................................11 5. Những điều kiện mà doanh nghiệp phải đáp ứng khi tiến hành phát hành trái phiếu huy động vốn. .....13 6. So sánh cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi...........................................................................................16 7. Bình luận : “Cổ phiếu ưu đãi là loại ghép giữa cổ phiếu thường và trái phiếu” .....................................17 8. Ứng với từng kênh huy động vốn, doanh nghiệp trong trường hợp nào nên sử dụng kênh huy động vốn nào...............................................................................................................................................................19 9. Trình bày các chính sách cổ tức có thể có của công ty cổ phần và ảnh hưởng của chúng tới tỷ giá cổ phiếu............................................................................................................................................................21 10. Điều kiện một doanh nghiệp phải đáp ứng khi phát hành cổ phiếu để tăng vốn. .................................23 11. So sánh các hình thức doanh nghiệp, các loại hình doanh nghiệp........................................................24 1. So sánh nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn trong các DN Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 2. So sánh tín dụng thương mại với tín dụng ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác Tín dụng thương mại và Tín dụng ngân hàng giống nhau ở chỗ đều là quá trình sử dụng vốn lẫn nhau. Nhưng 2 loại tín dụng này rất khác nhau về đặc điểm. a. Khái niệm: Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp (DN) trực tiếp sản xuất kinh doanh với nhau dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa Tín dụng ngân hàng (NH) là quan hệ tín dụng giữa NH và các chủ thể khác trong xã hội (NH là một định chế tài chính trung gian vì thế nó đóng vai trò vừa là người di vay và cho vay). b. Giống nhau: Tiêu chí Nguồn vốn ngắn hạn Nguồn vốn dài hạn Khái niệm Là nguồn vốn mà doanh nghiệp sử dụng trong khoảng thời gian dưới 1 năm cho hoạt động sản xuất kinh doanh, bao gồm các khoản nợ ngắn hạn, nợ quá hạn, nợ các nhà cung cấp và các khoản nợ phải trả khác. Là nguồn vốn sử dụng lâu dài cho hoạt động sản xuất kinh doanh bao gồm các khoản vay nợ trung, dài hạn, nguồn vốn chủ sở hữu và khoản lợi nhuận không chia từ hoạt động sản xuất kinh doanh. Các bộ phận - Các khoản vay ngắn hạn - Nợ quá hạn - Nợ và các khoản phải trả nhà cung cấp. - Các khoản vay trung và dài hạn. - Vốn góp ban đầu - Lợi nhuận không chia Vai trò Thường được sử dụng để tài trợ cho toàn bộ tài sản ngắn hạn trong trường hợp DN muốn giảm thiểu chi phí sử dụng vốn. Có vai trò quan trọng hơn trong quá trình sản xuất kinh doanh và hình thành tổng tài sản của DN Là bộ phận chính cấu thành nên chi phí vốn của DN Cách huy động - - Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 - Bản chất: đều là quan hệ tín dụng, là quá trình sử dụng vốn lẫn nhau dựa trên nguyên tắc hoàn trả có lợi tức, theo hình thức một bên (người cấp) cấp tín dụng cho bên kia (người hưởng). - Mục đích: phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa, qua đó thu lợi nhuận. - Công cụ: đều có công cụ lưu thông, các công cụ này được trao đổi, mua bán trên thị trường tài chính. c. Khác nhau: Tín dụng thương mại Tín dụng ngân hàng Bản chất Là hình thức tín dụng giữa những người sản xuất kinh doanh với nhau biểu hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa (việc đặt tiền trước cho người cung cấp mà chưa lấy hàng cũn
- 문서명
- 11 câu hỏi so sánh môn Tài chính doanh nghiệp
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 28 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!